Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2029 chính xác nhất

Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 2 năm 2029 (tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.

Xem ngày tốt Tháng:

Thứ Năm
1
Tháng 2
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 18/12/2028 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên quý, Thánh tâm, Đại hồng sa, Thanh long
Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Ngũ quỷ, Nguyệt hình, Ngũ hư, , Quỷ khốc, Ly sào
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
2
Tháng 2
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 19/12/2028 ( ngày Quý Hợi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Thiên quý, Sinh khí, Nguyệt tài, Âm đức, Ích hậu, Dịch mã, Phúc hậu, Minh đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm, Nhân cách, Âm thác
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
3
Tháng 2
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 20/12/2028 ( ngày Giáp Tý, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Thiên xá, Nguyệt không, Cát khánh, Tục thế, Lục hợp, Thiên ân
Sao xấu: Thiên lại, Hoả tai, Hoàng sa, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
4
Tháng 2
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 21/12/2028 ( ngày Ất Sửu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tý (23h-01h). Giờ nước xuống: Sửu (01h-03h)
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Yếu yên, Thiên ân, Bất tương
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Vãng vong, Chu tước, Tam tang, Không phòng, Hồng sa sát
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
5
Tháng 2
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 22/12/2028 ( ngày Bính Dần, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Thiên tài, U vi tinh, Tuế hợp, Thiên ân, Bất tương, Trực Tinh
Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
6
Tháng 2
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 23/12/2028 ( ngày Đinh Mão, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên phú, Địa tài, Lộc khố, Dân nhật, Kim đường, Thiên ân, Bất tương
Sao xấu: Thổ ôn, Thiên ôn, Phi ma sát, Quả tú
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
7
Tháng 2
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 24/12/2028 ( ngày Mậu Thìn, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên mã, Thiên ân, Bất tương
Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Bạch hổ, Sát chủ, Ly sào
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
8
Tháng 2
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 25/12/2028 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên thành, Tam hợp, Ngọc đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Đại hao, Cửu không, Trùng tang, Trùng phục, Tội chỉ, Ly sàng, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
9
Tháng 2
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 26/12/2028 ( ngày Canh Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Minh tinh, Kính tâm, Giải thần
Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hoả
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
10
Tháng 2
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 27/12/2028 ( ngày Tân Mùi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Nguyệt ân, Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân
Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách, Huyền vũ
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
11
Tháng 2
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 28/12/2028 ( ngày Nhâm Thân, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên quý, Thiên quan, Ngũ phú, Phúc sinh, Hoạt điệu, Mẫu thương, Đại hồng sa
Sao xấu: Lôi công, Thổ cấm
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
12
Tháng 2
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 29/12/2028 ( ngày Quý Dậu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quý, Tam hợp, Mẫu thương
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thụ tử, Câu trần, Cô thần, Lỗ ban sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
13
Tháng 2
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 1/1/2029 ( ngày Giáp Tuất, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quý, Thiên quan, Tam hợp, Hoàng ân
Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt yếm, Trùng tang, Cô thần, Quỷ khốc
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
14
Tháng 2
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 2/1/2029 ( ngày Ất Hợi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên quý, Thánh tâm, Ngũ phú, U vi tinh, Mẫu thương, Lục hợp
Sao xấu: Kiếp sát, Địa phá, Câu trần, Thổ cấm
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
15
Tháng 2
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 3/1/2029 ( ngày Bính Tý, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Nguyệt đức, Sinh khí, Nguyệt ân, Ích hậu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Thanh long, Bất tương, Sát Cống
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Phi ma sát, Lỗ ban sát
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
16
Tháng 2
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 4/1/2029 ( ngày Đinh Sửu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Thiên đức, Tuế hợp, Tục thế, Đại hồng sa, Minh đường, Trực Tinh
Sao xấu: Hoang vu, Địa tặc, Hoả tai, Nguyệt hư
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
17
Tháng 2
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 5/1/2029 ( ngày Mậu Dần, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Thìn (07h-09h). Giờ nước xuống: Tỵ (09h-11h)
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên xá, Yếu yên, Phúc hậu
Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Vãng vong, Lôi công, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
18
Tháng 2
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 6/1/2029 ( ngày Kỷ Mão, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên phúc, Thiên ân, Bất tương
Sao xấu: Chu tước, Nguyệt kiến
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
19
Tháng 2
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 7/1/2029 ( ngày Canh Thìn, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Thiên tài, Lộc khố, Thiên ân, Nhân Duyên
Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Cửu không, Trùng phục, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
20
Tháng 2
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 8/1/2029 ( ngày Tân Tỵ, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Địa tài, Hoạt điệu, Kim đường, Thiên ân
Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hoả, Thần cách, Băng tiêu, Sát chủ, Nguyệt hình, Ngũ hư, Ly sào
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
21
Tháng 2
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 9/1/2029 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên mã, Nguyệt tài, Nguyệt không, Tam hợp, Dân nhật, Thiên ân
Sao xấu: Đại hao, Hoàng sa, Ngũ quỷ, Bạch hổ, Tội chỉ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
22
Tháng 2
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 10/1/2029 ( ngày Quý Mùi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên thành, Kính tâm, Ngọc đường, Thiên ân
Sao xấu: Thiên ôn
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
23
Tháng 2
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 11/1/2029 ( ngày Giáp Thân, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên quý, Minh tinh, Nguyệt giải, Giải thần, Phổ hộ, Dịch mã
Sao xấu: Nguyệt phá, Trùng tang
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
24
Tháng 2
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 12/1/2029 ( ngày Ất Dậu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên quý, Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức, Sát Cống
Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Nhân cách, Huyền vũ, Ly sàng, Hồng sa sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
25
Tháng 2
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 13/1/2029 ( ngày Bính Tuất, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên hỷ, Thiên quan, Nguyệt ân, Tam hợp, Hoàng ân, Trực Tinh
Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt yếm, Cô thần, Quỷ khốc
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
26
Tháng 2
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 14/1/2029 ( ngày Đinh Hợi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên đức, Thánh tâm, Ngũ phú, U vi tinh, Mẫu thương, Lục hợp
Sao xấu: Kiếp sát, Địa phá, Câu trần, Thổ cấm
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
27
Tháng 2
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 15/1/2029 ( ngày Mậu Tý, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Ích hậu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Thanh long, Bất tương
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Phi ma sát, Lỗ ban sát, Ly sào
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
28
Tháng 2
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 16/1/2029 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Thiên phúc, Tuế hợp, Tục thế, Đại hồng sa, Minh đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Hoang vu, Địa tặc, Hoả tai, Nguyệt hư, , Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem ngày tốt các tháng trong năm 2029