Lịch Âm 10/1 - Âm lịch ngày 10 tháng 1 năm 2080

lịch vạn niên ngày 10 tháng 1 năm 2080 lịch âm ngày 10/1/2080

Lịch dương
Tháng 1

Năm 2080

10
Thứ Tư
Lịch âm
Tháng Chạp

Năm Kỷ Hợi

19
Ngày: Đinh Mão, Tháng: Đinh Sửu
Tiết: Tiểu hàn

Ngày Dương Lịch: 10-1-2080

Ngày Âm Lịch: 19-12-2079

Ngày Kim đường Hoàng đạo: Là ngày tốt, có nhiều phúc thần nên làm việc gì cũng dễ thành công, gặp nhiều may mắn

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

Những năm tháng tuổi trẻ tôi cái gì cũng có, chỉ không có tiền. Còn bây giờ, tôi cái gì cũng không có, kể cả tiền.

Tử vi ngày Đinh Mão

Người sinh vào ngày Đinh Mão có nhiều tài năng nhưng thường gặp khó khăn trong sự nghiệp. Sau tuổi 40, do có sự ủng hộ từ những người quý trọng, họ sẽ đạt được nhiều thành tựu hơn.

Bản mệnh sinh ngày Đinh Mão thường rất hiếu thuận với cha mẹ, tính thiện lương. Tuy nhiên, họ không giỏi kết giao với người khác và thường phản ứng chậm trễ trong các tình huống. Đường tình duyên của người sinh ngày Đinh Mão thường gặp phải nhiều trắc trở, trải qua nhiều mối tình.

ngày 10 tháng 1 năm 2080 ngày 10/1/2080 là ngày mấy âm ngày 10/1/2080 có tốt không ngày 10 tháng 1 là ngày gì

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2080

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
110/12 Mậu Ngọ
Tết Dương Lịch
312 Canh Thân
Ngày giỗ Tổ ngành may
6☆15 Quý Hợi
Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
716 Giáp Tý
Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
918 Bính Dần
Ngày Truyền Thống Học sinh, Sinh viên Việt Nam
11☆20 Mậu Thìn
Ngày Việt Nam gia nhập WTO
1322 Canh Ngọ
Ngày Khởi nghĩa Đô Lương
14☆23 Tân Mùi
Ngày Đưa Ông Táo Về Trời
22☆1/1 Kỷ Mão
Tết Nguyên Đán
25☆4 Nhâm Ngọ
Hội Xuân Núi Bà Đen
26☆5 Quý Mùi
Hội Đống Đa
276 Giáp Thân
Ngày ký hiệp định Paris chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam
Hội Chùa Hương - Hội Gióng Sóc Sơn
298 Bính Tuất
Hội Chùa Đậu

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 10/1/2080

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Tý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59);

Giờ Hắc Đạo

Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Tý (23:00-00:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công.

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp.

    » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con.

    » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán.

    » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp.

Ngày Kỵ

Ngày 10-1-2080 (tức ngày 19/12 Âm Lịch ) phạm ngày:

- Dương Công Kỵ Nhật: Xấu cho mọi việc nhưng đặc biệt xấu với việc xây dựng. Đó là những công việc liên quan đến động thổ, tôn tạo tu sửa, khởi công, cất nóc...Kể cả việc thuộc Phong Thủy âm trạch như xây mộ phần hay an táng cũng không nên thực hiện.

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Thiên phú (trực mãn): Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng.

Địa tài, trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương.

Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.

Dân nhật, thời đức: Tốt cho mọi việc.

Kim đường Hoàng Đạo: Tốt mọi việc.

Thiên ân: Tốt mọi việc.

Bất tương: Rất tốt cho hôn thú, cưới gả.

SAO XẤU

Thổ Ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.

Thiên ôn: Kỵ xây dựng.

Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ cưới hỏi, nhập trạch.

Quả Tú: Xấu với cưới hỏi.

Ngũ hành

Ngày Đinh Mão có Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi (cùng dương) thành Mộc cục, xung với Dậu, hại Thìn, hình Tý, tuyệt Thân.

Nạp âm: Đinh Mão có mệnh ngày là Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò).

Ngày Đinh Mão, tức Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày tiểu cát (thoa nhật).

Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Thân và Quý Dậu thuộc hành Kim (Kiếm Phong Kim) không sợ Hỏa.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Đinh: Không nên cắt tóc, cạo đầu

- Ngày Mão: Không nên khai giếng, đào giếng vì nước không trong lành

Khổng Minh Lục Diệu

Vô Vong

Là ngày Hung mọi việc bất thành, Không Vong nghĩa là “Trống rỗng, mất mát”, thường báo hiệu việc không thành, hao tổn công sức. Thường tránh khởi sự.

Không Vong sự bất tường.
Âm nhân tiêu thừa trướng.
Cầu tài vô lợi ích.
Hành nhân hữu tai ương.
Thất vật tầm bắt kiến.
Quan sự hữu hình thương.
Bệnh nhân phùng Âm quy.
Giai nhương Bao an khương.

Thập Nhị Trực

Trực Mãn

Đây là giai đoạn phát triển sung mãn của vạn vật, đi đến vẹn toàn và đủ đầy. Ngày có trực này nên làm những việc như cúng lễ, cầu phúc, xuất hành, bán hàng, nhập kho. Ngoài ra cần lưu ý ngày này xấu cho việc chôn cất, kiện tụng, hay nhậm chức.

Nhị Thập Bát Tú

Sao Bích

Sao Bích :Thuộc Thủy tinh,là sao tốt, tướng tinh con Rái, chủ trị ngày thứ 4. Chủ về tốt cho việc mai táng, hôn nhân, kinh doanh buôn bán thuận lợi, xây cất tốt.
- Nên làm : Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới hỏi, mai táng, trổ cửa, dựng cửa, các vụ thuỷ lợi, khai trương, xuất hành, khai hoang, làm việc thiện ắt Thiện quả tới nhanh
- Kiêng cữ : Sao Bích toàn kiết, không có việc chi phải kiêng cữ.
- Ngoại lệ các ngày : Hợi, Mão, Mùi trăm việc kỵ nhất là trong Mùa Đông. Riêng ngày Hợi Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm Phục Đọan Sát.

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Bạch Hổ Kiếp (Tốt): Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.

Hướng xuất hành

Cầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần

Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Đông để đón Tài Thần

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.

Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.

Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

Kết luận: Ngày 10/1/2080, tức ngày 19/12/2079 Âm lịch (ngày Đinh Mão, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi) là Ngày Rất Tốt. Lý tưởng cho việc lớn. Nên triển khai các công việc quan trọng như: Động thổ, Cưới hỏi, Ký kết hợp đồng, Xuất hành xa, Hội họp, Nhận chức, Sửa chữa nhà cửa.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 10 tháng 1 năm 2080 (FAQ)

Ngày 10/1/2080 là ngày mấy Âm lịch?

TL: Theo lịch vạn niên năm 2080 thì ngày 10 tháng 1 năm 2080 Dương lịch là ngày 19 tháng 12 Âm lịch năm Kỷ Hợi.

Ngày 10-1-2080 là thứ mấy?

TL: Ngày 10 tháng 1 năm 2080 là ngày Thứ Tư

Ngày 10/1/2080 có phải là ngày Hoàng đạo không?

TL: Ngày 10 tháng 1 năm 2080 tức ngày (19/12 Âm Lịch) là Ngày Hoàng đạo

Ngày 10-1-2080 tốt hay xấu?

TL: Ngày 28 tháng 10 năm 2080 là Ngày Rất Tốt. Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...

Ngày 10 tháng 1 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 10 tháng 1 năm 2080 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.