Lịch Âm 22/8 - Âm lịch ngày 22 tháng 8 năm 2055

lịch vạn niên ngày 22 tháng 8 năm 2055 lịch âm ngày 22/8/2055

Lịch dương
Tháng 8

Năm 2055

22
Chủ Nhật
Lịch âm
Tháng Sáu [Nhuận]

Năm Ất Hợi

30
Ngày: Canh Tý, Tháng: Quý Mùi
Tiết: Lập thu

Ngày Dương Lịch: 22-8-2055

Ngày Âm Lịch: 30-6-2055 [Nhuận]

Ngày Thiên hình Hắc đạo: Mọi việc tiến hành không thuận lợi, rất bất lợi khi kiện tụng

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

Cuộc đấu tranh kết thúc khi lòng biết ơn bắt đầu – Neale Donald Walsch

Tử vi ngày Canh Tý

Người sinh vào ngày Canh Tý có sự thông minh nhưng cũng ích kỷ, tham vọng, hay nổi nóng, ảnh hưởng đến các mối quan hệ của họ. Vì phạm Quan Thủy liền thân, có tính tự mãn, giỏi phê bình nhưng khó chấp nhận ý kiến từ người khác.

Theo tử vi, người sinh năm 1960 theo dương lịch từ 28/01/1960 đến ngày 14/02/1961 là người tuổi Canh Tý

ngày 22 tháng 8 năm 2055 ngày 22/8/2055 là ngày mấy âm ngày 22/8/2055 có tốt không ngày 22 tháng 8 là ngày gì tháng 6 nhuận năm 2055 2055 nhuận tháng mấy

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 22/8/2055

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59);

Giờ Hắc Đạo

Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Tý (23:00-00:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con.

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp.

    » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công.

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc.

    » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp.

Ngày Kỵ

Ngày 22-8-2055 (tức ngày 30/6 Âm Lịch ) phạm ngày:

- Nguyệt Tận: Ngày trăng tàn, theo quan niệm là ngày xấu, mang ý nghĩa kết thúc một chu kỳ, nên cần tránh làm việc lớn.

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường.

Giải thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, gải oan (trừ được các xấu trừ kim thần thất sát).

SAO XẤU

Thiên ôn: Kỵ xây dựng.

Hoang vu: Xấu cho mọi việc.

Nguyệt Hoả, Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.

Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành.

Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.

Ngũ hành

Ngày Canh Tý có Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thìn và Thân (cùng âm) thành Thủy cục, xung với Ngọ, hại Mùi, sát Mão, tuyệt Tỵ.

Nạp âm: Canh Tý có mệnh ngày là Bích Thượng Thổ (Đất tò vò).

Ngày Canh Tý, tức Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày đại cát (bảo nhật).

Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Tuất, Quý Hợi, Bính Ngọ và Đinh Mùi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Canh: Không nên dệt vải hay may mặc

- Ngày Tý: Không nên gieo quẻ bói để tránh rước tai hoạ

Khổng Minh Lục Diệu

Tiểu Cát

Tiểu Cát: “Điềm nhỏ nhưng lành”, tượng trưng cho thuận lợi, tuy không quá lớn lao nhưng vẫn mang lại kết quả tốt.

Tiêu Cát tối Cát xương.
Lộ thượng hao thương lượng.
Âm nhân lại tích hy.
Thất vật tại Khôn phương.
Hành nhân tức cánh chí.
Văn quan thậm thị cường.
Phàm sự giai hòa hợp.
Bệnh gia khấu khung thương.

Thập Nhị Trực

Trực Chấp

Trực Chấp mang ý nghĩa giữ gìn, bảo toàn nhưng lại có tâm lý “cố chấp”, bảo thủ, không chịu tiếp thu những cái mới mẻ. Đây cũng là giai đoạn báo hiệu sắp xảy ra một thời kỳ suy thoái. Ngày có trực này tốt cho các việc tu sửa, tuyển dụng, thuê mướn người làm. Ngoài ra nên chú ý không nên xuất nhập kho, truy xuất tiền nong

Nhị Thập Bát Tú

Sao Hư

Sao Hư: Là Nhật tinh, sao xấu, tướng tinh con Thử ( chuột ), chủ trị ngày chủ nhật. Chủ xấu về hôn nhân, vợ chồng ly tán.
- Nên làm : Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư.
- Kiêng cữ : Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, khai trương, xuất hành, trổ cửa, các việc thuỷ lợi.
- Ngoại lệ các ngày : Gặp ngày Thân, Tý, Thìn đều tốt, tại Thìn Đắc Địa tốt hơn hết. Hạp với 6 ngày Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn có thể động sự nhưng kỵ chôn cất trừ ngày Mậu Thìn.
Gặp ngày Tý thì Sao Hư Đăng Viên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát. Gặp Huyền Nhật là những ngày 7, 8, 22, 23 ÂL thì Sao Hư phạm Diệt Một.

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Thanh Long Túc (Xấu): Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý.

Hướng xuất hành

Cầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần

Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài Thần

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.

Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

Kết luận: Ngày 22/8/2055, tức ngày 30/6/2055 Âm lịch (ngày Canh Tý, tháng Quý Mùi, năm Ất Hợi) là Ngày Rất Xấu. Tuyệt đối không nên làm việc quan trọng. Chỉ nên giải quyết các công việc bắt buộc và hàng ngày. Cần hạn chế mọi giao dịch và khởi sự mới.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 22 tháng 8 năm 2055 (FAQ)

Ngày 22/8/2055 là ngày mấy Âm lịch?

TL: Theo lịch vạn niên năm 2055 thì ngày 22 tháng 8 năm 2055 Dương lịch là ngày 30 tháng 6 Âm lịch năm Ất Hợi.

Ngày 22-8-2055 là thứ mấy?

TL: Ngày 22 tháng 8 năm 2055 là ngày Chủ Nhật

Ngày 22/8/2055 có phải là ngày Hoàng đạo không?

TL: Ngày 22 tháng 8 năm 2055 tức ngày (30/6 Âm Lịch) là Ngày bình thường trong tháng 8 không phải ngày Hoàng đạo cũng không phải ngày Hắc đạo.

Ngày 22-8-2055 tốt hay xấu?

TL: Ngày 22 tháng 10 năm 2055 là Ngày Rất Xấu. Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.

Ngày 22 tháng 8 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 22 tháng 8 năm 2055 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.