Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 2047 chính xác nhất
Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 10 năm 2047 (tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.
Xem ngày tốt Tháng:
Âm Lịch: Ngày 12/8/2047 ( ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão ) Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Trừ Sao tốt: Minh tinh, U vi tinh, Tục thế Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt hoả, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc, Ly sào Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 13/8/2047 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão ) Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên phú, Lộc khố, Nguyệt giải, Yếu yên, Dịch mã Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Huyền vũ, Quả tú, Sát chủ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 14/8/2047 ( ngày Canh Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão ) Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bình Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên quan, Dân nhật Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Vãng vong Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 15/8/2047 ( ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão ) Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Định Sao tốt: Mãn đức tinh, Tam hợp, Mẫu thương Sao xấu: Đại hao, Trùng tang, Tứ thời đại mộ, Ly sào Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 16/8/2047 ( ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão ) Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên đức, Giải thần, Thanh long, Sát Cống Sao xấu: Kiếp sát, Hoàng sa Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 17/8/2047 ( ngày Quý Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão ) Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim) Ngày con nước: Giờ nước lên: Tỵ (09h-11h). Giờ nước xuống: Ngọ (11h-13h) Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Phá Sao tốt: Nguyệt ân, Minh đường, Trực Tinh Sao xấu: Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Thần cách, Phi ma sát, Tội chỉ, Ngũ hư, Không phòng Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 18/8/2047 ( ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão ) Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên phúc, Nguyệt không, Kính tâm, Hoạt điệu, Mẫu thương, Lục hợp, Bất tương Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hư Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 19/8/2047 ( ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão ) Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Nguy Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phổ hộ, Tam hợp Sao xấu: Ngũ quỷ, Trùng phục, Chu tước, Câu trần, Cô thần, Thổ cấm, Hồng sa sát Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 20/8/2047 ( ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão ) Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên tài, Phúc sinh, Tuế hợp, Đại hồng sa, Hoàng ân, Nhân Duyên Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu, Cửu không, Lỗ ban sát Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 21/8/2047 ( ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão ) Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thu Sao tốt: Sinh khí, Địa tài, Âm đức, Đại hồng sa, Kim đường Sao xấu: Thụ tử, Hoang vu, Nhân cách Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 22/8/2047 ( ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão ) Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Khai Sao tốt: Thiên xá, Thiên mã, Thánh tâm, Ngũ phú, Cát khánh, Phúc hậu Sao xấu: Thiên ôn, Bạch hổ, Lôi công, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 23/8/2047 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão ) Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bế Sao tốt: Thiên thành, Quan nhật, Ích hậu, Ngọc đường, Thiên ân Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Ly sào Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 24/8/2047 ( ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão ) Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Kiến Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, Minh tinh, U vi tinh, Tục thế, Thiên ân Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt hoả, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 25/8/2047 ( ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão ) Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên phú, Lộc khố, Nguyệt giải, Yếu yên, Dịch mã, Thiên ân, Sát Cống Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Trùng tang, Huyền vũ, Quả tú, Sát chủ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 26/8/2047 ( ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão ) Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên quan, Dân nhật, Thiên ân, Trực Tinh Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Vãng vong Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 27/8/2047 ( ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão ) Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bình Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt ân, Tam hợp, Mẫu thương, Thiên ân Sao xấu: Đại hao Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 28/8/2047 ( ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Định Sao tốt: Thiên đức, Thiên phúc, Nguyệt không, Giải thần, Thanh long Sao xấu: Kiếp sát, Hoàng sa Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 29/8/2047 ( ngày Ất Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy) Ngày con nước: Giờ nước lên: Tỵ (09h-11h). Giờ nước xuống: Ngọ (11h-13h) Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Chấp Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Minh đường, Nhân Duyên Sao xấu: Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Thần cách, Phi ma sát, Trùng phục, Tội chỉ, Ngũ hư, Không phòng, Âm thác Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 1/9/2047 ( ngày Bính Thìn, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão ) Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Phá Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Giải thần, Ích hậu, Mẫu thương, Thanh long Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Vãng vong Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 2/9/2047 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão ) Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Nguy Sao tốt: Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh đường Sao xấu: Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách, Huyền vũ, Thổ cấm Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 3/9/2047 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão ) Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Đại hồng sa, Bất tương Sao xấu: Cô thần, Sát chủ, Lỗ ban sát, Không phòng, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 4/9/2047 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão ) Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thu Sao tốt: U vi tinh, Đại hồng sa, Bất tương, Sát Cống Sao xấu: Địa phá, Hoang vu, Băng tiêu, Trùng tang, Trùng phục, Chu tước, Nguyệt hình, Ngũ hư Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 5/9/2047 ( ngày Canh Thân, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão ) Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Khai Sao tốt: Thiên quý, Sinh khí, Thiên tài, Nguyệt ân, Dịch mã, Phúc hậu, Trực Tinh Sao xấu: Thiên tặc Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 6/9/2047 ( ngày Tân Dậu, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão ) Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bế Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên quý, Địa tài, Kim đường Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Nguyệt kiến, Thiên địa chuyển sát, Phủ đầu dát Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 7/9/2047 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Kiến Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên mã, Nguyệt không Sao xấu: Thổ phủ, Bạch hổ, Tội chỉ, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc, Ly sào Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 8/9/2047 ( ngày Quý Hợi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thiên thành, Ngũ phú, Kính tâm, Hoàng ân, Ngọc đường, Nhân Duyên Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 9/9/2047 ( ngày Giáp Tý, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão ) Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên phú, Minh tinh, Lộc khố, Phổ hộ, Dân nhật, Thiên ân Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Hoàng sa, Phi ma sát, Ngũ quỷ, Quả tú Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 10/9/2047 ( ngày Ất Sửu, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão ) Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bình Sao tốt: Phúc sinh, Hoạt điệu, Mẫu thương, Thiên ân Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Hồng sa sát Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 11/9/2047 ( ngày Bính Dần, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão ) Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Định Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên quan, Tam hợp, Thiên ân, Trực Tinh Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt yếm, Cửu không, Lôi công Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 12/9/2047 ( ngày Đinh Mão, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão ) Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thánh tâm, Lục hợp, Thiên ân Sao xấu: Hoang vu, Câu trần Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 13/9/2047 ( ngày Mậu Thìn, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão ) Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc) Ngày con nước: Giờ nước lên: Tuất (19h-21h). Giờ nước xuống: Hợi (21h-23h) Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Phá Sao tốt: Giải thần, Ích hậu, Mẫu thương, Thanh long, Thiên ân Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Vãng vong, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Xem ngày tốt các tháng trong năm 2047
- Ngày tốt tháng 1 năm 2047
- Ngày tốt tháng 2 năm 2047
- Ngày tốt tháng 3 năm 2047
- Ngày tốt tháng 4 năm 2047
- Ngày tốt tháng 5 năm 2047
- Ngày tốt tháng 6 năm 2047
- Ngày tốt tháng 7 năm 2047
- Ngày tốt tháng 8 năm 2047
- Ngày tốt tháng 9 năm 2047
- Ngày tốt tháng 10 năm 2047
- Ngày tốt tháng 11 năm 2047
- Ngày tốt tháng 12 năm 2047