Lịch Âm 9/9 - Âm lịch ngày 9 tháng 9 năm 2073
lịch vạn niên ngày 9 tháng 9 năm 2073 lịch âm ngày 9/9/2073
Năm 2073
Năm Quý Tỵ
Ngày Dương Lịch: 9-9-2073
Ngày Âm Lịch: 8-8-2073
Ngày Chu tước Hắc đạo: Kỵ việc tranh cãi và kiện tụng, tuyệt đối cần giữ tính tình ôn hòa
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Nếu cơ hội không gõ cửa, hãy xây dựng một cánh cửa -Milton Berle
Tử vi ngày Quý Tỵ
Trụ ngày Quý Tỵ gồm sao Chính Tài, tàng khí Bính Hỏa và Mậu Thổ. Người sinh vào ngày này có EQ cao, khả năng kiểm soát nhưng không đủ mạnh mẽ, cần cẩn thận khi đưa ra nhận định.
Người sinh ngày Quý Tỵ có học thức, tài năng, được người đời coi trọng, cả cuộc đời được quý nhân phù trợ. Họ đa phần thích hợp làm trợ thủ, thiếu chút ý chí để trở thành lãnh đạo. Mệnh chủ trụ ngày Quý Tỵ nên hợp tác với người sinh ngày Mậu Thân, đặc biệt chú ý về vấn đề sức khỏe, tránh xa rượu chè. Người sinh ngày Quý Tỵ gặp trắc trở về tình duyên. Nam mệnh hai lần thay đổi tình duyên, dễ trải qua hai cuộc hôn nhân.
ngày 9 tháng 9 năm 2073 ngày 9/9/2073 là ngày mấy âm ngày 9/9/2073 có tốt không ngày 9 tháng 9 là ngày gì
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 9/9/2073
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59); Giờ Hắc ĐạoTý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp. » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công. » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc. » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp. » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con. » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán. |
Ngày Kỵ |
Ngày 9/9/2073 (tức ngày 8/8 Âm Lịch ) không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt Tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật nào cả |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTThiên hỷ (trực thành): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi. Nguyệt tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch. Nguyệt Ân: Tốt mọi việc. Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành. Tam Hợp: Tốt cho mọi việc. Bất tương: Rất tốt cho hôn thú, cưới gả. Sát Cống: Tốt mọi việc, có thế giải được các sao xấu trừ Kim thần thất sát. SAO XẤUNgũ Quỹ: Kỵ xuất hành. Chu Tước hắc đạo: Kỵ việc nhập trạch, khai trương. Câu Trận: Kỵ việc mai táng. Cô Thần: Xấu với cưới hỏi. Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng. Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và nhập trạch (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải). |
Ngũ hành |
Ngày Quý Tỵ có Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu (cùng dương) thành Kim cục, xung với Hợi, hại Hợi, hình Dần, tuyệt Tý. Nạp âm: Quý Tỵ có mệnh ngày là Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh). Ngày Quý Tỵ, tức Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), ngày này là ngày đại hung (ngày phạt nhật). Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tý, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi và Kỷ Sửu thuộc hành Hỏa không sợ Thủy. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Quý: Không nên kiện tụng, tranh chấp. - Ngày Tỵ: Không nên đi xa vì dễ mất mát tiền bạc. |
Khổng Minh Lục Diệu |
Tốc HỷTốc Hỷ là ngày Tốt vừa, biểu trưng cho niềm vui bất ngờ, may mắn đến nhanh, mọi việc cần tiến hành ngay. Giờ này hợp để cưới hỏi, mừng thọ, khởi hành du lịch. Tốc Hy hy lai lâm.Cầu tài hướng Nam hành.Thất vật Thân Mùi Ngọ.Phùng nhân lộ thượng tầm.Quan sự hữu Phức Đức.Bệnh gia vô họa xâm.Điền trạch lục súc cát.Hành nhân hữu tín âm. |
Thập Nhị Trực |
Trực ThànhNgày có Trực Thành là ngày thứ chín trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn cái mới được khởi đầu, tạo ra và hình thành. Chính vì vậy, ngày có trực này rất tốt. Nên làm các việc như nhập học, kết hôn, dọn về nhà mới. Tránh các việc kiện tụng, cãi vã, tranh chấp..
|
Nhị Thập Bát Tú |
Sao LiễuSao Liễu: Thuộc Thổ tinh, sao xấu, mang tên con Hoẵng, chủ trị ngày thứ 7. Chủ về hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.- Nên làm : Không có việc chi hạp với Sao Liễu- Kiêng cữ : Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.- Ngoại lệ : Tại Ngọ trăm việc tốt. Tại Tỵ Đăng Viên : thừa kế và thăng chức là 2 điều tốt nhất. Tại Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất |
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Thiên Thương (Tốt): Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi. Hướng xuất hànhCầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Tài Thần Giờ xuất hành theo Lý Thuần PhongTừ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Lưu Niên Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Xích Khẩu Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Tiểu Các Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Tuyệt Lộ Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Đại An Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Tốc Hỷ Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
Kết luận: Ngày 9/9/2073, tức ngày 8/8/2073 Âm lịch (ngày Quý Tỵ, tháng Tân Dậu, năm Quý Tỵ) là Ngày Trung Bình. Không tốt cũng không xấu. Ngày thích hợp cho các hoạt động thường nhật, duy trì công việc hiện tại. Nên tránh mạo hiểm hoặc khởi sự lớn. |
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 9 tháng 9 năm 2073 (FAQ)
Ngày 9/9/2073 là ngày mấy Âm lịch?
TL: Theo lịch vạn niên năm 2073 thì ngày 9 tháng 9 năm 2073 Dương lịch là ngày mùng 8 tháng 8 Âm lịch năm Quý Tỵ.
Ngày 9-9-2073 là thứ mấy?
TL: Ngày 9 tháng 9 năm 2073 là ngày Thứ Bảy
Ngày 9/9/2073 có phải là ngày Hoàng đạo không?
TL: Ngày 9 tháng 9 năm 2073 tức ngày (8/8 Âm Lịch) là Ngày Hắc đạo
Ngày 9-9-2073 tốt hay xấu?
TL: Ngày 27 tháng 10 năm 2073 là Ngày Trung Bình. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Ngày 9 tháng 9 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 9 tháng 9 năm 2073 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.