Lịch âm 6/2080 - Lịch vạn niên tháng 6 năm 2080

Tháng 6 là tháng thứ 6 của năm Dương lịch 2080. Theo lịch âm năm 2080 thì tháng 6/2080 Dương lịch bắt đầu từ ngày 14 tháng 4 năm Canh Tý đến ngày 13 tháng 5 năm Canh Tý.

Tháng 6 dương lịch năm 2080 có 30 ngày, tên tiếng Anh của tháng này là June, tên này có nguồn gốc từ tên của nữ thần Juno trong thần thoại La Mã. Juno là vợ của Jupiter, vị thần tối cao trong thần thoại La Mã, và được coi là nữ thần của hôn nhân và sinh sản. Tên gọi "June" xuất phát từ từ Latin "Junius" mà người La Mã đã sử dụng để chỉ tháng này.

Tổng quan lịch âm Tháng 6 năm 2080

Số ngày trong tháng này: 30

Tên tháng này: Tân Tỵ - Kim gặp Hỏa. Tượng trưng cho sự chuyển đổi, thích hợp cải tiến sản phẩm và đổi mới tư duy.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 9

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Mang Chủng (gieo trồng vụ hè, mưa nhiều, độ ẩm cao), Hạ Chí (nắng nóng gay gắt, ngày dài đêm ngắn nhất năm)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 5 (Cực Tốt), Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 10 (Tương Đối Tốt), Ngày 12 (Rất Tốt), Ngày 15 (Tương Đối Tốt), Ngày 17 (Tương Đối Tốt), Ngày 19 (Rất Tốt), Ngày 20 (Rất Tốt), Ngày 26 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 5 , Ngày 12 , Ngày 17 , Ngày 19 , Ngày 20 , Ngày 26

Ngày đẹp khai trương: Ngày 5 , Ngày 6 , Ngày 12 , Ngày 17 , Ngày 19 , Ngày 20 , Ngày 26 , Ngày 29

Ngày đẹp động thổ: Ngày 3 , Ngày 5 , Ngày 12 , Ngày 15 , Ngày 20 , Ngày 26

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 3 , Ngày 5 , Ngày 6 , Ngày 12 , Ngày 15 , Ngày 17 , Ngày 19 , Ngày 20 , Ngày 26 , Ngày 29

Ngày cần tránh: Ngày 1 (Rất Xấu), Ngày 4 (Cực Xấu), Ngày 23 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 6 năm 2080 lịch âm tháng 6 năm 2080 lịch dương tháng 6 năm 2080 tháng 6 năm 2080 6/2080 lich thang 6/2080 lịch vạn niên tháng 6 năm 2080

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2080

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2709
●
2810
●
2911
●
3012
●
3113
●
114/4 Canh Dần
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2☆15 Tân Mão
Lễ Phật Đản
5☆18 Giáp Ngọ
Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước
10☆23 Kỷ Hợi
Hội Bà Chúa Xứ
1528 Giáp Thìn
Ngày của Cha
214 Canh Tuất
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
22☆5 Tân Hợi
Tết Đoan Ngọ
28☆11 Đinh Tỵ
Ngày Gia đình Việt Nam
114
●

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2080

Thứ Bảy
1
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 14/4/2080 ( ngày Canh Dần, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
2
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 15/4/2080 ( ngày Tân Mão, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
3
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 16/4/2080 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
4
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 17/4/2080 ( ngày Quý Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
5
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 18/4/2080 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
6
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 19/4/2080 ( ngày Ất Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
7
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 20/4/2080 ( ngày Bính Thân, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
8
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 21/4/2080 ( ngày Đinh Dậu, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
9
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 22/4/2080 ( ngày Mậu Tuất, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
10
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 23/4/2080 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
11
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 24/4/2080 ( ngày Canh Tý, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
12
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 25/4/2080 ( ngày Tân Sửu, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
13
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 26/4/2080 ( ngày Nhâm Dần, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
14
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 27/4/2080 ( ngày Quý Mão, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
15
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 28/4/2080 ( ngày Giáp Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
16
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 29/4/2080 ( ngày Ất Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
17
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 30/4/2080 ( ngày Bính Ngọ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
18
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 1/5/2080 ( ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
19
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 2/5/2080 ( ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
20
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 3/5/2080 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
21
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 4/5/2080 ( ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
22
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 5/5/2080 ( ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
23
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 6/5/2080 ( ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
24
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 7/5/2080 ( ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
25
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 8/5/2080 ( ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
26
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 9/5/2080 ( ngày Ất Mão, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
27
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 10/5/2080 ( ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
28
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 11/5/2080 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
29
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 12/5/2080 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
30
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 13/5/2080 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 6 năm 2080