Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2047 chính xác nhất

Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 4 năm 2047 (tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.

Xem ngày tốt Tháng:

Thứ Hai
1
Tháng 4
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 7/3/2047 ( ngày Ất Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Thiên quý, Hoạt điệu
Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hao, Nguyệt hư, Chu tước, Sát chủ, Tội chỉ, Tứ thời đại mộ
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
2
Tháng 4
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 8/3/2047 ( ngày Bính Thân, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên tài, Nguyệt không, Kính tâm, Tam hợp, Nhân Duyên
Sao xấu: Đại hao, Nguyệt yếm, Vãng vong
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
3
Tháng 4
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 9/3/2047 ( ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Địa tài, Nguyệt giải, Phổ hộ, Lục hợp, Kim đường, Bất tương
Sao xấu: Hoang vu, Ly sàng
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
4
Tháng 4
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 10/3/2047 ( ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên mã, Phúc sinh, Giải thần
Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Cửu không, Bạch hổ, Quỷ khốc, Ly sào
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
5
Tháng 4
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 11/3/2047 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên thành, Cát khánh, Tuế hợp, Mẫu thương, Ngọc đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Thụ tử, Địa tặc, Trùng tang, Trùng phục, Thổ cấm
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
6
Tháng 4
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 12/3/2047 ( ngày Canh Tý, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt ân, Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa
Sao xấu: Hoàng sa, Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
7
Tháng 4
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 13/3/2047 ( ngày Tân Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tuất (19h-21h). Giờ nước xuống: Hợi (21h-23h)
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: U vi tinh, Ích hậu, Đại hồng sa, Sát Cống
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Địa phá, Hoang vu, Thần cách, Băng tiêu, Ngũ hư, , Ly sào, Hồng sa sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
8
Tháng 4
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 14/3/2047 ( ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Sinh khí, Thiên quan, Tục thế, Dịch mã, Phúc hậu, Hoàng ân, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên tặc, Hoả tai
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
9
Tháng 4
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 15/3/2047 ( ngày Quý Mão, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Yếu yên
Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Câu trần, Nguyệt kiến
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
10
Tháng 4
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 16/3/2047 ( ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên quý, Thanh long
Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Ngũ quỷ, Nguyệt hình, Phủ đầu dát, Tam tang, Dương thác
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
11
Tháng 4
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 17/3/2047 ( ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên quý, Nguyệt tài, Ngũ phú, Âm đức, Minh đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Nhân cách, Huyền vũ, Lôi công
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
12
Tháng 4
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 18/3/2047 ( ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt không, Lộc khố, Dân nhật
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Phi ma sát, Quả tú
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
13
Tháng 4
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 19/3/2047 ( ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Hoạt điệu
Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hao, Nguyệt hư, Chu tước, Sát chủ, Tội chỉ
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
14
Tháng 4
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 20/3/2047 ( ngày Mậu Thân, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Thiên tài, Kính tâm, Tam hợp
Sao xấu: Đại hao, Nguyệt yếm, Vãng vong, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
15
Tháng 4
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 21/3/2047 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Địa tài, Nguyệt giải, Phổ hộ, Lục hợp, Kim đường, Thiên ân
Sao xấu: Hoang vu, Trùng tang, Trùng phục, Ly sàng, Ly sào
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
16
Tháng 4
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 22/3/2047 ( ngày Canh Tuất, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt ân, Phúc sinh, Giải thần, Thiên ân, Sát Cống
Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Cửu không, Bạch hổ, Quỷ khốc
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
17
Tháng 4
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 23/3/2047 ( ngày Tân Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên thành, Cát khánh, Tuế hợp, Mẫu thương, Ngọc đường, Thiên ân
Sao xấu: Thụ tử, Địa tặc, Thổ cấm
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
18
Tháng 4
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 24/3/2047 ( ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên hỷ, Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Thiên ân
Sao xấu: Hoàng sa, Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
19
Tháng 4
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 25/3/2047 ( ngày Quý Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: U vi tinh, Ích hậu, Đại hồng sa, Thiên ân
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Địa phá, Hoang vu, Thần cách, Băng tiêu, Ngũ hư, , Hồng sa sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
20
Tháng 4
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 26/3/2047 ( ngày Giáp Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Thiên quý, Sinh khí, Thiên quan, Tục thế, Dịch mã, Phúc hậu, Hoàng ân, Nhân Duyên
Sao xấu: Thiên tặc, Hoả tai
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
21
Tháng 4
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 27/3/2047 ( ngày Ất Mão, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tuất (19h-21h). Giờ nước xuống: Hợi (21h-23h)
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Thiên quý, Yếu yên
Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Câu trần, Nguyệt kiến, Thiên địa chuyển sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
22
Tháng 4
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 28/3/2047 ( ngày Bính Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt không, Thanh long
Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Ngũ quỷ, Nguyệt hình, Phủ đầu dát, Tam tang
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
23
Tháng 4
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 29/3/2047 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Nguyệt tài, Ngũ phú, Âm đức, Minh đường
Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Nhân cách, Huyền vũ, Lôi công
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
24
Tháng 4
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 30/3/2047 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Dân nhật
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Phi ma sát, Quả tú, Ly sào
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
25
Tháng 4
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 1/4/2047 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt tài, Nguyệt ân, Lộc khố, Ích hậu, Minh đường
Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
26
Tháng 4
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 2/4/2047 ( ngày Canh Thân, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Nguyệt đức, Ngũ phú, Tục thế, Lục hợp
Sao xấu: Tiểu hao, Hoang vu, Hoả tai, Lôi công, Nguyệt hình, Ngũ hư
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
27
Tháng 4
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 3/4/2047 ( ngày Tân Dậu, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức, Mãn đức tinh, Thiên phúc, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Dân nhật, Sát Cống
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao, Ngũ quỷ, Chu tước, Hồng sa sát
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
28
Tháng 4
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 4/4/2047 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần, Trực Tinh
Sao xấu: Địa tặc, Trùng phục, Không phòng, Quỷ khốc, Ly sào
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
29
Tháng 4
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 5/4/2047 ( ngày Quý Hợi, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên phúc, Địa tài, Dịch mã, Kim đường
Sao xấu: Nguyệt phá, Thần cách, Vãng vong
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
30
Tháng 4
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 6/4/2047 ( ngày Giáp Tý, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt không, Hoạt điệu, Thiên ân, Bất tương
Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Bạch hổ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem ngày tốt các tháng trong năm 2047