Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 2067 chính xác nhất
Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 5 năm 2067 (tháng Giáp Thìn, năm Đinh Hợi). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.
Xem ngày tốt Tháng:
Âm Lịch: Ngày 18/3/2067 ( ngày Canh Tuất, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt ân, Phúc sinh, Giải thần, Thiên ân, Sát Cống Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Cửu không, Bạch hổ, Quỷ khốc Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 19/3/2067 ( ngày Tân Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên thành, Cát khánh, Tuế hợp, Mẫu thương, Ngọc đường, Thiên ân Sao xấu: Thụ tử, Địa tặc, Thổ cấm Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 20/3/2067 ( ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên hỷ, Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Thiên ân Sao xấu: Hoàng sa, Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 21/3/2067 ( ngày Quý Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu Sao tốt: U vi tinh, Ích hậu, Đại hồng sa, Thiên ân Sao xấu: Tiểu hồng sa, Địa phá, Hoang vu, Thần cách, Băng tiêu, Ngũ hư, , Hồng sa sát Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 22/3/2067 ( ngày Giáp Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu Sao tốt: Thiên quý, Sinh khí, Thiên quan, Tục thế, Dịch mã, Phúc hậu, Hoàng ân, Nhân Duyên Sao xấu: Thiên tặc, Hoả tai Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 23/3/2067 ( ngày Ất Mão, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai Sao tốt: Thiên quý, Yếu yên Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Câu trần, Nguyệt kiến, Thiên địa chuyển sát Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 24/3/2067 ( ngày Bính Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt không, Thanh long Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Ngũ quỷ, Nguyệt hình, Phủ đầu dát, Tam tang Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 25/3/2067 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Nguyệt tài, Ngũ phú, Âm đức, Minh đường Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Nhân cách, Huyền vũ, Lôi công Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 26/3/2067 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Dân nhật Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Phi ma sát, Quả tú, Ly sào Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 27/3/2067 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa) Ngày con nước: Giờ nước lên: Tuất (19h-21h). Giờ nước xuống: Hợi (21h-23h) Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn Sao tốt: Hoạt điệu, Sát Cống Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hao, Nguyệt hư, Trùng tang, Trùng phục, Chu tước, Sát chủ, Tội chỉ Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 28/3/2067 ( ngày Canh Thân, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình Sao tốt: Thiên tài, Nguyệt ân, Kính tâm, Tam hợp, Trực Tinh Sao xấu: Đại hao, Nguyệt yếm, Vãng vong, Âm thác Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 29/3/2067 ( ngày Tân Dậu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định Sao tốt: Địa tài, Nguyệt giải, Phổ hộ, Lục hợp, Kim đường Sao xấu: Hoang vu, Ly sàng Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 1/4/2067 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần, Trực Tinh Sao xấu: Địa tặc, Trùng phục, Không phòng, Quỷ khốc, Ly sào Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 2/4/2067 ( ngày Quý Hợi, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá Sao tốt: Thiên phúc, Địa tài, Dịch mã, Kim đường Sao xấu: Nguyệt phá, Thần cách, Vãng vong Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 3/4/2067 ( ngày Giáp Tý, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt không, Hoạt điệu, Thiên ân, Bất tương Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Bạch hổ Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 4/4/2067 ( ngày Ất Sửu, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên hỷ, Thiên thành, Tam hợp, Ngọc đường, Thiên ân Sao xấu: Câu trần, Cô thần, Tội chỉ Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 5/4/2067 ( ngày Bính Dần, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên quý, Minh tinh, Kính tâm, Mẫu thương, Thiên ân Sao xấu: Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thiên ôn, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Trùng tang, Thổ cấm, Ly sàng Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 6/4/2067 ( ngày Đinh Mão, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai Sao tốt: Thiên quý, Sinh khí, Âm đức, Phổ hộ, Mẫu thương, Thiên ân, Sát Cống Sao xấu: Nhân cách, Phi ma sát, Huyền vũ, Sát chủ, Lỗ ban sát Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 7/4/2067 ( ngày Mậu Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế Sao tốt: Thiên quan, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa, Thiên ân, Trực Tinh Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hư, , Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 8/4/2067 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến Sao tốt: Nguyệt ân, Phúc hậu, Đại hồng sa, Hoàng ân Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Thụ tử, Lục bất thành, Ly sào Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 9/4/2067 ( ngày Canh Ngọ, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ Sao tốt: Nguyệt đức, Thánh tâm, U vi tinh, Thanh long Sao xấu: Hoàng sa, Nguyệt kiến, Ly sàng Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 10/4/2067 ( ngày Tân Mùi, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên đức, Thiên phú, Thiên phúc, Nguyệt tài, Lộc khố, Ích hậu, Minh đường, Nhân Duyên Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 11/4/2067 ( ngày Nhâm Thân, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim) Ngày con nước: Giờ nước lên: Ngọ (11h-13h). Giờ nước xuống: Mùi (13h-15h) Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bình Sao tốt: Ngũ phú, Tục thế, Lục hợp Sao xấu: Tiểu hao, Hoang vu, Hoả tai, Trùng phục, Lôi công, Nguyệt hình, Ngũ hư Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 12/4/2067 ( ngày Quý Dậu, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên phúc, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Dân nhật Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao, Ngũ quỷ, Chu tước, Hồng sa sát Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 13/4/2067 ( ngày Giáp Tuất, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên tài, Nguyệt không, Tuế hợp, Giải thần, Bất tương Sao xấu: Địa tặc, Không phòng, Quỷ khốc Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 14/4/2067 ( ngày Ất Hợi, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Địa tài, Dịch mã, Kim đường Sao xấu: Nguyệt phá, Thần cách, Vãng vong Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 15/4/2067 ( ngày Bính Tý, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên quý, Thiên mã, Hoạt điệu, Bất tương, Sát Cống Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Trùng tang, Bạch hổ Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 16/4/2067 ( ngày Đinh Sửu, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quý, Thiên thành, Tam hợp, Ngọc đường, Trực Tinh Sao xấu: Câu trần, Cô thần, Tội chỉ Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 17/4/2067 ( ngày Mậu Dần, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu Sao tốt: Minh tinh, Kính tâm, Mẫu thương Sao xấu: Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thiên ôn, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Thổ cấm, Ly sàng, Ly sào Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 18/4/2067 ( ngày Kỷ Mão, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai Sao tốt: Sinh khí, Nguyệt ân, Âm đức, Phổ hộ, Mẫu thương, Thiên ân Sao xấu: Nhân cách, Phi ma sát, Huyền vũ, Sát chủ, Lỗ ban sát Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 19/4/2067 ( ngày Canh Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quan, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa, Thiên ân, Nhân Duyên Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hư Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Xem ngày tốt các tháng trong năm 2067
- Ngày tốt tháng 1 năm 2067
- Ngày tốt tháng 2 năm 2067
- Ngày tốt tháng 3 năm 2067
- Ngày tốt tháng 4 năm 2067
- Ngày tốt tháng 5 năm 2067
- Ngày tốt tháng 6 năm 2067
- Ngày tốt tháng 7 năm 2067
- Ngày tốt tháng 8 năm 2067
- Ngày tốt tháng 9 năm 2067
- Ngày tốt tháng 10 năm 2067
- Ngày tốt tháng 11 năm 2067
- Ngày tốt tháng 12 năm 2067