Lịch âm 3/2080 - Lịch vạn niên tháng 3 năm 2080

Tháng 3 là tháng thứ 3 của năm Dương lịch 2080. Theo lịch âm năm 2080 thì tháng 3/2080 Dương lịch bắt đầu từ ngày 10 tháng 2 năm Canh Tý đến ngày 11 tháng 3 năm Canh Tý.

Tháng Ba trong tiếng Anh là March, theo Lịch Gregorius tháng 3/2080 có 31 ngày, tên gọi March có nguồn gốc từ chữ Latin Maritius, đặt theo tên của thần Mars, vị thần chiến tranh và cũng là thần nông nghiệp. Tháng 3 là tháng bắt đầu của mùa xuân. Mùa xuân được được nhiều người yêu thích do thời tiết dễ chịu, ôn hoà, cây cối đâm chồi nảy lộc, thường là thời điểm thích hợp cho các hoạt động ngoài trời và các lễ hội.

Tổng quan lịch âm Tháng 3 năm 2080

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Kỷ Mão - Âm Thổ gặp Mộc. Tháng phù hợp cho việc ổn định tổ chức, củng cố nguồn lực và phát triển nhân sự.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Kinh Trập (vạn vật sinh sôi, côn trùng bắt đầu hoạt động), Xuân Phân (giữa mùa xuân, ngày đêm cân bằng, thời tiết dễ chịu)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 2 (Tương Đối Tốt), Ngày 7 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Cực Tốt), Ngày 10 (Tương Đối Tốt), Ngày 13 (Tương Đối Tốt), Ngày 14 (Rất Tốt), Ngày 20 (Tương Đối Tốt), Ngày 21 (Rất Tốt), Ngày 27 (Rất Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt), Ngày 30 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 7 , Ngày 9 , Ngày 10 , Ngày 14 , Ngày 21

Ngày đẹp khai trương: Ngày 7 , Ngày 9 , Ngày 10 , Ngày 14 , Ngày 21 , Ngày 27

Ngày đẹp động thổ: Ngày 9 , Ngày 13 , Ngày 14 , Ngày 21 , Ngày 27

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 7 , Ngày 9 , Ngày 10 , Ngày 14 , Ngày 21 , Ngày 24 , Ngày 27

Ngày cần tránh: Ngày 4 (Cực Xấu), Ngày 16 (Rất Xấu), Ngày 22 (Cực Xấu), Ngày 26 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 3 năm 2080 lịch âm tháng 3 năm 2080 lịch dương tháng 3 năm 2080 tháng 3 năm 2080 3/2080 lich thang 3/2080 lịch vạn niên tháng 3 năm 2080

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2080

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2606
●
2707
●
2808
●
2909
●
3☆12 Canh Thân
Ngày Truyền Thống Bộ đội Biên phòng
Lễ hội Nghinh Cô (Bà Rịa Vũng Tàu)
6☆15 Quý Hợi
Lễ Hội Tây Thiên Tam Đảo
8☆17 Ất Sửu
Ngày Quốc tế Phụ nữ
20☆29 Đinh Sửu
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
211/3 Mậu Dần
Hội Chùa Tây Phương
222 Kỷ Mão
Ngày Nước sạch Thế giới
23☆3 Canh Thìn
Tết Hàn Thực
255 Nhâm Ngọ
Hội Chùa Thầy
26☆6 Quý Mùi
Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
277 Giáp Thân
Ngày Thể thao Việt Nam
28☆8 Ất Dậu
Ngày truyền thống Dân quân tự vệ
Lễ hội Hoa Lư
30☆10 Đinh Hợi
Giỗ Tổ Hùng Vương

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2080

Thứ Sáu
1
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 10/2/2080 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
2
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 11/2/2080 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
3
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 12/2/2080 ( ngày Canh Thân, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
4
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 13/2/2080 ( ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
5
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 14/2/2080 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
6
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 15/2/2080 ( ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
7
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 16/2/2080 ( ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
8
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 17/2/2080 ( ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
9
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 18/2/2080 ( ngày Bính Dần, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
10
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 19/2/2080 ( ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
11
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 20/2/2080 ( ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
12
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 21/2/2080 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
13
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 22/2/2080 ( ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
14
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 23/2/2080 ( ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
15
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 24/2/2080 ( ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
16
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 25/2/2080 ( ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
17
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 26/2/2080 ( ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
18
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 27/2/2080 ( ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
19
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 28/2/2080 ( ngày Bính Tý, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
20
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 29/2/2080 ( ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
21
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 1/3/2080 ( ngày Mậu Dần, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
22
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 2/3/2080 ( ngày Kỷ Mão, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
23
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 3/3/2080 ( ngày Canh Thìn, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
24
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 4/3/2080 ( ngày Tân Tỵ, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
25
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 5/3/2080 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
26
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 6/3/2080 ( ngày Quý Mùi, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
27
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 7/3/2080 ( ngày Giáp Thân, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
28
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 8/3/2080 ( ngày Ất Dậu, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
29
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 9/3/2080 ( ngày Bính Tuất, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
30
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 10/3/2080 ( ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
31
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 11/3/2080 ( ngày Mậu Tý, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 3 năm 2080