Lịch âm 6/2059 - Lịch vạn niên tháng 6 năm 2059

Tháng 6 là tháng thứ 6 của năm Dương lịch 2059. Theo lịch âm năm 2059 thì tháng 6/2059 Dương lịch bắt đầu từ ngày 21 tháng 4 năm Kỷ Mão đến ngày 21 tháng 5 năm Kỷ Mão.

Tháng 6 dương lịch năm 2059 có 30 ngày, tên tiếng Anh của tháng này là June, tên này có nguồn gốc từ tên của nữ thần Juno trong thần thoại La Mã. Juno là vợ của Jupiter, vị thần tối cao trong thần thoại La Mã, và được coi là nữ thần của hôn nhân và sinh sản. Tên gọi "June" xuất phát từ từ Latin "Junius" mà người La Mã đã sử dụng để chỉ tháng này.

Tổng quan lịch âm Tháng 6 năm 2059

Số ngày trong tháng này: 30

Tên tháng này: Kỷ Tỵ - Thổ được Hỏa nuôi dưỡng. Tháng thích hợp để hoàn thiện kỹ năng, củng cố vị thế và mở rộng quy mô công việc.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 12

Tổng số ngày Hắc đạo: 9

Tiết khí nổi bật: Mang Chủng (gieo trồng vụ hè, mưa nhiều, độ ẩm cao), Hạ Chí (nắng nóng gay gắt, ngày dài đêm ngắn nhất năm)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 3 (Rất Tốt), Ngày 6 (Tương Đối Tốt), Ngày 8 (Tương Đối Tốt), Ngày 10 (Tương Đối Tốt), Ngày 11 (Tương Đối Tốt), Ngày 12 (Tương Đối Tốt), Ngày 17 (Tương Đối Tốt), Ngày 18 (Rất Tốt), Ngày 23 (Tương Đối Tốt), Ngày 28 (Rất Tốt), Ngày 30 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 3 , Ngày 8 , Ngày 11 , Ngày 12 , Ngày 18 , Ngày 28 , Ngày 30

Ngày đẹp khai trương: Ngày 3 , Ngày 8 , Ngày 9 , Ngày 11 , Ngày 17 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 28 , Ngày 30

Ngày đẹp động thổ: Ngày 3 , Ngày 6 , Ngày 9 , Ngày 11 , Ngày 18 , Ngày 28 , Ngày 30

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 3 , Ngày 6 , Ngày 8 , Ngày 9 , Ngày 10 , Ngày 11 , Ngày 12 , Ngày 17 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 28 , Ngày 29 , Ngày 30

Ngày cần tránh: Ngày 26 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 6 năm 2059 lịch âm tháng 6 năm 2059 lịch dương tháng 6 năm 2059 tháng 6 năm 2059 6/2059 lich thang 6/2059 lịch vạn niên tháng 6 năm 2059

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2059

Chủ Nhật
1
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 21/4/2059 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
2
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 22/4/2059 ( ngày Canh Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
3
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 23/4/2059 ( ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
4
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 24/4/2059 ( ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
5
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 25/4/2059 ( ngày Quý Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
6
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 26/4/2059 ( ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
7
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 27/4/2059 ( ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
8
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 28/4/2059 ( ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
9
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 29/4/2059 ( ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
10
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 1/5/2059 ( ngày Mậu Thân, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
11
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 2/5/2059 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
12
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 3/5/2059 ( ngày Canh Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
13
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 4/5/2059 ( ngày Tân Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
14
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 5/5/2059 ( ngày Nhâm Tý, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
15
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 6/5/2059 ( ngày Quý Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
16
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 7/5/2059 ( ngày Giáp Dần, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
17
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 8/5/2059 ( ngày Ất Mão, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
18
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 9/5/2059 ( ngày Bính Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
19
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 10/5/2059 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
20
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 11/5/2059 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
21
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 12/5/2059 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
22
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 13/5/2059 ( ngày Canh Thân, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
23
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 14/5/2059 ( ngày Tân Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
24
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 15/5/2059 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
25
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 16/5/2059 ( ngày Quý Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
26
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 17/5/2059 ( ngày Giáp Tý, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
27
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 18/5/2059 ( ngày Ất Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
28
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 19/5/2059 ( ngày Bính Dần, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
29
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 20/5/2059 ( ngày Đinh Mão, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
30
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 21/5/2059 ( ngày Mậu Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 6 năm 2059