Xem lịch âm năm 2059 - Lịch vạn niên 2059

Lịch âm năm 2059 là năm Kỷ Mão (Năm con Mèo). Mùng 1 Tết Nguyên Đán năm 2059 rơi vào Thứ Tư ngày 12/2/2059 dương lịch.

Thông tin tổng quan năm 2059

Năm Dương Lịch:2059

Năm Âm Lịch: Kỷ Mão

Con Giáp: Con Mèo

Ngũ hành: Thổ

Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất trên thành)

Thiên can: Kỷ

Địa chi: Mão

Năm nhuận: Năm 2059 không phải là năm nhuận.

Tổng số ngày trong năm: 365

Số ngày Hoàng đạo: 121

Số ngày Hắc đạo: 122

Xem lịch âm năm Kỷ Mão 2059

Năm Kỷ Mão là năm 1999 trong lịch Âm, bắt đầu từ ngày 16 tháng 2 năm 1999 và kết thúc vào ngày 4 tháng 2 năm 2000. Người sinh năm này thuộc Thiên Can Kỷ và Địa Chi Mão, tương ứng với con mèo. Người sinh năm Kỷ Mão thuộc mệnh Thổ, cụ thể là Thành Đầu Thổ, nghĩa là "Đất trên thành". Điều này thể hiện tính cách kiên định, vững vàng và khả năng quản lý tài chính tốt.

Người tuổi Kỷ Mão thường rất độc lập, thông minh, nhạy bén, cẩn thận và thường được mọi người tin tưởng. Người sinh năm Kỷ Mão thường thành công trong các lĩnh vực đòi hỏi sự kiên trì và tỉ mỉ như nghiên cứu khoa học, kế toán và tài chính. Màu vàng, nâu sẽ mang lại may mắn cho người tuổi Kỷ Mão. Những tuổi như Tân Tỵ, Nhâm Ngọ, Giáp Thân thường mang lại sự hòa hợp trong công việc và tình cảm.

âm lịch 2059 lịch năm 2059 lịch vạn niên năm 2059 lịch dương 2059 năm 2059 được nghỉ mấy ngày lịch Kỷ Mão 2058 ngày tốt năm 2059

Chi tiết 12 tháng âm lịch năm 2059

Xem Lịch Tháng:

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2059

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
3016
●
3117
●
118/11 Mậu Thìn
Tết Dương Lịch
6☆23 Quý Dậu
Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
724 Giáp Tuất
Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
926 Bính Tý
Ngày Truyền Thống Học sinh, Sinh viên Việt Nam
11☆28 Mậu Dần
Ngày Việt Nam gia nhập WTO
1330 Canh Thìn
Ngày Khởi nghĩa Đô Lương
25☆12 Nhâm Thìn
Ngày giỗ Tổ ngành may
2714 Giáp Ngọ
Ngày ký hiệp định Paris chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam

Số ngày trong tháng 1/2059: 31 ngày

Tên tháng này: Giáp Tý - Dương Thủy kết hợp Mộc sinh. Thời điểm tốt để khởi động các ý tưởng mới, mở rộng cơ hội phát triển cá nhân.

Tháng 1/2059 có: 10 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Tiểu Hàn (rét đậm, gió lạnh mạnh, thời tiết khô hanh), Đại Hàn (lạnh nhất năm, nhiều nơi xuất hiện sương giá)

Ngày tốt tháng 1/2059: Ngày 10 (Cực Tốt), Ngày 14 (Tương Đối Tốt), Ngày 15 (Tương Đối Tốt), Ngày 17 (Tương Đối Tốt), Ngày 20 (Rất Tốt), Ngày 23 (Rất Tốt), Ngày 24 (Tương Đối Tốt), Ngày 26 (Tương Đối Tốt), Ngày 29 (Rất Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 1/2059: Ngày 3 (Rất Xấu), Ngày 21 (Rất Xấu), Ngày 22 (Cực Xấu), Ngày 25 (Rất Xấu), Ngày 31 (Rất Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2059

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2714
●
2815
●
2916
●
3017
●
3118
●
3☆21 Tân Sửu
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
5☆23 Quý Mão
Ngày Đưa Ông Táo Về Trời
121/1 Canh Tuất
Tết Nguyên Đán
14☆3 Nhâm Tý
Ngày lễ Tình yêu Valentine
15☆4 Quý Sửu
Hội Xuân Núi Bà Đen
165 Giáp Dần
Hội Đống Đa
17☆6 Ất Mão
Hội Chùa Hương - Hội Gióng Sóc Sơn
19☆8 Đinh Tỵ
Hội Chùa Đậu
26☆15 Giáp Tý
Tết Nguyên Tiêu
27☆16 Ất Sửu
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
Hội Côn Sơn, Kiếp Bạc
118
●
219
●
320
●

Số ngày trong tháng 2/2059: 28 ngày

Tên tháng này: Ất Sửu - Mộc được nuôi dưỡng trong Thổ. Tháng thích hợp củng cố nền tảng, tích lũy kinh nghiệm và chuẩn bị cho giai đoạn tăng trưởng mới.

Tháng 2/2059 có: 9 ngày hoàng đạo và 9 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Lập Xuân (khởi đầu mùa xuân, vạn vật đâm chồi), Vũ Thủy (mưa xuân tăng dần, độ ẩm không khí cao)

Ngày tốt tháng 2/2059: Ngày 4 (Rất Tốt), Ngày 5 (Rất Tốt), Ngày 7 (Cực Tốt), Ngày 10 (Cực Tốt), Ngày 12 (Rất Tốt), Ngày 13 (Tương Đối Tốt), Ngày 14 (Rất Tốt), Ngày 21 (Tương Đối Tốt), Ngày 24 (Tương Đối Tốt), Ngày 26 (Cực Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 2/2059: Ngày 6 (Cực Xấu), Ngày 11 (Cực Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2059

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2413
●
2514
●
2615
●
2716
●
2817
●
3☆20 Kỷ Tỵ
Ngày Truyền Thống Bộ đội Biên phòng
825 Giáp Tuất
Ngày Quốc tế Phụ nữ
15☆2 Tân Tỵ
Hội miếu Ông Địa (TP HCM)
207 Bính Tuất
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
229 Mậu Tý
Ngày Nước sạch Thế giới
25☆12 Tân Mão
Lễ hội Nghinh Cô (Bà Rịa Vũng Tàu)
2613 Nhâm Thìn
Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27☆14 Quý Tỵ
Ngày Thể thao Việt Nam
2815 Giáp Ngọ
Ngày truyền thống Dân quân tự vệ
Lễ Hội Tây Thiên Tam Đảo

Số ngày trong tháng 3/2059: 31 ngày

Tên tháng này: Giáp Dần - Khởi đầu chu kỳ Mộc khí mạnh mẽ. Tháng tượng trưng cho sự sinh trưởng, khai mở công việc mới, thuận lợi cho học tập, lập kế hoạch và phát triển các dự án dài hạn.

Tháng 3/2059 có: 10 ngày hoàng đạo và 11 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Kinh Trập (vạn vật sinh sôi, côn trùng bắt đầu hoạt động), Xuân Phân (giữa mùa xuân, ngày đêm cân bằng, thời tiết dễ chịu)

Ngày tốt tháng 3/2059: Ngày 5 (Rất Tốt), Ngày 10 (Rất Tốt), Ngày 11 (Tương Đối Tốt), Ngày 17 (Rất Tốt), Ngày 23 (Tương Đối Tốt), Ngày 28 (Rất Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 3/2059: Ngày 3 (Rất Xấu), Ngày 14 (Rất Xấu), Ngày 26 (Cực Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2059

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
3118
●
119/2 Mậu Tuất
Ngày Cá Tháng Tư
12☆1/3 Kỷ Dậu
Hội Chùa Tây Phương
14☆3 Tân Hợi
Tết Hàn Thực
16☆5 Quý Sửu
Hội Chùa Thầy
19☆8 Bính Thìn
Lễ hội Hoa Lư
2110 Mậu Ngọ
Ngày sách Việt Nam
Giỗ Tổ Hùng Vương
25☆14 Nhâm Tuất
Ngày Thế giới phòng chống sốt rét
Lễ hội Gò Tháp
2918 Bính Dần
Quần đảo Trường Sa được hoàn toàn giải phóng
3019 Đinh Mão
Ngày Thống nhất Đất Nước
120
●

Số ngày trong tháng 4/2059: 30 ngày

Tên tháng này: Ất Mão - Âm Mộc vượng, cây cối phát triển mạnh. Thích hợp xây dựng quan hệ, mở rộng hợp tác và thực hiện các công việc cần sự mềm dẻo, linh hoạt.

Tháng 4/2059 có: 9 ngày hoàng đạo và 11 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Thanh Minh (thời tiết trong sáng, nhiệt độ tăng dần, cây cối đâm chồi nảy lộc), Cốc Vũ (xuất hiện nhiều cơn mưa, báo hiệu cuối mùa xuân)

Ngày tốt tháng 4/2059: Ngày 2 (Tương Đối Tốt), Ngày 5 (Cực Tốt), Ngày 10 (Cực Tốt), Ngày 12 (Tương Đối Tốt), Ngày 14 (Rất Tốt), Ngày 17 (Cực Tốt), Ngày 20 (Rất Tốt), Ngày 23 (Tương Đối Tốt), Ngày 24 (Cực Tốt), Ngày 29 (Cực Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 4/2059: Ngày 21 (Rất Xấu), Ngày 22 (Rất Xấu)

Số ngày trong tháng 5/2059: 31 ngày

Tên tháng này: Bính Thìn - Hỏa sinh từ Mộc, năng lượng tăng trưởng rõ rệt. Tháng thuận cho khai trương, quảng bá thương hiệu và thúc đẩy các kế hoạch đang triển khai.

Tháng 5/2059 có: 10 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Lập Hạ (Khởi đầu mùa hè, thời tiết nóng dần lên), Tiểu Mãn (cây trồng sinh trưởng mạnh, hạt bắt đầu no chắc)

Ngày tốt tháng 5/2059: Ngày 5 (Rất Tốt), Ngày 6 (Cực Tốt), Ngày 8 (Rất Tốt), Ngày 11 (Tương Đối Tốt), Ngày 13 (Tương Đối Tốt), Ngày 20 (Tương Đối Tốt), Ngày 22 (Cực Tốt), Ngày 27 (Cực Tốt), Ngày 31 (Tương Đối Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 5/2059: Ngày 4 (Cực Xấu), Ngày 23 (Rất Xấu), Ngày 26 (Rất Xấu)

Số ngày trong tháng 6/2059: 30 ngày

Tên tháng này: Đinh Tỵ - Hỏa khí bắt đầu cực thịnh. Đây là thời điểm dễ đạt thành tựu nhưng cũng cần kiểm soát cảm xúc và tránh quyết định nóng vội.

Tháng 6/2059 có: 12 ngày hoàng đạo và 9 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Mang Chủng (gieo trồng vụ hè, mưa nhiều, độ ẩm cao), Hạ Chí (nắng nóng gay gắt, ngày dài đêm ngắn nhất năm)

Ngày tốt tháng 6/2059: Ngày 3 (Rất Tốt), Ngày 6 (Tương Đối Tốt), Ngày 8 (Tương Đối Tốt), Ngày 10 (Tương Đối Tốt), Ngày 11 (Tương Đối Tốt), Ngày 12 (Tương Đối Tốt), Ngày 17 (Tương Đối Tốt), Ngày 18 (Rất Tốt), Ngày 23 (Tương Đối Tốt), Ngày 28 (Rất Tốt), Ngày 30 (Rất Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 6/2059: Ngày 26 (Rất Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2059

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
3021
●
1☆22/5 Kỷ Tỵ
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
223 Canh Ngọ
Đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam
11☆2 Kỷ Mão
Ngày dân số thế giới
15☆6 Quý Mùi
Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
17☆8 Ất Dậu
Ngày bảo tàng lịch sử quân sự Việt Nam
27☆18 Ất Mùi
Ngày Thương binh Liệt sĩ
2819 Bính Thân
Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam

Số ngày trong tháng 7/2059: 31 ngày

Tên tháng này: Mậu Ngọ - Dương Hỏa đạt đỉnh. Tháng tượng trưng cho danh tiếng, sự nổi bật và thành công trong các hoạt động truyền thông, giáo dục.

Tháng 7/2059 có: 11 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Tiểu Thử (nắng nóng tăng dần, mưa giông xuất hiện nhiều), Đại Thử (thời tiết nóng nhất năm, oi bức kéo dài)

Ngày tốt tháng 7/2059: Ngày 11 (Rất Tốt), Ngày 13 (Cực Tốt), Ngày 16 (Rất Tốt), Ngày 19 (Rất Tốt), Ngày 23 (Cực Tốt), Ngày 25 (Cực Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt), Ngày 31 (Cực Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 7/2059: Ngày 12 (Rất Xấu), Ngày 14 (Rất Xấu), Ngày 20 (Cực Xấu), Ngày 21 (Rất Xấu), Ngày 24 (Cực Xấu), Ngày 27 (Cực Xấu)

Số ngày trong tháng 8/2059: 31 ngày

Tên tháng này: Kỷ Mùi - Thổ khí ổn định sau giai đoạn Hỏa vượng. Thuận lợi cho tích lũy tài sản, củng cố nền tảng và hoàn thiện các kế hoạch dang dở.

Tháng 8/2059 có: 10 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Lập Thu (mùa thu bắt đầu, khí trời dần dễ chịu hơn), Xử Thử (cái nóng mùa hè suy giảm, thu sang rõ nét)

Ngày tốt tháng 8/2059: Ngày 3 (Tương Đối Tốt), Ngày 4 (Cực Tốt), Ngày 6 (Cực Tốt), Ngày 8 (Rất Tốt), Ngày 13 (Cực Tốt), Ngày 14 (Tương Đối Tốt), Ngày 17 (Rất Tốt), Ngày 18 (Tương Đối Tốt), Ngày 20 (Rất Tốt), Ngày 23 (Tương Đối Tốt), Ngày 25 (Cực Tốt), Ngày 29 (Tương Đối Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 8/2059: Ngày 1 (Rất Xấu), Ngày 2 (Rất Xấu), Ngày 5 (Rất Xấu), Ngày 10 (Rất Xấu), Ngày 24 (Rất Xấu), Ngày 31 (Rất Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2059

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
226 Nhâm Thân
Ngày Quốc khánh nước CHXNCN Việt Nam
7☆1/8 Đinh Sửu
Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam
8☆2 Mậu Dần
Hội Lăng Lê Văn Duyệt
104 Canh Thìn
Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
126 Nhâm Ngọ
Ngày truyền thống ngành Cơ yếu Việt Nam
15☆9 Ất Dậu
Hội Chọi Trâu Đồ Sơn
20☆14 Canh Dần
Ngày Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc
Hội Nghinh Ông
21☆15 Tân Mão
Tết Trung Thu
23☆17 Quý Tỵ
Ngày Nam Bộ kháng chiến
27☆21 Đinh Dậu
Ngày du lịch thế giới
125
●

Số ngày trong tháng 9/2059: 30 ngày

Tên tháng này: Canh Thân - Kim khí xuất hiện mạnh mẽ. Thích hợp sắp xếp lại công việc, cải tiến quy trình và đưa ra các quyết định mang tính chiến lược.

Tháng 9/2059 có: 10 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Bạch Lộ (sương trắng buổi sáng, không khí mát mẻ hơn), Thu Phân (ngày đêm cân bằng, chính giữa mùa thu)

Ngày tốt tháng 9/2059: Ngày 1 (Cực Tốt), Ngày 6 (Tương Đối Tốt), Ngày 10 (Tương Đối Tốt), Ngày 13 (Tương Đối Tốt), Ngày 20 (Rất Tốt), Ngày 24 (Cực Tốt), Ngày 30 (Rất Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 9/2059: Ngày 5 (Rất Xấu), Ngày 9 (Rất Xấu), Ngày 21 (Cực Xấu), Ngày 28 (Rất Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2059

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2923
●
3024
●
1☆25/8 Tân Sửu
Ngày quốc tế người cao tuổi
2☆26 Nhâm Dần
Ngày Khuyến học Việt Nam
10☆5 Canh Tuất
Ngày giải phóng thủ đô
13☆8 Quý Sửu
Ngày doanh nhân Việt Nam
149 Giáp Dần
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
Tết Trùng Cửu
1510 Ất Mão
Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
2015 Canh Thân
Ngày Phụ nữ Việt Nam
31☆26 Tân Mùi
Ngày lễ hoá trang Hallowen

Số ngày trong tháng 10/2059: 31 ngày

Tên tháng này: Tân Dậu - Kim vượng, tượng trưng cho sự tinh gọn và chính xác. Thuận lợi cho các lĩnh vực tài chính, kỹ thuật và quản lý.

Tháng 10/2059 có: 10 ngày hoàng đạo và 11 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Hàn Lộ (sương lạnh xuất hiện, tiết trời mát mẻ hơn), Sương Giáng (sương đậm dần, nhiệt độ giảm, báo hiệu đầu đông)

Ngày tốt tháng 10/2059: Ngày 2 (Cực Tốt), Ngày 8 (Cực Tốt), Ngày 11 (Rất Tốt), Ngày 16 (Rất Tốt), Ngày 18 (Tương Đối Tốt), Ngày 20 (Cực Tốt), Ngày 23 (Rất Tốt), Ngày 26 (Rất Tốt), Ngày 30 (Tương Đối Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 10/2059: Ngày 3 (Rất Xấu), Ngày 7 (Rất Xấu), Ngày 13 (Rất Xấu), Ngày 19 (Cực Xấu), Ngày 25 (Rất Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2059

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2722
●
2823
●
2924
●
3025
●
3126
●
95 Canh Thìn
Ngày Pháp luật Việt Nam
18☆14 Kỷ Sửu
Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Thống nhất Việt Nam
1915 Canh Dần
Ngày Quốc Tế Nam Giới
Tết cơm mới
20☆16 Tân Mão
Ngày Nhà giáo Việt Nam
23☆19 Giáp Ngọ
Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam
127
●

Số ngày trong tháng 11/2059: 30 ngày

Tên tháng này: Nhâm Tuất - Thủy khí bắt đầu hình thành. Tháng thích hợp học tập, nghiên cứu, tích lũy kiến thức và chuẩn bị cho các kế hoạch tương lai.

Tháng 11/2059 có: 11 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Lập Đông (khởi đầu mùa đông, thời tiết chuyển lạnh rõ rệt), Tiểu Tuyết (không khí lạnh tăng cường, có tuyết nhẹ ở vùng ôn đới lạnh)

Ngày tốt tháng 11/2059: Ngày 1 (Rất Tốt), Ngày 4 (Rất Tốt), Ngày 6 (Rất Tốt), Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 12 (Cực Tốt), Ngày 14 (Tương Đối Tốt), Ngày 23 (Tương Đối Tốt), Ngày 24 (Rất Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 11/2059: Ngày 3 (Rất Xấu), Ngày 13 (Cực Xấu), Ngày 25 (Cực Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2059

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
127/10 Nhâm Dần
Ngày thế giới phòng chống AIDS
6☆2 Đinh Mùi
Ngày Thành lập Hội Cựu Chiến binh Việt Nam
117 Nhâm Tý
Ngày sinh của Đại danh y Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác
12☆8 Quý Sửu
Lễ hội mua sắm Shuangshier
19☆15 Canh Thân
Ngày toàn quốc kháng chiến
20☆16 Tân Dậu
Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
22☆18 Quý Hợi
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
25☆21 Bính Dần
Lễ Giáng Sinh

Số ngày trong tháng 12/2059: 31 ngày

Tên tháng này: Quý Hợi - Thủy vượng, thuận lợi cho ngoại giao, giao tiếp và các công việc liên quan đến sáng tạo, tư duy đổi mới.

Tháng 12/2059 có: 9 ngày hoàng đạo và 11 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Đại Tuyết (rét sâu, không khí lạnh tăng cường mạnh), Đông Chí (đêm dài nhất, báo hiệu chuyển sang chu kỳ mới của dương khí)

Ngày tốt tháng 12/2059: Ngày 2 (Rất Tốt), Ngày 3 (Tương Đối Tốt), Ngày 4 (Tương Đối Tốt), Ngày 7 (Cực Tốt), Ngày 12 (Tương Đối Tốt), Ngày 15 (Rất Tốt), Ngày 19 (Cực Tốt), Ngày 23 (Tương Đối Tốt), Ngày 24 (Rất Tốt), Ngày 25 (Tương Đối Tốt), Ngày 31 (Cực Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 12/2059: Ngày 22 (Rất Xấu)

BẢNG THỐNG KÊ NGÀY HOÀNG ĐẠO, HẮC ĐẠO NĂM 2059

Tháng Dương lịch

Số ngày Hoàng đạo

Số ngày Hắc đạo

Đặc điểm tháng

Tháng 1

10

10

Trời lạnh, khởi đầu năm mới Dương lịch, phù hợp nghỉ ngơi, tổng kết, lên kế hoạch công việc và mục tiêu dài hạn.

Tháng 2

9

9

Mùa xuân đến gần, hoa bắt đầu nở, không khí vui tươi đón Tết Nguyên Đán, mọi người khởi động công việc trong năm mới.

Tháng 3

10

11

Xuân rõ rệt, thời tiết ấm dần, mưa phùn nhẹ, cây cối xanh tốt, nhiều lễ hội truyền thống diễn ra khắp nơi.

Tháng 4

9

11

Giao mùa xuân sang hạ, trời bắt đầu nóng nhẹ, mưa rào xuất hiện, sinh trưởng tự nhiên mạnh mẽ, năng lượng dồi dào.

Tháng 5

10

10

Nắng bắt đầu gay gắt, đầu mùa hè, học sinh thi cử, cây trái phát triển nhanh, thời tiết oi nóng dần lên.

Tháng 6

12

9

Cao điểm mùa hè, nắng nóng cao điểm, mưa dông nhiều, nghỉ hè bắt đầu, du lịch biển và hoạt động ngoài trời sôi động.

Tháng 7

11

10

Nắng nóng kéo dài, mưa bão xuất hiện nhiều, thời tiết thất thường, cây trồng phát triển mạnh, nông nghiệp vào giai đoạn quan trọng.

Tháng 8

10

10

Vẫn trong mùa hè, mưa nhiều hơn, không khí ẩm, hoa trái mùa thu bắt đầu hình thành, chuẩn bị chuyển mùa rõ rệt.

Tháng 9

10

10

Bắt đầu thu, thời tiết mát mẻ hơn, mưa giảm dần, cây cối thay lá nhẹ, học sinh nhập học năm học mới.

Tháng 10

10

11

Tiết Thu trời se lạnh, ít mưa, không khí dễ chịu, cây lá chuyển màu, thích hợp du lịch và nghỉ ngơi.

Tháng 11

11

10

Cuối thu đầu đông, gió lạnh bắt đầu tăng, trời hanh khô, ngày ngắn dần, chuẩn bị cho mùa đông rõ rệt.

Tháng 12

9

11

Mùa đông sâu, lạnh rõ rệt, cuối năm tất bật, tổng kết công việc, không khí lễ hội Giáng sinh và năm mới rộn ràng.

GIẢI ĐÁP MỘT SỐ CÂU HỎI VỀ NĂM 2059

Năm 2059 có phải là năm nhuận không?

Năm 2059 không phải là năm nhuận.

Tết Nguyên Đán 2059 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Nguyên Đán năm 2059 rơi vào Thứ Tư ngày 12/2/2059 dương lịch.

Năm Kỷ Mão gần nhất là năm nào?

TL: Năm Kỷ Mão gần đây nhất là năm: Kỷ Mão (1999)

Năm Kỷ Mão 2059 mệnh gì?

TL: Năm 2059 mệnh Thổ (Thành Đầu Thổ (Đất trên thành))

Năm 2059 hợp với tuổi nào?

TL: Theo Địa chi: Năm 2059 hợp với tuổi Hợi, tuổi Mùi (tam hợp Mộc cục, cùng âm) và tuổi Tuất (lục hợp).

Theo Thiên can: Can Kỷ (Âm Thổ) hợp với can Giáp (Dương Mộc). Hợp hóa Thổ mang đến sự ổn định.

Theo Ngũ hành: Mệnh Thổ (Thành Đầu Thổ) của năm Kỷ Mão 2059 sẽ tương hợp với các tuổi thuộc mệnh Hoả (Hoả sinh Thổ), mệnh Kim (Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ (Lưỡng Thổ thành Sơn).

KẾT LUẬN: Các tuổi hợp với năm Kỷ Mão 2059 là: Bính Thân (1956), Mậu Ngọ (1978), Kỷ Mùi (1979), Bính Dần (1986), Giáp Tuất (1994), Bính Tuất (2006), Đinh Hợi (2007), Bính Thân (2016),

Năm 2059 kỵ tuổi nào?

TL: Các tuổi xung khắc nên chú ý đến sức khoẻ, cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành và tránh làm các việc đại sự trong năm 2059 là tuổi Quý Dậu và Ất Dậu

Năm 2059 tuổi nào phạm tam tai?

TL: Năm 2059 có ba con giáp gặp phải hạn tam tai là: Thân - Tý - Thìn.

Năm 2059 tuổi nào phạm Thái Tuế?

TL: Theo quan niệm của người xưa, sao Thái Tuế thường được xem là sao hung, mang điềm xui. Khi gặp Thái Tuế trong năm, người ta tin rằng sẽ gặp phải nhiều khó khăn, trắc trở, đòi hỏi nỗ lực lớn để vượt qua.

Những tuổi phạm Thái Tuế trong năm 2059 như sau:

- Trực Thái Tuế: Tuổi Mão

- Xung Thái Tuế: Tuổi Dậu

- Hình Thái Tuế: Tuổi Ngọ

- Hại Thái Tuế: Tuổi Thìn

- Phá Thái Tuế: Tuổi Ngọ

Có bao nhiêu ngày Hoàng đạo trong năm 2059 ?

Trong năm 2059 có 121 ngày Hoàng đạo

Năm 2059 là năm con gì?

Năm 2059 là năm con Mèo

Năm 2059 tiết Thanh minh vào ngày nào?

Tiết Thanh minh năm 2059 bắt đầu vào ngày 04/04/2059 Dương lịch

XEM THÊM

CÁC SỰ KIỆN NỔI BẬT TRONG NĂM 2059

CÁC NGÀY LỄ DƯƠNG LỊCH

CÁC NGÀY LỄ ÂM LỊCH

NGUỒN THÔNG TIN

Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều đóng góp trong lĩnh vực tìm hiểu lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu lịch âm năm được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.