Lịch Âm 26/7 - Âm lịch ngày 26 tháng 7 năm 2058

lịch vạn niên ngày 26 tháng 7 năm 2058 lịch âm ngày 26/7/2058

Lịch dương
Tháng 7

Năm 2058

26
Thứ Sáu
Lịch âm
Tháng Sáu

Năm Mậu Dần

7
Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Kỷ Mùi
Tiết: Đại thử

Ngày Dương Lịch: 26-7-2058

Ngày Âm Lịch: 7-6-2058

Ngày Chu tước Hắc đạo: Kỵ việc tranh cãi và kiện tụng, tuyệt đối cần giữ tính tình ôn hòa

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Đừng tự thiêu để giữ ấm cho người khác.

Tử vi ngày Kỷ Sửu

Bản mệnh sinh năm 2009 là tuổi Kỷ Sửu, nghĩa là tuổi con Trâu được tính từ ngày 26/01/2009 đến ngày 31/12/2009 (dương lịch). Trong đó, Thiên Can Kỷ thuộc hành Thổ còn Địa Chi Sửu cũng thuộc hành Thổ. Khi Thổ kết hợp với Thổ càng làm gia tăng tính mạnh mẽ.

Tử vi người sinh ngày Kỷ Sửu thông minh, tài giỏi, sự nghiệp và học vấn đều thành công, thích hợp với lĩnh vực kinh doanh. Tình duyên mệnh chủ không gặp nhiều khó khăn, nữ mệnh cẩn thận trong việc chọn chồng.

ngày 26 tháng 7 năm 2058 ngày 26/7/2058 là ngày mấy âm ngày 26/7/2058 có tốt không ngày 26 tháng 7 là ngày gì

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2058

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
111/5 Giáp Tý
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2☆12 Ất Sửu
Đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam
1121 Giáp Tuất
Ngày dân số thế giới
15☆25 Mậu Dần
Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
1727 Canh Thìn
Ngày bảo tàng lịch sử quân sự Việt Nam
278 Canh Dần
Ngày Thương binh Liệt sĩ
28☆9 Tân Mão
Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 26/7/2058

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59);

Giờ Hắc Đạo

Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán.

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp.

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công.

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc.

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp.

Ngày Kỵ

Ngày 26-7-2058 (tức ngày 7/6 Âm Lịch ) phạm ngày:

- Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành đi xa, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,...

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Thiên đức hợp: Tốt mọi việc.

Nguyệt Đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ kiện tụng.

Sát Cống: Tốt mọi việc, có thế giải được các sao xấu trừ Kim thần thất sát.

SAO XẤU

Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc.

Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.

Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng.

Trùng tang: Kỵ cưới hỏi, an táng, khởi công xây nhà.

Chu Tước hắc đạo: Kỵ việc nhập trạch, khai trương.

Nguyệt Hình: Xấu mọi việc.

Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và nhập trạch (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải).

Ngũ hành

Ngày Kỷ Sửu có Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu (cùng dương) thành Kim cục, xung với Mùi, hại Ngọ, sát Thìn, .

Nạp âm: Kỷ Sửu có mệnh ngày là Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét).

Ngày Kỷ Sửu, tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này là ngày tiểu hung (ngũ ly nhật).

Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Thân và Quý Dậu thuộc hành Kim (Kiếm Phong Kim) không sợ Hỏa.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Kỷ: Không nên phá bỏ giao kèo, giấy tờ vì dễ gây tổn thương, bất hoà.

- Ngày Sửu: Không thích hợp cho việc nhậm chức hay thăng chức.

Khổng Minh Lục Diệu

Vô Vong

Là ngày Hung mọi việc bất thành, Không Vong nghĩa là “Trống rỗng, mất mát”, thường báo hiệu việc không thành, hao tổn công sức. Thường tránh khởi sự.

Không Vong sự bất tường.
Âm nhân tiêu thừa trướng.
Cầu tài vô lợi ích.
Hành nhân hữu tai ương.
Thất vật tầm bắt kiến.
Quan sự hữu hình thương.
Bệnh nhân phùng Âm quy.
Giai nhương Bao an khương.

Thập Nhị Trực

Trực Phá

Ngày có Trực Phá là ngày thứ bảy trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn báo hiểu những sụp đổ của những thứ lỗi thời, cũ kỹ. Cho nên, việc tốt nên làm trong ngày có trực này là đi xa, phá bỏ công trình, nhà ở cũ kỹ, bốc thuốc hay uống thuốc, chữa bệnh. Cần lưu ý thêm rất xấu cho những việc xây dựng, mở hàng, cưới hỏi, hội họp.

Nhị Thập Bát Tú

Sao Lâu

Sao Lâu: thuộc Kim tinh, là sao tốt, tướng tinh con chó, chủ trị ngày thứ 6. Chủ về người của đều hưng thịnh, thăng quan tiến chức, hôn thú, sinh đẻ thuận, con cái tốt.
- Nên làm : Khởi công mọi việc đều tốt .Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, nhậm chức, cưới hỏi, trổ cửa dựng cửa, các vụ thuỷ lợi.
- Kiêng cữ : Đóng giường, lót giường, đi đường thủy.
- Ngoại lệ các ngày: Dậu: Đăng Viên tạo tác đại lợi; Tỵ: Gọi là Nhập Trù rất tốt; Sửu: Tốt vừa vừa. Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một nên kỵ đi thuyền, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp.ông minh.

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Thanh Long Kiếp (Tốt): Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.

Hướng xuất hành

Cầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần

Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Nam để đón Tài Thần

Lưu ý: Nên tránh hướng Bắc vì gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.

Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.

Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

Kết luận: Ngày 26/7/2058, tức ngày 7/6/2058 Âm lịch (ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Dần) là Ngày Cực Xấu, Đại Hung. Chỉ nên thực hiện các công việc sinh hoạt cá nhân, hàng ngày. Tuyệt đối không nên khởi sự, ký kết, xuất hành hoặc làm bất cứ công việc gì quan trọng vào ngày này.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 26 tháng 7 năm 2058 (FAQ)

Ngày 26/7/2058 là ngày mấy Âm lịch?

TL: Theo lịch vạn niên năm 2058 thì ngày 26 tháng 7 năm 2058 Dương lịch là ngày mùng 7 tháng 6 Âm lịch năm Mậu Dần.

Ngày 26-7-2058 là thứ mấy?

TL: Ngày 26 tháng 7 năm 2058 là ngày Thứ Sáu

Ngày 26/7/2058 có phải là ngày Hoàng đạo không?

TL: Ngày 26 tháng 7 năm 2058 tức ngày (7/6 Âm Lịch) là Ngày Hắc đạo

Ngày 26-7-2058 tốt hay xấu?

TL: Ngày 24 tháng 10 năm 2058 là Ngày Cực Xấu. Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.

Ngày 26 tháng 7 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 26 tháng 7 năm 2058 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.