Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 2045 chính xác nhất

Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 6 năm 2045 (tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.

Xem ngày tốt Tháng:

Thứ Năm
1
Tháng 6
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 16/4/2045 ( ngày Bính Tuất, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên quý, Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần, Trực Tinh
Sao xấu: Địa tặc, Trùng tang, Tứ thời đại mộ, Không phòng, Quỷ khốc
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
2
Tháng 6
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 17/4/2045 ( ngày Đinh Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên quý, Địa tài, Dịch mã, Kim đường
Sao xấu: Nguyệt phá, Thần cách, Vãng vong
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
3
Tháng 6
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 18/4/2045 ( ngày Mậu Tý, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên mã, Hoạt điệu, Bất tương
Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Bạch hổ, Ly sào
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
4
Tháng 6
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 19/4/2045 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên thành, Nguyệt ân, Tam hợp, Ngọc đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Câu trần, Cô thần, Tội chỉ, Ly sào
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
5
Tháng 6
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 20/4/2045 ( ngày Canh Dần, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Sao tốt: Nguyệt đức, Minh tinh, Kính tâm, Mẫu thương
Sao xấu: Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thiên ôn, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Thổ cấm, Ly sàng
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
6
Tháng 6
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 21/4/2045 ( ngày Tân Mão, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên đức, Sinh khí, Thiên phúc, Âm đức, Phổ hộ, Mẫu thương
Sao xấu: Nhân cách, Phi ma sát, Huyền vũ, Sát chủ, Lỗ ban sát, Ly sào
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
7
Tháng 6
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 22/4/2045 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Thiên quan, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa
Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hư, Trùng phục
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
8
Tháng 6
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 23/4/2045 ( ngày Quý Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Thiên phúc, Phúc hậu, Đại hồng sa, Hoàng ân
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Thụ tử, Lục bất thành, Ly sào
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
9
Tháng 6
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 24/4/2045 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Thiên xá, Nguyệt không, Thánh tâm, U vi tinh, Thanh long, Sát Cống
Sao xấu: Hoàng sa, Nguyệt kiến, Ly sàng
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
10
Tháng 6
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 25/4/2045 ( ngày Ất Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Ngọ (11h-13h). Giờ nước xuống: Mùi (13h-15h)
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên phú, Nguyệt tài, Lộc khố, Ích hậu, Minh đường, Trực Tinh
Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
11
Tháng 6
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 26/4/2045 ( ngày Bính Thân, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên quý, Ngũ phú, Tục thế, Lục hợp, Bất tương, Nhân Duyên
Sao xấu: Tiểu hao, Hoang vu, Hoả tai, Trùng tang, Lôi công, Nguyệt hình, Ngũ hư
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
12
Tháng 6
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 27/4/2045 ( ngày Đinh Dậu, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên quý, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Dân nhật, Bất tương
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao, Ngũ quỷ, Chu tước, Hồng sa sát
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
13
Tháng 6
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 28/4/2045 ( ngày Mậu Tuất, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần, Bất tương, Nhân Duyên
Sao xấu: Địa tặc, Không phòng, Quỷ khốc, Ly sào
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
14
Tháng 6
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 29/4/2045 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Địa tài, Nguyệt ân, Dịch mã, Kim đường
Sao xấu: Nguyệt phá, Thần cách, Vãng vong
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
15
Tháng 6
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 1/5/2045 ( ngày Canh Tý, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên phúc, Thiên tài, Giải thần
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Thụ tử, Hoang vu, Thiên tặc, Phi ma sát, Ngũ hư
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
16
Tháng 6
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 2/5/2045 ( ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Địa tài, Thánh tâm, Cát khánh, Âm đức, Kim đường
Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Nhân cách, Huyền vũ, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
17
Tháng 6
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 3/5/2045 ( ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên hỷ, Thiên phúc, Thiên mã, Nguyệt không, Ích hậu, Tam hợp, Mẫu thương, Sát Cống
Sao xấu: Hoàng sa, Bạch hổ, Lôi công, Cô thần, Thổ cấm, Ly sàng
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
18
Tháng 6
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 4/5/2045 ( ngày Quý Mão, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên thành, U vi tinh, Tục thế, Mẫu thương, Ngọc đường, Trực Tinh
Sao xấu: Địa phá, Hoả tai, Ngũ quỷ, Băng tiêu, Vãng vong, Cửu không, Trùng phục, Lỗ ban sát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
19
Tháng 6
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 5/5/2045 ( ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Minh tinh, Yếu yên, Đại hồng sa
Sao xấu: Hoang vu
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
20
Tháng 6
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 6/5/2045 ( ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Phúc hậu, Đại hồng sa
Sao xấu: Hồng sa sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
21
Tháng 6
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 7/5/2045 ( ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên quan, Quan nhật, Nhân Duyên
Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Nguyệt yếm, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Thiên địa chuyển sát, Ly sàng, Âm thác, Dương thác
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
22
Tháng 6
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 8/5/2045 ( ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên quý, Lục hợp
Sao xấu: Trùng tang, Câu trần, Phủ đầu dát, Tam tang
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
23
Tháng 6
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 9/5/2045 ( ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Dần (03h-05h). Giờ nước xuống: Mão (05h-07h)
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt ân, Lộc khố, Dịch mã, Thanh long, Bất tương
Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Quả tú, Sát chủ, Tội chỉ, Ly sào
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
24
Tháng 6
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 10/5/2045 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Nguyệt tài, Kính tâm, Tuế hợp, Hoạt điệu, Dân nhật, Hoàng ân, Minh đường, Thiên ân
Sao xấu: Thiên cương, Thiên lại, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Địa tặc, Lục bất thành, Thần cách, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
25
Tháng 6
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 11/5/2045 ( ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Thiên phúc, Nguyệt giải, Phổ hộ, Tam hợp, Thiên ân
Sao xấu: Đại hao, Quỷ khốc
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
26
Tháng 6
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 12/5/2045 ( ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức hợp, Ngũ phú, Phúc sinh, Thiên ân, Sát Cống
Sao xấu: Kiếp sát, Chu tước, Không phòng
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
27
Tháng 6
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 13/5/2045 ( ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên phúc, Thiên tài, Nguyệt không, Giải thần, Thiên ân, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Thụ tử, Hoang vu, Thiên tặc, Phi ma sát, Ngũ hư
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
28
Tháng 6
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 14/5/2045 ( ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Địa tài, Thánh tâm, Cát khánh, Âm đức, Kim đường, Thiên ân
Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Nhân cách, Trùng phục, Huyền vũ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
29
Tháng 6
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 15/5/2045 ( ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên hỷ, Thiên mã, Ích hậu, Tam hợp, Mẫu thương
Sao xấu: Hoàng sa, Bạch hổ, Lôi công, Cô thần, Thổ cấm, Ly sàng
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
30
Tháng 6
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 16/5/2045 ( ngày Ất Mão, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên thành, U vi tinh, Tục thế, Mẫu thương, Ngọc đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Địa phá, Hoả tai, Ngũ quỷ, Băng tiêu, Vãng vong, Cửu không, Lỗ ban sát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem ngày tốt các tháng trong năm 2045