Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2041 chính xác nhất
Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 3 năm 2041 (tháng Canh Dần, năm Tân Dậu). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.
Xem ngày tốt Tháng:
Âm Lịch: Ngày 29/1/2041 ( ngày Quý Tỵ, tháng Canh Dần, năm Tân Dậu ) Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình Sao tốt: Địa tài, Hoạt điệu, Kim đường Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hoả, Thần cách, Băng tiêu, Sát chủ, Nguyệt hình, Ngũ hư, Ly sào Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 1/2/2041 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu ) Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên tài, Ích hậu, Dân nhật, Trực Tinh Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 2/2/2041 ( ngày Ất Mùi, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu ) Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên quý, Địa tài, Âm đức, Tục thế, Tam hợp, Kim đường Sao xấu: Đại hao, Hoả tai, Nhân cách, Trùng tang, Tứ thời đại mộ Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 3/2/2041 ( ngày Bính Thân, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa) Ngày con nước: Giờ nước lên: Tỵ (09h-11h). Giờ nước xuống: Ngọ (11h-13h) Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá Sao tốt: Thiên đức, Thiên mã, Nguyệt giải, Giải thần, Yếu yên Sao xấu: Kiếp sát, Bạch hổ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 4/2/2041 ( ngày Đinh Dậu, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá Sao tốt: Thiên thành, Nguyệt ân, Ngọc đường, Nhân Duyên Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Phi ma sát, Ngũ hư, Ly sàng Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 5/2/2041 ( ngày Mậu Tuất, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu ) Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên phúc, Minh tinh, Hoạt điệu, Lục hợp Sao xấu: Nguyệt phá, Thiên ôn, Nguyệt hư, Quỷ khốc, Ly sào Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 6/2/2041 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu ) Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên hỷ, Tam hợp, Mẫu thương Sao xấu: Huyền vũ, Lôi công, Cô thần, Thổ cấm Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 7/2/2041 ( ngày Canh Tý, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu ) Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên quan, Nguyệt không, Tuế hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu, Sát chủ, Nguyệt hình, Tội chỉ, Lỗ ban sát Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 8/2/2041 ( ngày Tân Sửu, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu ) Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai Sao tốt: Sinh khí, Kính tâm, Đại hồng sa, Hoàng ân Sao xấu: Hoang vu, Cửu không, Trùng phục, , Ly sào Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 9/2/2041 ( ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu ) Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế Sao tốt: Ngũ phú, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Thanh long, Sát Cống Sao xấu: Hoàng sa, Ngũ quỷ Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 10/2/2041 ( ngày Quý Mão, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu ) Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến Sao tốt: Phúc sinh, Quan nhật, Minh đường, Trực Tinh Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ phủ, Thần cách, Nguyệt kiến Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 11/2/2041 ( ngày Giáp Thìn, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu ) Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, U vi tinh Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt hoả, Phủ đầu dát, Tam tang Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 12/2/2041 ( ngày Ất Tỵ, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu ) Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên phú, Thiên quý, Nguyệt tài, Thánh tâm, Lộc khố, Dịch mã Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Vãng vong, Trùng tang, Chu tước, Câu trần, Quả tú, Không phòng, Hồng sa sát Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 13/2/2041 ( ngày Bính Ngọ, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu ) Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình Sao tốt: Thiên tài, Ích hậu, Dân nhật, Nhân Duyên Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 14/2/2041 ( ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu ) Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định Sao tốt: Mãn đức tinh, Địa tài, Nguyệt ân, Âm đức, Tục thế, Tam hợp, Kim đường Sao xấu: Đại hao, Hoả tai, Nhân cách Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 15/2/2041 ( ngày Mậu Thân, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu ) Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên đức, Thiên phúc, Thiên mã, Nguyệt giải, Giải thần, Yếu yên Sao xấu: Kiếp sát, Bạch hổ, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 16/2/2041 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu ) Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên thành, Ngọc đường, Thiên ân Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Phi ma sát, Ngũ hư, Ly sàng, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 17/2/2041 ( ngày Canh Tuất, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu ) Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim) Ngày con nước: Giờ nước lên: Tỵ (09h-11h). Giờ nước xuống: Ngọ (11h-13h) Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy Sao tốt: Nguyệt không, Minh tinh, Hoạt điệu, Lục hợp, Thiên ân, Bất tương Sao xấu: Nguyệt phá, Thiên ôn, Nguyệt hư, Quỷ khốc Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 18/2/2041 ( ngày Tân Hợi, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu ) Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên hỷ, Tam hợp, Mẫu thương, Thiên ân, Sát Cống Sao xấu: Trùng phục, Huyền vũ, Lôi công, Cô thần, Thổ cấm Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 19/2/2041 ( ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu ) Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên quan, Tuế hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Thiên ân, Trực Tinh Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu, Sát chủ, Nguyệt hình, Tội chỉ, Lỗ ban sát Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 20/2/2041 ( ngày Quý Sửu, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu ) Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai Sao tốt: Sinh khí, Kính tâm, Đại hồng sa, Hoàng ân, Thiên ân Sao xấu: Hoang vu, Cửu không Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 21/2/2041 ( ngày Giáp Dần, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, Ngũ phú, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Thanh long Sao xấu: Hoàng sa, Ngũ quỷ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 22/2/2041 ( ngày Ất Mão, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến Sao tốt: Thiên quý, Phúc sinh, Quan nhật, Minh đường, Nhân Duyên Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ phủ, Thần cách, Trùng tang, Nguyệt kiến, Thiên địa chuyển sát, Dương thác Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 23/2/2041 ( ngày Bính Thìn, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu ) Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ Sao tốt: U vi tinh Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt hoả, Phủ đầu dát, Tam tang Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 24/2/2041 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu ) Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt tài, Nguyệt ân, Thánh tâm, Lộc khố, Dịch mã Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Vãng vong, Chu tước, Câu trần, Quả tú, Không phòng, Hồng sa sát Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 25/2/2041 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu ) Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình Sao tốt: Thiên phúc, Thiên tài, Ích hậu, Dân nhật Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 26/2/2041 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu ) Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt đức hợp, Địa tài, Âm đức, Tục thế, Tam hợp, Kim đường Sao xấu: Đại hao, Hoả tai, Nhân cách Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 27/2/2041 ( ngày Canh Thân, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu ) Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên đức, Thiên mã, Nguyệt không, Nguyệt giải, Giải thần, Yếu yên, Sát Cống Sao xấu: Kiếp sát, Bạch hổ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 28/2/2041 ( ngày Tân Dậu, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu ) Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá Sao tốt: Thiên thành, Ngọc đường, Trực Tinh Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Phi ma sát, Trùng phục, Ngũ hư, Ly sàng, Âm thác Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 29/2/2041 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy) Ngày con nước: Giờ nước lên: Tỵ (09h-11h). Giờ nước xuống: Ngọ (11h-13h) Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy Sao tốt: Minh tinh, Hoạt điệu, Lục hợp Sao xấu: Nguyệt phá, Thiên ôn, Nguyệt hư, Quỷ khốc, Ly sào Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 30/2/2041 ( ngày Quý Hợi, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên hỷ, Tam hợp, Mẫu thương Sao xấu: Huyền vũ, Lôi công, Cô thần, Thổ cấm Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Xem ngày tốt các tháng trong năm 2041
- Ngày tốt tháng 1 năm 2041
- Ngày tốt tháng 2 năm 2041
- Ngày tốt tháng 3 năm 2041
- Ngày tốt tháng 4 năm 2041
- Ngày tốt tháng 5 năm 2041
- Ngày tốt tháng 6 năm 2041
- Ngày tốt tháng 7 năm 2041
- Ngày tốt tháng 8 năm 2041
- Ngày tốt tháng 9 năm 2041
- Ngày tốt tháng 10 năm 2041
- Ngày tốt tháng 11 năm 2041
- Ngày tốt tháng 12 năm 2041