Lịch Âm 6/6 - Âm lịch ngày 6 tháng 6 năm 2062

lịch vạn niên ngày 6 tháng 6 năm 2062 lịch âm ngày 6/6/2062

Lịch dương
Tháng 6

Năm 2062

6
Thứ Ba
Lịch âm
Tháng Tư

Năm Nhâm Ngọ

29
Ngày: Canh Thân, Tháng: Ất Tỵ
Tiết: Mang chủng

Ngày Dương Lịch: 6-6-2062

Ngày Âm Lịch: 29-4-2062

Ngày Thiên hình Hắc đạo: Mọi việc tiến hành không thuận lợi, rất bất lợi khi kiện tụng

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

Nếu anh bắn vào quá khứ bằng súng lục thì tương lai sẽ bắn vào anh bằng đại bác.

Tử vi ngày Canh Thân

Ngày Canh Thân có Thiên Nguyên tọa Tỷ Kiếp, tàng Tỷ Kiếp, giấu Thực Thương, giấu Kiêu Thương. Người sinh ngày Canh Thân có tính tình kiêu ngạo, quyết đoán, có năng lực nhưng tự mãn. Lấy mệnh Kim làm tư chất, đặc biệt trượng nghĩa, đa trí, giữ chữ tín.

Nạp âm Thạch lựu Mộc, thuần dương, đối xứng với trụ ngày Ất Tỵ, tốt khi gặp Mùi Thổ, với người tuổi Tỵ là đẹp nhất. Người này có duyên với tiền tài, gặp nhiều may mắn, triển khai kế hoạch lớn, lại biết tính toán, quản lý chi tiêu, trung niên nhất định làm nên thành tựu.

ngày 6 tháng 6 năm 2062 ngày 6/6/2062 là ngày mấy âm ngày 6/6/2062 có tốt không ngày 6 tháng 6 là ngày gì

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 6/6/2062

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59);

Giờ Hắc Đạo

Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Tý (23:00-00:59) - Giờ Thanh Long: Đây là khung giờ của sao Thiên ất và Thiên quý, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng đạo, thuận lợi cho mọi việc, làm gì cũng hanh thông.

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Minh Đường: Đây là khung giờ có sao Quý nhân phù trợ, có lợi khi gặp người có địa vị cấp trên, tốt cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp.

    » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ có sao Thiên phúc và Nguyệt tiên chiếu, khung giờ này rất tốt cho hôn nhân, cưới gả hay sinh con nối dõi.

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Minh Đường: Đây là khung giờ có sao Quý nhân phù trợ, có lợi khi gặp người có địa vị cấp trên, tốt cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp.

    » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là khung giờ có sao Thiếu vi và sao Thiên Khai nên trăm sự đều tốt, xuất hành được của, thích hợp với việc học hành, viết lách hay gặp gỡ cấp trên.

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ này có sao Phượng liễu và Nguyệt tiên nên rất tốt cho mọi việc nhất là làm ăn kinh doanh, buôn bán nhưng chỉ tốt khi làm vào ban ngày.

Ngày Kỵ

Ngày 6-6-2062 (tức ngày 29/4 Âm Lịch ) phạm ngày:

- Nguyệt Tận: Ngày trăng tàn, theo quan niệm là ngày xấu, mang ý nghĩa kết thúc một chu kỳ, nên cần tránh làm việc lớn.

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Nguyệt Đức: Tốt mọi việc.

Ngũ phú: Tốt mọi việc.

Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi.

Lục Hợp: Tốt mọi việc.

SAO XẤU

Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài.

Hoang vu: Xấu cho mọi việc.

Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.

Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.

Lôi Công: Xấu với việc xây dựng nhà cửa.

Nguyệt Hình: Xấu mọi việc.

Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Ngũ hành

Ngày Canh Thân có Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn (cùng âm) thành Thủy cục, xung với Dần, hại Hợi, hình Hợi, tuyệt Mão.

Nạp âm: Canh Thân có mệnh ngày là Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá).

Ngày Canh Thân, tức Can Chi tương đồng (cùng Kim), ngày này là ngày tiểu hung (ngũ ly nhật).

Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn, Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Canh: Không nên dệt vải hay may mặc

- Ngày Thân: Không kê giường vì ma quỷ sẽ vào phòng

Khổng Minh Lục Diệu

Theo Khổng Minh Lục Diệu thì ngày 29/4 Âm lịch là ngày Lưu Niên (Xấu): Ngày có dấu hiệu bất thường, đi không gặp, giữa chừng dở dang, mọi việc không thuận.

Lưu liên việc khó thành, cầu mưu ngày chưa nên.
Việc quan chỉ nên hoãn, người đi chưa hồi trình.
Vật mất ở phương Nam, tìm gấp mới được yên.
Phải giữ gìn miệng lưỡi, nhân khẩu chỉ bình bình.

Thập Nhị Trực

Ngày 6/6/2062 là Trực Mãn. Cùng nhóm thứ cát, Trực Mãn mang nghĩa đầy đủ, mỹ mãn.

Việc nên làm: Xuất hành, cầu tài, tế tự, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, nhập kho, đặt táng, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy, thuê người, vào học kỹ nghệ, chăn nuôi.

Việc không nên: Nhậm chức, cưới xin, cầu y, kiện tụng.

Nhị Thập Bát Tú

Ngày 6 tháng 6 năm 2062 có Sao Dực chiếu.

Sao Dực là hung tinh, chòm sao thuộc nhóm Chu Tước, cung Tỵ thuộc Hoả Tinh đại diện cho phương Nam, chủ trị ngày thứ Ba.

Việc nên làm: Cắt áo được tiền tài.

Việc kiêng kỵ: Chôn cất, cưới gả, xây cất nhà, trổ cửa, các vụ thủy lợi.

Ngoại lệ: Các ngày Thân, Tý, Thìn mọi việc đều tốt. Ngày Thìn Vương Địa tốt hơn hết

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Đạo Tặc (Xấu): Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của.

Hướng xuất hành

Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài Thần và tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).

Hướng xuất hành là hướng bạn sẽ đi khi rời khỏi nhà, ra khỏi khoảng không gian thuộc về nơi ở của bạn để làm một việc gì đó cần thiết.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  1. Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Tốc hỷ: TỐT
    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
  2. Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Lưu niên: XẤU
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
  3. Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Xích khẩu: XẤU
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  4. Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Tiểu các: TỐT
    Rất tốt lành, xuất hành gặp may mắn. Buôn bán, giao dịch có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp.
  5. Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Tuyệt hỷ: XẤU
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  6. Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Đại an: TỐT
    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây hoặc hướng Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

Kết luận: Ngày 6/6/2062, tức ngày 29/4/2062 Âm lịch (ngày Canh Thân, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Ngọ) là Ngày Xấu, Dưới Trung Bình. Phần xấu chiếm ưu thế. Nên hạn chế tối đa việc thực hiện các công việc quan trọng, cần thận trọng và cân nhắc kỹ lưỡng mọi hành động.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 6 tháng 6 năm 2062

Ngày 6/6/2062 là ngày mấy Âm lịch?

Theo lịch vạn niên năm 2062 thì ngày 6 tháng 6 năm 2062 Dương lịch là Thứ Ba ngày 29 tháng 4 Âm lịch năm Nhâm Ngọ.

Ngày 6-6-2062 là thứ mấy?

Ngày 6 tháng 6 năm 2062 là ngày Thứ Ba

Ngày 6/6/2062 có phải là ngày Hoàng đạo không?

Ngày 6 tháng 6 năm 2062 tức ngày (29/4 Âm Lịch) là Ngày bình thường trong tháng 6 không phải ngày Hoàng đạo cũng không phải ngày Hắc đạo.

Ngày 6 tháng 6 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 6 tháng 6 năm 2062 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.