Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2041 chính xác nhất
Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 1 năm 2041 (tháng Mậu Tý, năm Canh Thân). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.
Xem ngày tốt Tháng:
Âm Lịch: Ngày 29/11/2040 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Tý, năm Canh Thân ) Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá Sao tốt: Thiên quan, Nguyệt ân, Giải thần, Tục thế, Trực Tinh Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Hoả tai, Phi ma sát, Ngũ hư Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 30/11/2040 ( ngày Ất Mùi, tháng Mậu Tý, năm Canh Thân ) Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Nguy Sao tốt: Cát khánh, Nguyệt giải, Yếu yên Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Ngũ quỷ, Câu trần Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 1/12/2040 ( ngày Bính Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên quan, Ngũ phú, Phúc sinh, Hoạt điệu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Nhân Duyên Sao xấu: Lôi công, Thổ cấm Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 2/12/2040 ( ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu Sao tốt: Thiên hỷ, Tam hợp, Mẫu thương Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thụ tử, Câu trần, Cô thần, Lỗ ban sát Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 3/12/2040 ( ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân ) Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu Sao tốt: Thánh tâm, Đại hồng sa, Thanh long Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Ngũ quỷ, Nguyệt hình, Ngũ hư, , Quỷ khốc, Ly sào Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 4/12/2040 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân ) Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai Sao tốt: Sinh khí, Nguyệt tài, Âm đức, Ích hậu, Dịch mã, Phúc hậu, Minh đường, Nhân Duyên Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm, Nhân cách, Trùng tang, Trùng phục Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 5/12/2040 ( ngày Canh Tý, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân ) Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Cát khánh, Tục thế, Lục hợp Sao xấu: Thiên lại, Hoả tai, Hoàng sa, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 6/12/2040 ( ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân ) Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến Sao tốt: Nguyệt ân, Yếu yên, Bất tương, Sát Cống Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Vãng vong, Chu tước, Tam tang, Không phòng, Ly sào, Hồng sa sát Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 7/12/2040 ( ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân ) Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim) Ngày con nước: Giờ nước lên: Tý (23h-01h). Giờ nước xuống: Sửu (01h-03h) Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thiên quý, Thiên tài, U vi tinh, Tuế hợp, Trực Tinh Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 8/12/2040 ( ngày Quý Mão, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân ) Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên phú, Thiên quý, Địa tài, Lộc khố, Dân nhật, Kim đường Sao xấu: Thổ ôn, Thiên ôn, Phi ma sát, Quả tú Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 9/12/2040 ( ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân ) Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt không Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Bạch hổ, Sát chủ Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 10/12/2040 ( ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân ) Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên thành, Tam hợp, Ngọc đường, Nhân Duyên Sao xấu: Đại hao, Cửu không, Tội chỉ, Ly sàng Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 11/12/2040 ( ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân ) Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp Sao tốt: Minh tinh, Kính tâm, Giải thần Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hoả Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 12/12/2040 ( ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân ) Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá Sao tốt: Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách, Huyền vũ Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 13/12/2040 ( ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân ) Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên quan, Ngũ phú, Phúc sinh, Hoạt điệu, Mẫu thương, Đại hồng sa Sao xấu: Lôi công, Thổ cấm, Ly sào Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 14/12/2040 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân ) Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên hỷ, Tam hợp, Mẫu thương, Thiên ân Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thụ tử, Trùng tang, Trùng phục, Câu trần, Cô thần, Lỗ ban sát, Ly sào Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 15/12/2040 ( ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân ) Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Thánh tâm, Đại hồng sa, Thanh long, Thiên ân, Sát Cống Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Ngũ quỷ, Nguyệt hình, Ngũ hư, , Quỷ khốc Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 16/12/2040 ( ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân ) Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai Sao tốt: Sinh khí, Nguyệt tài, Nguyệt ân, Âm đức, Ích hậu, Dịch mã, Phúc hậu, Minh đường, Thiên ân Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm, Nhân cách Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 17/12/2040 ( ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân ) Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế Sao tốt: Thiên quý, Cát khánh, Tục thế, Lục hợp, Thiên ân Sao xấu: Thiên lại, Hoả tai, Hoàng sa, Nguyệt kiến, Thiên địa chuyển sát, Phủ đầu dát Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 18/12/2040 ( ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân ) Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến Sao tốt: Thiên quý, Yếu yên, Thiên ân Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Vãng vong, Chu tước, Tam tang, Không phòng, Dương thác, Hồng sa sát Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 19/12/2040 ( ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thiên tài, Nguyệt không, U vi tinh, Tuế hợp, Nhân Duyên Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 20/12/2040 ( ngày Ất Mão, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên phú, Địa tài, Lộc khố, Dân nhật, Kim đường Sao xấu: Thổ ôn, Thiên ôn, Phi ma sát, Quả tú Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 21/12/2040 ( ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân ) Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ) Ngày con nước: Giờ nước lên: Tý (23h-01h). Giờ nước xuống: Sửu (01h-03h) Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình Sao tốt: Thiên mã, Bất tương Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Bạch hổ, Sát chủ Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 22/12/2040 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân ) Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên thành, Tam hợp, Ngọc đường Sao xấu: Đại hao, Cửu không, Tội chỉ, Ly sàng Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 23/12/2040 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân ) Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp Sao tốt: Minh tinh, Kính tâm, Giải thần Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hoả, Ly sào Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 24/12/2040 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân ) Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá Sao tốt: Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân, Sát Cống Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách, Trùng tang, Trùng phục, Huyền vũ Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 25/12/2040 ( ngày Canh Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân ) Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên quan, Ngũ phú, Phúc sinh, Hoạt điệu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Trực Tinh Sao xấu: Lôi công, Thổ cấm Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 26/12/2040 ( ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân ) Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt ân, Tam hợp, Mẫu thương Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thụ tử, Câu trần, Cô thần, Lỗ ban sát Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 27/12/2040 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu Sao tốt: Thiên quý, Thánh tâm, Đại hồng sa, Thanh long Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Ngũ quỷ, Nguyệt hình, Ngũ hư, , Quỷ khốc, Ly sào Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 28/12/2040 ( ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai Sao tốt: Thiên quý, Sinh khí, Nguyệt tài, Âm đức, Ích hậu, Dịch mã, Phúc hậu, Minh đường, Nhân Duyên Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm, Nhân cách, Âm thác Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 29/12/2040 ( ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân ) Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế Sao tốt: Thiên xá, Nguyệt không, Cát khánh, Tục thế, Lục hợp, Thiên ân Sao xấu: Thiên lại, Hoả tai, Hoàng sa, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Xem ngày tốt các tháng trong năm 2041
- Ngày tốt tháng 1 năm 2041
- Ngày tốt tháng 2 năm 2041
- Ngày tốt tháng 3 năm 2041
- Ngày tốt tháng 4 năm 2041
- Ngày tốt tháng 5 năm 2041
- Ngày tốt tháng 6 năm 2041
- Ngày tốt tháng 7 năm 2041
- Ngày tốt tháng 8 năm 2041
- Ngày tốt tháng 9 năm 2041
- Ngày tốt tháng 10 năm 2041
- Ngày tốt tháng 11 năm 2041
- Ngày tốt tháng 12 năm 2041