Lịch Âm 25/9 - Âm lịch ngày 25 tháng 9 năm 2077

lịch vạn niên ngày 25 tháng 9 năm 2077 lịch âm ngày 25/9/2077

Lịch dương
Tháng 9

Năm 2077

25
Thứ Bảy
Lịch âm
Tháng Tám

Năm Đinh Dậu

9
Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Kỷ Dậu
Tiết: Thu phân
Hội Chọi Trâu Đồ Sơn

Ngày Dương Lịch: 25-9-2077

Ngày Âm Lịch: 9-8-2077

Ngày Kim quỹ Hoàng đạo: Là ngày lý tưởng để tiến hành các công việc liên quan đến hôn sự, giao tiếp, ký kết hợp đồng.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

Hôm nay, tôi chọn là phiên bản tốt nhất của chính mình.

Tử vi ngày Canh Ngọ

Mệnh chủ sinh vào ngày Canh Ngọ thường hiền lành, thân thiện, nên họ có nhiều bạn bè và ít xung đột. Họ luôn thật thà và tôn trọng người khác, khách quan đối với mọi việc.

Những người sinh vào ngày Canh Ngọ thường tuân thủ nguyên tắc và luôn làm việc có trách nhiệm trong công việc. Để thành công trong sự nghiệp, họ cần phải có mục tiêu rõ ràng và quyết tâm trong việc theo đuổi. Mệnh chủ này thích hợp với các công việc trong lĩnh vực học thuật hoặc nghệ thuật.

ngày 25 tháng 9 năm 2077 ngày 25/9/2077 là ngày mấy âm ngày 25/9/2077 có tốt không ngày 25 tháng 9 là ngày gì

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2077

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
3013
●
3114
●
1☆15/7 Bính Ngọ
Lễ Vu Lan - Tết Trung nguyên
2☆16 Đinh Mùi
Ngày Quốc khánh nước CHXNCN Việt Nam
7☆21 Nhâm Tý
Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam
10☆24 Ất Mão
Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
12☆26 Đinh Tỵ
Ngày truyền thống ngành Cơ yếu Việt Nam
18☆2 Quý Hợi
Hội Lăng Lê Văn Duyệt
20☆4 Ất Sửu
Ngày Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc
237 Mậu Thìn
Ngày Nam Bộ kháng chiến
259 Canh Ngọ
Hội Chọi Trâu Đồ Sơn
27☆11 Nhâm Thân
Ngày du lịch thế giới
30☆14 Ất Hợi
Hội Nghinh Ông
115
●

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 25/9/2077

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59);

Giờ Hắc Đạo

Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Tý (23:00-00:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con.

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp.

    » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công.

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc.

    » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp.

Ngày Kỵ

Ngày 25/9/2077 (tức ngày 9/8 Âm Lịch ) không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt Tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật nào cả

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Nguyệt Đức: Tốt mọi việc.

Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.

Thiên tài (Kim Quỹ Hoàng Đạo): Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương.

Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.

Tuế hợp: Tốt mọi việc.

Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc.

Hoàng Ân: Tốt mọi việc.

Nhân Duyên: Tốt mọi việc, có thế giải được các sao xấu trừ Kim thần thất sát.

SAO XẤU

Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc.

Địa phá: Kỵ xây dựng.

Địa tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.

Băng tiêu ngoạ hãm: Xuất mọi việc.

Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.

Lỗ ban sát: Kỵ việc khởi tạo.

Ngũ hành

Ngày Canh Ngọ có Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Tý, hại Sửu, sát Dậu, tuyệt Hợi.

Nạp âm: Canh Ngọ có mệnh ngày là Lộ Bàng Thổ (Đất đường đi).

Ngày Canh Ngọ, tức Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), ngày này là ngày hung (ngày chế nhật).

Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Tuất, Quý Hợi, Bính Ngọ và Đinh Mùi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Canh: Không nên dệt vải hay may mặc

- Ngày Ngọ: Không nên lợp nhà vì sẽ phải lợp lại.

Khổng Minh Lục Diệu

Xích Khẩu

Là ngày Hung, Xích Khẩu nghĩa là “Miệng đỏ” – chỉ sự tranh cãi, thị phi, dễ gặp rắc rối trong giao tiếp. Nên tránh làm việc quan trọng.

Xích Khâu chu khâu thiệt.
Quan phi thiết nghi phòng.
Thất vật tốc tốc thao.
Hành nhân hữu kinh hỏang.
Lục súc đa tác quái.
Bệnh gia xuất Tây phương.
Cánh tu phòng trở khốc.
Giới khung nhiễm ôn hoàng.

Thập Nhị Trực

Trực Thu

Có nghĩa là gặt hái kết quả. Ngày có Trực Thu là ngày thứ mười trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn gặt hái thành công, thu về kết quả. Ngày có trực này nên làm các việc mở cửa hàng, cửa tiệm, lập kho, buôn bán, nhập trạch. Không nên làm các việc như ma chay, an táng, tảo mộ.

Nhị Thập Bát Tú

Sao Vị

Sao Vị: Thuộc Thổ tinh, là sao tốt, tướng tinh con chim trĩ, chủ trị ngày thứ 7. Chủ về xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, kinh doanh buôn bán thuận lợi.
- Nên làm : Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi. Tốt nhất là xây dựng, hôn nhân, mai táng, gieo trồng, khai hoang.
- Kiêng cữ : Đi thuyền
- Ngoại lệ : Sao Vị mất chí khí tại Dần, nhất tại Mậu Dần, rất là Hung, chẳng nên cưới gã, xây cất nhà cửa. Tại Tuất Sao Vị Đăng Viên nhưng cũng phạm Phục Đoạn.

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Thiên Đạo (Xấu): Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

Hướng xuất hành

Cầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần

Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài Thần

Lưu ý: Nên tránh hướng Nam vì gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.

Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

Kết luận: Ngày 25/9/2077, tức ngày 9/8/2077 Âm lịch (ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu) là Ngày Tương Đối Tốt. Mọi việc tương đối thuận lợi. Có thể tiến hành các việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng để tăng cường yếu tố may mắn.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 25 tháng 9 năm 2077 (FAQ)

Ngày 25/9/2077 là ngày mấy Âm lịch?

TL: Theo lịch vạn niên năm 2077 thì ngày 25 tháng 9 năm 2077 Dương lịch là ngày mùng 9 tháng 8 Âm lịch năm Đinh Dậu.

Ngày 25-9-2077 là thứ mấy?

TL: Ngày 25 tháng 9 năm 2077 là ngày Thứ Bảy

Ngày 25/9/2077 có phải là ngày Hoàng đạo không?

TL: Ngày 25 tháng 9 năm 2077 tức ngày (9/8 Âm Lịch) là Ngày bình thường trong tháng 9 không phải ngày Hoàng đạo cũng không phải ngày Hắc đạo.

Ngày 25-9-2077 tốt hay xấu?

TL: Ngày 28 tháng 10 năm 2077 là Ngày Tương Đối Tốt. Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.

Ngày 25 tháng 9 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 25 tháng 9 năm 2077 (tức ngày 9/8 Âm lịch ) là Hội Chọi Trâu Đồ Sơn.

Lễ hội chọi trâu Đồ Sơn, còn gọi là đấu ngưu, là một tập tục cổ, có từ xa xưa, là lễ hội truyền thống của người dân vạn chài tại vùng biển Đồ Sơn, Hải Phòng. Diễn ra vào ngày 9 tháng 8 Âm lịch hàng năm, lễ hội chọi trâu Đồ Sơn đã được công nhận là di sản văn hóa phi vật thể quốc gia năm 2013 của Việt Nam.

Trong văn hóa cộng đồng người dân Hải Phòng, còn lưu truyền câu ca cổ: "Dù ai buôn đâu bán đâu / Mùng chín tháng tám chọi Trâu thì về".

Theo sách Đại Nam Nhất Thống Chí, ở chân núi Đồ Sơn, huyện Nghi Dương, có đền thờ Thủy Thần. Tương truyền có người bán thổ đi qua, thấy hai con trâu chọi nhau dưới đền, nên hàng năm đến ngày 9 tháng 8, có tục chọi trâu để tế thần.

Lễ hội chọi trâu thường vào những ngày con nước, sóng to gió cả.Hơn nữa, Đồ Sơn là quê hương của "Tiềm Thủy Ngưu", một giống trâu ở ngầm đáy nước miền sông nước. Do vậy, lễ hội chọi trâu là dâng tế Thủy Thần với cầu mong ra khơi gió lộng, bình yên.


Hội Chọi Trâu Đồ Sơn người lao động có được nghỉ làm và hưởng lương không?

Căn cứ điều 112 Bộ luật Lao động 2019 quy định về nghỉ lễ, Tết thì Hội Chọi Trâu Đồ Sơn không nằm trong danh sách những ngày nghỉ lễ do Nhà nước quy định nên người lao động sẽ không được nghỉ làm và hưởng nguyên lương.