Lịch Âm 27/2 - Âm lịch ngày 27 tháng 2 năm 2078

lịch vạn niên ngày 27 tháng 2 năm 2078 lịch âm ngày 27/2/2078

Lịch dương
Tháng 2

Năm 2078

27
Chủ Nhật
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
Lịch âm
Tháng Giêng

Năm Mậu Tuất

16
Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Giáp Dần
Tiết: Vũ thủy
Hội Côn Sơn, Kiếp Bạc

Ngày Dương Lịch: 27-2-2078

Ngày Âm Lịch: 16-1-2078

Ngày Kim đường Hoàng đạo: Là ngày tốt, có nhiều phúc thần nên làm việc gì cũng dễ thành công, gặp nhiều may mắn

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Nếu rượu là lựa chọn của bạn hôm nay, thì ngày mai thuốc sẽ là lựa chọn duy nhất của bạn.

Tử vi ngày Ất Tỵ

Mệnh chủ sinh ngày Ất Tỵ chịu ảnh hưởng của Thương Quan tinh, Tỵ Hỏa ẩn khí của Bính Hỏa, ngược với với Âm chi nên họ có tính cách cởi mở, hòa nhã, rộng lượng, trọng tình cảm. Mệnh chủ nên kết hợp với người sinh ngày Canh Thân.

Người sinh ngày Ất Tỵ mặc dù cuộc đời vất vả, nhưng sẽ nhận được nhiều phúc lộc. Người mệnh này thông minh, lòng tự tôn cao, cố chấp, không dễ sống chung. Thành đạt và có nhiều tài sản. Tuy nhiên, họ cần tránh tính võ đoán trong công việc, nếu không có thể dẫn đến thất bại và phá sản. Người sinh ngày Ất Tỵ có đường tình duyên không như mong muốn, xảy ra nhiều tranh cãi, gia vận kém.

ngày 27 tháng 2 năm 2078 ngày 27/2/2078 là ngày mấy âm ngày 27/2/2078 có tốt không ngày 27 tháng 2 là ngày gì

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2078

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
3118
●
3☆21 Tân Tỵ
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
5☆23 Quý Mùi
Ngày Đưa Ông Táo Về Trời
121/1 Canh Dần
Tết Nguyên Đán
143 Nhâm Thìn
Ngày lễ Tình yêu Valentine
15☆4 Quý Tỵ
Hội Xuân Núi Bà Đen
16☆5 Giáp Ngọ
Hội Đống Đa
17☆6 Ất Mùi
Hội Chùa Hương - Hội Gióng Sóc Sơn
19☆8 Đinh Dậu
Hội Chùa Đậu
2615 Giáp Thìn
Tết Nguyên Tiêu
27☆16 Ất Tỵ
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
Hội Côn Sơn, Kiếp Bạc
118
●
219
●
320
●

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 27/2/2078

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59);

Giờ Hắc Đạo

Tý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp.

    » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công.

    » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc.

    » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp.

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con.

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán.

Ngày Kỵ

Ngày 27-2-2078 (tức ngày 16/1 Âm Lịch ) phạm ngày:

- Ngày sát chủ Âm: Kiêng kỵ làm những việc liên quan tới Âm giới, ví dụ như bốc mộ, mai táng, nhập quan, đào huyệt hay xây mồ dựng mả.

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.

Địa tài, trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương.

Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp ngày thụ tử thì xấu.

Kim đường Hoàng Đạo: Tốt mọi việc.

SAO XẤU

Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc.

Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc.

Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài.

Hoang vu: Xấu cho mọi việc.

Nguyệt Hoả, Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.

Thần Cách: Kỵ việc tế tự.

Băng tiêu ngoạ hãm: Xuất mọi việc.

Sát chủ: Xấu mọi việc.

Nguyệt Hình: Xấu mọi việc.

Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Ngũ hành

Ngày Ất Tỵ có Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu (cùng dương) thành Kim cục, xung với Hợi, hại Hợi, hình Dần, tuyệt Tý.

Nạp âm: Ất Tỵ có mệnh ngày là Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to).

Ngày Ất Tỵ, tức Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày đại cát (bảo nhật).

Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Thân và Quý Dậu thuộc hành Kim (Kiếm Phong Kim) không sợ Hỏa.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Ất: Không nên gieo hạt trồng cây

- Ngày Tỵ: Không nên đi xa vì dễ mất mát tiền bạc.

Khổng Minh Lục Diệu

Xích Khẩu

Là ngày Hung, Xích Khẩu nghĩa là “Miệng đỏ” – chỉ sự tranh cãi, thị phi, dễ gặp rắc rối trong giao tiếp. Nên tránh làm việc quan trọng.

Xích Khâu chu khâu thiệt.
Quan phi thiết nghi phòng.
Thất vật tốc tốc thao.
Hành nhân hữu kinh hỏang.
Lục súc đa tác quái.
Bệnh gia xuất Tây phương.
Cánh tu phòng trở khốc.
Giới khung nhiễm ôn hoàng.

Thập Nhị Trực

Trực Bình

Ngày có Trực Bình là ngày thứ tư trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn lấy lại bình hòa cho vạn vật. Vì thế mà ngày có trực này mọi việc đều tốt. Tốt nhất cho các việc di dời bếp, nhập kho, giao thương, sửa chữa tàu thuyền và các việc bồi đắp.

Nhị Thập Bát Tú

Sao Phòng

Sao Phòng thuộc Thái dương, là sao tốt, tướng tinh con Thỏ, chủ trị ngày Chủ nhật. Chủ vượng về tài sản ruộng đất, giàu sang, xây cất, cưới xin, hài hòa vui vẻ.
- Nên làm : Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, nhất là xây dựng nhà, chôn cất, cưới gã, xuất hành, đi thuyền, mưu sự, khai hoang, cắt áo.
- Kiêng cữ : Sao Phòng là Đại Kiết Tinh, không kỵ việc chi cả
- Ngoại lệ các ngày : Ngày Tỵ là Phục Đoạn Sát : chẳng nên chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài. Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu. Các ngày Kỷ Tỵ, Đinh Tỵ, Kỷ Dậu, Quý Dậu, Đinh Sửu, Tân Sửu kỵ chôn cất còn các việc khác đều tốt.

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Thuần Dương (Tốt): Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.

Hướng xuất hành

Cầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần

Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Tài Thần

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.

Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

Kết luận: Ngày 27/2/2078, tức ngày 16/1/2078 Âm lịch (ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất) là Ngày Tương Đối Xấu. Không nên làm các việc quan trọng. Chỉ nên làm các công việc bắt buộc và thường ngày. Cần hạn chế mọi giao dịch và khởi sự mới.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 27 tháng 2 năm 2078 (FAQ)

Ngày 27/2/2078 là ngày mấy Âm lịch?

TL: Theo lịch vạn niên năm 2078 thì ngày 27 tháng 2 năm 2078 Dương lịch là ngày 16 tháng 1 Âm lịch năm Mậu Tuất.

Ngày 27-2-2078 là thứ mấy?

TL: Ngày 27 tháng 2 năm 2078 là ngày Chủ Nhật

Ngày 27/2/2078 có phải là ngày Hoàng đạo không?

TL: Ngày 27 tháng 2 năm 2078 tức ngày (16/1 Âm Lịch) là Ngày Hoàng đạo

Ngày 27-2-2078 tốt hay xấu?

TL: Ngày 28 tháng 10 năm 2078 là Ngày Tương Đối Xấu. Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.

Ngày 27 tháng 2 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 27 tháng 2 năm 2078 (tức ngày 16/1 Âm lịch ) là Hội Côn Sơn, Kiếp Bạc.

Lễ hội mùa Xuân Côn Sơn-Kiếp Bạc diễn ra từ ngày 14 đến ngày 23 tháng Giêng Âm lịch hàng năm. Điểm nhấn của Lễ hội là lễ khai hội vào ngày 16 tháng giêng, lễ tế trên núi Ngũ Nhạc, lễ giỗ Đệ Tam Tổ Trúc Lâm Huyền Quang Tôn giả.

Khu di tích lịch sử văn hóa Côn Sơn - Kiếp Bạc được coi là trung tâm văn hóa, lịch sử lớn trong số 133 di tích xếp hạng quốc gia của Việt Nam, Hằng năm vào mùa xuân và thu, nơi đây sẽ tổ chức lễ hội Côn Sơn - Kiếp Bạc, được xem là nét đẹp văn hóa không thể thiếu của cộng đồng các dân tộc và người dân cả nước khi hướng về cội nguồn.


Hội Côn Sơn, Kiếp Bạc người lao động có được nghỉ làm và hưởng lương không?

Căn cứ điều 112 Bộ luật Lao động 2019 quy định về nghỉ lễ, Tết thì Hội Côn Sơn, Kiếp Bạc không nằm trong danh sách những ngày nghỉ lễ do Nhà nước quy định nên người lao động sẽ không được nghỉ làm và hưởng nguyên lương.