Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2045 chính xác nhất
Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 3 năm 2045 (tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.
Xem ngày tốt Tháng:
Âm Lịch: Ngày 13/1/2045 ( ngày Giáp Dần, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên quý, Yếu yên, Phúc hậu Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Vãng vong, Trùng tang, Lôi công, Dương thác Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 14/1/2045 ( ngày Ất Mão, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thiên quý Sao xấu: Chu tước, Nguyệt kiến, Thiên địa chuyển sát Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 15/1/2045 ( ngày Bính Thìn, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu ) Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên phú, Thiên tài, Nguyệt ân, Lộc khố Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 16/1/2045 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu ) Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình Sao tốt: Thiên đức, Địa tài, Hoạt điệu, Kim đường Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hoả, Thần cách, Băng tiêu, Sát chủ, Nguyệt hình, Ngũ hư Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 17/1/2045 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu ) Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt tài, Tam hợp, Dân nhật Sao xấu: Đại hao, Hoàng sa, Ngũ quỷ, Bạch hổ, Tội chỉ, Ly sào Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 18/1/2045 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu ) Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định Sao tốt: Thiên phúc, Thiên thành, Kính tâm, Ngọc đường Sao xấu: Thiên ôn Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 19/1/2045 ( ngày Canh Thân, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu ) Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc) Ngày con nước: Giờ nước lên: Thìn (07h-09h). Giờ nước xuống: Tỵ (09h-11h) Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp Sao tốt: Minh tinh, Nguyệt giải, Giải thần, Phổ hộ, Dịch mã Sao xấu: Nguyệt phá, Trùng phục Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 20/1/2045 ( ngày Tân Dậu, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu ) Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức, Sát Cống Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Nhân cách, Huyền vũ, Ly sàng, Hồng sa sát Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 21/1/2045 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên hỷ, Thiên quan, Nguyệt không, Tam hợp, Hoàng ân, Trực Tinh Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt yếm, Cô thần, Quỷ khốc, Ly sào Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 22/1/2045 ( ngày Quý Hợi, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành Sao tốt: Thánh tâm, Ngũ phú, U vi tinh, Mẫu thương, Lục hợp Sao xấu: Kiếp sát, Địa phá, Câu trần, Thổ cấm Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 23/1/2045 ( ngày Giáp Tý, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu ) Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu Sao tốt: Thiên quý, Sinh khí, Ích hậu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Thanh long, Thiên ân Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Phi ma sát, Trùng tang, Lỗ ban sát Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 24/1/2045 ( ngày Ất Sửu, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu ) Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai Sao tốt: Thiên quý, Tuế hợp, Tục thế, Đại hồng sa, Minh đường, Thiên ân Sao xấu: Hoang vu, Địa tặc, Hoả tai, Nguyệt hư Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 25/1/2045 ( ngày Bính Dần, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu ) Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt đức, Nguyệt ân, Yếu yên, Phúc hậu, Thiên ân, Bất tương Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Vãng vong, Lôi công Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 26/1/2045 ( ngày Đinh Mão, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu ) Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến Sao tốt: Thiên đức, Thiên ân, Bất tương, Sát Cống Sao xấu: Chu tước, Nguyệt kiến Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 27/1/2045 ( ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu ) Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thiên phú, Thiên tài, Lộc khố, Thiên ân, Trực Tinh Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 28/1/2045 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu ) Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên phúc, Địa tài, Hoạt điệu, Kim đường Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hoả, Thần cách, Băng tiêu, Sát chủ, Nguyệt hình, Ngũ hư, Ly sào Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 29/1/2045 ( ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu ) Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt tài, Tam hợp, Dân nhật Sao xấu: Đại hao, Hoàng sa, Ngũ quỷ, Trùng phục, Bạch hổ, Tội chỉ Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 30/1/2045 ( ngày Tân Mùi, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu ) Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên thành, Kính tâm, Ngọc đường, Nhân Duyên Sao xấu: Thiên ôn Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 1/2/2045 ( ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu ) Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên đức, Thiên mã, Nguyệt giải, Giải thần, Yếu yên Sao xấu: Kiếp sát, Bạch hổ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 2/2/2045 ( ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu ) Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá Sao tốt: Thiên thành, Ngọc đường Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Phi ma sát, Ngũ hư, Ly sàng Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 3/2/2045 ( ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa) Ngày con nước: Giờ nước lên: Tỵ (09h-11h). Giờ nước xuống: Ngọ (11h-13h) Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, Minh tinh, Hoạt điệu, Lục hợp Sao xấu: Nguyệt phá, Thiên ôn, Nguyệt hư, Quỷ khốc Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 4/2/2045 ( ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quý, Tam hợp, Mẫu thương, Sát Cống Sao xấu: Trùng tang, Huyền vũ, Lôi công, Cô thần, Thổ cấm Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 5/2/2045 ( ngày Bính Tý, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu ) Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên quan, Tuế hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Trực Tinh Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu, Sát chủ, Nguyệt hình, Tội chỉ, Lỗ ban sát Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 6/2/2045 ( ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu ) Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai Sao tốt: Sinh khí, Nguyệt ân, Kính tâm, Đại hồng sa, Hoàng ân, Bất tương Sao xấu: Hoang vu, Cửu không Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 7/2/2045 ( ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu ) Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế Sao tốt: Thiên xá, Thiên phúc, Ngũ phú, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Thanh long, Bất tương Sao xấu: Hoàng sa, Ngũ quỷ, Ly sào Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 8/2/2045 ( ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu ) Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Phúc sinh, Quan nhật, Minh đường, Thiên ân, Nhân Duyên Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ phủ, Thần cách, Nguyệt kiến Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 9/2/2045 ( ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu ) Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ Sao tốt: Nguyệt không, U vi tinh, Thiên ân Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt hoả, Phủ đầu dát, Tam tang Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 10/2/2045 ( ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu ) Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt tài, Thánh tâm, Lộc khố, Dịch mã, Thiên ân Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Vãng vong, Trùng phục, Chu tước, Câu trần, Quả tú, Không phòng, Ly sào, Hồng sa sát Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 11/2/2045 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu ) Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình Sao tốt: Thiên tài, Ích hậu, Dân nhật, Thiên ân Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 12/2/2045 ( ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu ) Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định Sao tốt: Mãn đức tinh, Địa tài, Âm đức, Tục thế, Tam hợp, Kim đường, Thiên ân Sao xấu: Đại hao, Hoả tai, Nhân cách Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 13/2/2045 ( ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu ) Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên mã, Nguyệt giải, Giải thần, Yếu yên, Sát Cống Sao xấu: Kiếp sát, Bạch hổ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Xem ngày tốt các tháng trong năm 2045
- Ngày tốt tháng 1 năm 2045
- Ngày tốt tháng 2 năm 2045
- Ngày tốt tháng 3 năm 2045
- Ngày tốt tháng 4 năm 2045
- Ngày tốt tháng 5 năm 2045
- Ngày tốt tháng 6 năm 2045
- Ngày tốt tháng 7 năm 2045
- Ngày tốt tháng 8 năm 2045
- Ngày tốt tháng 9 năm 2045
- Ngày tốt tháng 10 năm 2045
- Ngày tốt tháng 11 năm 2045
- Ngày tốt tháng 12 năm 2045