Xem ngày tốt xấu ngày 27 tháng 2 năm 2029 ❤️ Chính Xác Nhất

Theo đánh giá ngày 27/2/2029 Dương lịch, tức ngày 15 tháng 1 Âm lịch năm Kỷ Dậu là Ngày Tương Đối Tốt

  • Hôn thú, cưới hỏi...
    hôn thú, cưới hỏi
  • Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
    Xây dựng, làm nhà, sửa nhà
  • Khai trương, mở hàng
    Khai trương, mở hàng
  • An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
    An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
  • Tế tự, tế lễ
    Tế tự, tế lễ
  • Động thổ, khởi công
    Động thổ, khởi công
  • Xuất hành, di chuyển
    Xuất hành, di chuyển
  • Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
    Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
  • Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
    Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
  • Kiện tụng, giải oan
    Kiện tụng, giải oan
  • Làm việc thiện, làm phúc
    Làm việc thiện, làm phúc
  • Nhập trạch (về nhà mới)
    Nhập trạch (về nhà mới)
  • Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
    Khai nghiệp, đổi nghiệp
  • Cầu tự (cầu con cái)
    Cầu tự (cầu con cái)
  • Khai giảng, đăng ký khóa học
    Khai giảng, đăng ký khóa học
GIỜ HOÀNG ĐẠO

Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

GIỜ HẮC ĐẠO

Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tỵ (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT

  • Tý (23:00-00:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
  • Sửu (01:00-02:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.
  • Mão (05:00-06:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.
  • Ngọ (11:00-12:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành
  • Thân (15:00-16:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
  • Dậu (17:00-18:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.

Thông tin tổng quan về ngày 27/2/2029

Ngày Dương Lịch: 27-2-2029

Ngày Âm Lịch: 15-1-2029

Ngày Mậu Tý Tháng Bính Dần Năm Kỷ Dậu

Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai

Xuất hành: Ngày Kim Dương, Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.

Thuộc mùa Xuân | Tiết khí: Vũ thủy

Nạp âm: Tích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)

Ngày con nước: Không phải ngày con nước

Tuổi hợp ngày: Thìn, Thân (tam hợp) và Sửu (lục hợp)

Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ

Các ngày kỵ: Ngày 27-2-2029 phạm ngày: Ngày sát chủ Dương

Thập nhị trực - Trực Khai: Ngày tốt, mở mang, phát triển, thích hợp cho các việc đại sự như động thổ, khai trương, khởi nghiệp và học tập.

Nhị thập bát tú - Sao Dực: Sao xấu, kiêng kỵ làm nhà, cưới hỏi, chôn cất, tranh chấp kiện tụng.

Khổng minh lục diệu - Ngày Tốc Hỷ (Tốt): Ngày Tốt vừa, sáng tốt chiều xấu, mọi việc cần làm nhanh.

SAO TỐT

Sinh khí (trực khai): Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.

Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi.

Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc.

Thanh Long Hoàng Đạo: Tốt mọi việc.

Bất tương: Rất tốt cho hôn thú, cưới gả.

SAO XẤU

Thiên Ngục: Xấu mọi việc.

Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà.

Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ cưới hỏi, nhập trạch.

Lỗ ban sát: Kỵ việc khởi tạo.

Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và nhập trạch (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải).

Hướng xuất hành cát lợi

Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:

Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần

Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Bắc để đón Tài Thần

Chi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Việc nên và không nên làm ngày 27-2-2029

VIỆC NÊN LÀM

Xây nhà, làm nhà, sửa nhà

Khai trương, mở hàng

Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc

Cầu tự

Khai giảng, đăng ký khoá học

VIỆC CÂN NHẮC CÓ THỂ LÀM

Hôn thú, cưới hỏi

An táng, mai táng, cải tạo

Tế tự, tế lễ

Động thổ, khởi công

Xuất hành, di chuyển

Giao dịch, ký kết hợp đồng

Kiện tụng, giải oan

Làm việc thiện, làm phúc

Nhập trạch (về nhà mới)

Khai nghiệp, chuyển việc

Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 27-2-2029

TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 2 năm 2029 là: Bính Thân (1956), Quý Sửu (1973), Bính Thìn (1976), Mậu Thìn (1988), Kỷ Sửu (2009), Bính Thân (2016),

TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /2/2029 là:Bính Ngọ, Giáp Ngọ. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.

Lưu ý:
* Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.
* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.

Kết luận: Ngày 27/2/2029, tức ngày 15/1/2029 Âm lịch (ngày Mậu Tý, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu) là Ngày Tương Đối Tốt. Mọi việc tương đối thuận lợi. Có thể tiến hành các việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng để tăng cường yếu tố may mắn.

XEM NGÀY TỐT XẤU:

NGUỒN THÔNG TIN

Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.