Lịch âm 6/2076 - Lịch vạn niên tháng 6 năm 2076

Tháng 6 là tháng thứ 6 của năm Dương lịch 2076. Theo lịch âm năm 2076 thì tháng 6/2076 Dương lịch bắt đầu từ ngày 30 tháng 4 năm Bính Thân đến ngày 29 tháng 5 năm Bính Thân.

Tháng 6 dương lịch năm 2076 có 30 ngày, tên tiếng Anh của tháng này là June, tên này có nguồn gốc từ tên của nữ thần Juno trong thần thoại La Mã. Juno là vợ của Jupiter, vị thần tối cao trong thần thoại La Mã, và được coi là nữ thần của hôn nhân và sinh sản. Tên gọi "June" xuất phát từ từ Latin "Junius" mà người La Mã đã sử dụng để chỉ tháng này.

Tổng quan lịch âm Tháng 6 năm 2076

Số ngày trong tháng này: 30

Tên tháng này: Quý Tỵ - Thủy gặp Hỏa. Mang nhiều cơ hội nhưng cũng cần thận trọng trong các quyết định quan trọng.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Mang Chủng (gieo trồng vụ hè, mưa nhiều, độ ẩm cao), Hạ Chí (nắng nóng gay gắt, ngày dài đêm ngắn nhất năm)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 4 (Tương Đối Tốt), Ngày 5 (Tương Đối Tốt), Ngày 10 (Tương Đối Tốt), Ngày 11 (Tương Đối Tốt), Ngày 12 (Tương Đối Tốt), Ngày 16 (Tương Đối Tốt), Ngày 17 (Rất Tốt), Ngày 18 (Cực Tốt), Ngày 24 (Tương Đối Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 4 , Ngày 5 , Ngày 10 , Ngày 17 , Ngày 18

Ngày đẹp khai trương: Ngày 2 , Ngày 4 , Ngày 5 , Ngày 10 , Ngày 17 , Ngày 18 , Ngày 26

Ngày đẹp động thổ: Ngày 10 , Ngày 18

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 2 , Ngày 10 , Ngày 11 , Ngày 18 , Ngày 26

Ngày cần tránh: Ngày 20 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 6 năm 2076 lịch âm tháng 6 năm 2076 lịch dương tháng 6 năm 2076 tháng 6 năm 2076 6/2076 lich thang 6/2076 lịch vạn niên tháng 6 năm 2076

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2076

Thứ Hai
1
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 30/4/2076 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
2
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 1/5/2076 ( ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
3
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 2/5/2076 ( ngày Tân Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
4
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 3/5/2076 ( ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
5
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 4/5/2076 ( ngày Quý Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
6
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 5/5/2076 ( ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
7
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 6/5/2076 ( ngày Ất Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
8
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 7/5/2076 ( ngày Bính Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
9
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 8/5/2076 ( ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
10
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 9/5/2076 ( ngày Mậu Dần, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
11
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 10/5/2076 ( ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
12
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 11/5/2076 ( ngày Canh Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
13
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 12/5/2076 ( ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
14
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 13/5/2076 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
15
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 14/5/2076 ( ngày Quý Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
16
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 15/5/2076 ( ngày Giáp Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
17
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 16/5/2076 ( ngày Ất Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
18
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 17/5/2076 ( ngày Bính Tuất, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
19
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 18/5/2076 ( ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
20
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 19/5/2076 ( ngày Mậu Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
21
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 20/5/2076 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
22
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 21/5/2076 ( ngày Canh Dần, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
23
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 22/5/2076 ( ngày Tân Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
24
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 23/5/2076 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
25
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 24/5/2076 ( ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
26
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 25/5/2076 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
27
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 26/5/2076 ( ngày Ất Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
28
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 27/5/2076 ( ngày Bính Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
29
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 28/5/2076 ( ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
30
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 29/5/2076 ( ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 6 năm 2076