Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2067 chính xác nhất
Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 3 năm 2067 (tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.
Xem ngày tốt Tháng:
Âm Lịch: Ngày 16/1/2067 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên phúc, Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức, Thiên ân Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Nhân cách, Huyền vũ, Ly sàng, Ly sào, Hồng sa sát Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 17/1/2067 ( ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quan, Tam hợp, Hoàng ân, Thiên ân Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt yếm, Trùng phục, Cô thần, Âm thác, Quỷ khốc Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 18/1/2067 ( ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thánh tâm, Ngũ phú, U vi tinh, Mẫu thương, Lục hợp, Thiên ân Sao xấu: Kiếp sát, Địa phá, Câu trần, Thổ cấm Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 19/1/2067 ( ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc) Ngày con nước: Giờ nước lên: Thìn (07h-09h). Giờ nước xuống: Tỵ (09h-11h) Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai Sao tốt: Thiên đức hợp, Sinh khí, Nguyệt không, Ích hậu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Thanh long, Thiên ân, Sát Cống Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Phi ma sát, Lỗ ban sát Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 20/1/2067 ( ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai Sao tốt: Tuế hợp, Tục thế, Đại hồng sa, Minh đường, Thiên ân, Trực Tinh Sao xấu: Hoang vu, Địa tặc, Hoả tai, Nguyệt hư Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 21/1/2067 ( ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên quý, Yếu yên, Phúc hậu Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Vãng vong, Trùng tang, Lôi công, Dương thác Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 22/1/2067 ( ngày Ất Mão, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến Sao tốt: Thiên quý Sao xấu: Chu tước, Nguyệt kiến, Thiên địa chuyển sát Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 23/1/2067 ( ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên phú, Thiên tài, Nguyệt ân, Lộc khố Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 24/1/2067 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên đức, Địa tài, Hoạt điệu, Kim đường Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hoả, Thần cách, Băng tiêu, Sát chủ, Nguyệt hình, Ngũ hư Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 25/1/2067 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt tài, Tam hợp, Dân nhật Sao xấu: Đại hao, Hoàng sa, Ngũ quỷ, Bạch hổ, Tội chỉ, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 26/1/2067 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định Sao tốt: Thiên phúc, Thiên thành, Kính tâm, Ngọc đường Sao xấu: Thiên ôn Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 27/1/2067 ( ngày Canh Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp Sao tốt: Minh tinh, Nguyệt giải, Giải thần, Phổ hộ, Dịch mã Sao xấu: Nguyệt phá, Trùng phục Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 28/1/2067 ( ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức, Sát Cống Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Nhân cách, Huyền vũ, Ly sàng, Hồng sa sát Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 29/1/2067 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên hỷ, Thiên quan, Nguyệt không, Tam hợp, Hoàng ân, Trực Tinh Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt yếm, Cô thần, Quỷ khốc, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 1/2/2067 ( ngày Quý Hợi, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên hỷ, Tam hợp, Mẫu thương Sao xấu: Huyền vũ, Lôi công, Cô thần, Thổ cấm Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 2/2/2067 ( ngày Giáp Tý, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên quan, Tuế hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Thiên ân Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu, Sát chủ, Nguyệt hình, Tội chỉ, Lỗ ban sát Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 3/2/2067 ( ngày Ất Sửu, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim) Ngày con nước: Giờ nước lên: Tỵ (09h-11h). Giờ nước xuống: Ngọ (11h-13h) Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai Sao tốt: Thiên quý, Sinh khí, Kính tâm, Đại hồng sa, Hoàng ân, Thiên ân, Bất tương Sao xấu: Hoang vu, Cửu không, Trùng tang Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 4/2/2067 ( ngày Bính Dần, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế Sao tốt: Ngũ phú, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Thanh long, Thiên ân, Bất tương, Sát Cống Sao xấu: Hoàng sa, Ngũ quỷ Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 5/2/2067 ( ngày Đinh Mão, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến Sao tốt: Nguyệt ân, Phúc sinh, Quan nhật, Minh đường, Thiên ân, Trực Tinh Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ phủ, Thần cách, Nguyệt kiến Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 6/2/2067 ( ngày Mậu Thìn, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thiên phúc, U vi tinh, Thiên ân Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt hoả, Phủ đầu dát, Tam tang, Ly sào Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 7/2/2067 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên phú, Nguyệt tài, Thánh tâm, Lộc khố, Dịch mã Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Vãng vong, Chu tước, Câu trần, Quả tú, Không phòng, Ly sào, Hồng sa sát Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 8/2/2067 ( ngày Canh Ngọ, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình Sao tốt: Thiên tài, Nguyệt không, Ích hậu, Dân nhật, Nhân Duyên Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 9/2/2067 ( ngày Tân Mùi, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định Sao tốt: Mãn đức tinh, Địa tài, Âm đức, Tục thế, Tam hợp, Kim đường Sao xấu: Đại hao, Hoả tai, Nhân cách, Trùng phục Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 10/2/2067 ( ngày Nhâm Thân, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên đức, Thiên mã, Nguyệt giải, Giải thần, Yếu yên Sao xấu: Kiếp sát, Bạch hổ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 11/2/2067 ( ngày Quý Dậu, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá Sao tốt: Thiên thành, Ngọc đường Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Phi ma sát, Ngũ hư, Ly sàng Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 12/2/2067 ( ngày Giáp Tuất, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, Minh tinh, Hoạt điệu, Lục hợp Sao xấu: Nguyệt phá, Thiên ôn, Nguyệt hư, Quỷ khốc Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 13/2/2067 ( ngày Ất Hợi, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quý, Tam hợp, Mẫu thương, Sát Cống Sao xấu: Trùng tang, Huyền vũ, Lôi công, Cô thần, Thổ cấm Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 14/2/2067 ( ngày Bính Tý, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên quan, Tuế hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Trực Tinh Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu, Sát chủ, Nguyệt hình, Tội chỉ, Lỗ ban sát Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 15/2/2067 ( ngày Đinh Sửu, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai Sao tốt: Sinh khí, Nguyệt ân, Kính tâm, Đại hồng sa, Hoàng ân, Bất tương Sao xấu: Hoang vu, Cửu không Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 16/2/2067 ( ngày Mậu Dần, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế Sao tốt: Thiên xá, Thiên phúc, Ngũ phú, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Thanh long, Bất tương Sao xấu: Hoàng sa, Ngũ quỷ, Ly sào Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 17/2/2067 ( ngày Kỷ Mão, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi ) Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ) Ngày con nước: Giờ nước lên: Tỵ (09h-11h). Giờ nước xuống: Ngọ (11h-13h) Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Phúc sinh, Quan nhật, Minh đường, Thiên ân, Nhân Duyên Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ phủ, Thần cách, Nguyệt kiến Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Xem ngày tốt các tháng trong năm 2067
- Ngày tốt tháng 1 năm 2067
- Ngày tốt tháng 2 năm 2067
- Ngày tốt tháng 3 năm 2067
- Ngày tốt tháng 4 năm 2067
- Ngày tốt tháng 5 năm 2067
- Ngày tốt tháng 6 năm 2067
- Ngày tốt tháng 7 năm 2067
- Ngày tốt tháng 8 năm 2067
- Ngày tốt tháng 9 năm 2067
- Ngày tốt tháng 10 năm 2067
- Ngày tốt tháng 11 năm 2067
- Ngày tốt tháng 12 năm 2067