Lịch Âm 2/3 - Âm lịch ngày 2 tháng 3 năm 2055

lịch vạn niên ngày 2 tháng 3 năm 2055 lịch âm ngày 2/3/2055

Lịch dương
Tháng 3

Năm 2055

2
Thứ Ba
Lịch âm
Tháng Hai

Năm Ất Hợi

5
Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Kỷ Mão
Tiết: Vũ thủy

Ngày Dương Lịch: 2-3-2055

Ngày Âm Lịch: 5-2-2055

Ngày Kim đường Hoàng đạo: Là ngày tốt, có nhiều phúc thần nên làm việc gì cũng dễ thành công, gặp nhiều may mắn

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Bạn không cần phải có khởi đầu xuất sắc, nhưng bạn phải bắt đầu để trở nên xuất sắc hơn.

Tử vi ngày Đinh Mùi

Ngày Đinh Mùi, với Đinh Hỏa làm chủ, kết hợp với Mùi Thổ, Ất Mộc, Kỷ Thổ, Đinh Hỏa. Người sinh ngày Đinh Mùi có tính trọng lễ nghĩa, giữ chữ tín, được Hồng Diệm tinh chiếu mệnh, nên có tính phong lưu. Chủ ngày Đinh Mùi nên kết hợp với chủ ngày Nhâm Ngọ hoặc thuộc Thân Kim.

Người sinh vào ngày Đinh Mùi ban đầu khá khó khăn, nhưng từ trung vận trở đi, mọi thứ sẽ ổn định và phát triển. Thích hợp phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực công an, giáo dục, tài chính, và luật pháp.

Sinh ngày Đinh Mùi là những người nhanh nhạy và nỗ lực, nhưng cần tránh sự kiêu căng để duy trì mối quan hệ tốt với đồng nghiệp. Ngoài ra, những người sinh vào ngày Đinh Mùi cần cẩn thận trong các mối quan hệ tình cảm, tránh để tình yêu chi phối cuộc sống và tài chính.

ngày 2 tháng 3 năm 2055 ngày 2/3/2055 là ngày mấy âm ngày 2/3/2055 có tốt không ngày 2 tháng 3 là ngày gì

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2055

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
36 Mậu Thân
Ngày Truyền Thống Bộ đội Biên phòng
811 Quý Sửu
Ngày Quốc tế Phụ nữ
912 Giáp Dần
Lễ hội Nghinh Cô (Bà Rịa Vũng Tàu)
1215 Đinh Tỵ
Lễ Hội Tây Thiên Tam Đảo
2023 Ất Sửu
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
2225 Đinh Mão
Ngày Nước sạch Thế giới
2629 Tân Mùi
Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
2730 Nhâm Thân
Ngày Thể thao Việt Nam
281/3 Quý Dậu
Ngày truyền thống Dân quân tự vệ
Hội Chùa Tây Phương
303 Ất Hợi
Tết Hàn Thực

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 2/3/2055

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59);

Giờ Hắc Đạo

Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức, là khung giờ tốt rất hợp với sinh con nối dõi. Đứa trẻ sẽ thông minh, thành công trong tương lai.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Thiên Đức: Mọi việc đều tốt, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, là giờ hoàng đạo rất tốt với việc khởi nghiệp.

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng rất tốt mọi việc nhất là làm ăn kinh doanh, buôn bán.

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Thanh Long: Đây là khung giờ của sao Thiên Ất, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng đạo. Giờ Thanh Long hợp với mọi việc nhất là kết hôn, gia đạo hòa thuận và vui vẻ.

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị, sẽ có quý nhân phù trợ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp, có lợi cho việc cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp.

Ngày Kỵ

Ngày 2-3-2055 (tức ngày 5/2 Âm Lịch ) phạm ngày:

- Nguyệt Kỵ: Ngày mặt trăng di chuyển sang một vị trí mới, ảnh hưởng đến con người kể cả đi làm ăn hay đi chơi đều không thích hợp.

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Địa tài, trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương.

Nguyệt Ân: Tốt mọi việc.

Âm Đức: Tốt cho mọi việc.

Mãn đức tinh: Tốt cho mọi việc.

Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi.

Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.

Kim đường Hoàng Đạo: Tốt mọi việc.

SAO XẤU

Đại Hao: Xấu mọi việc.

Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.

Nhân Cách: Xấu đối với cưới hỏi, khởi tạo.

Ngũ hành

Ngày Đinh Mùi có Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão (cùng dương) thành Mộc cục, xung với Sửu, hại Tý, hình Tuất, .

Nạp âm: Đinh Mùi có mệnh ngày là Thiên Hà Thủy (Nước trên trời).

Ngày Đinh Mùi, tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày đại cát (bảo nhật).

Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tý, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi và Kỷ Sửu thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Đinh: Không nên cắt tóc, cạo đầu

- Ngày Mùi: Không có chỉ định của bác sĩ thì không nên tự tiện dùng thuốc kẻo ảnh hưởng tới sức khoẻ.

Khổng Minh Lục Diệu

Theo Khổng Minh Lục Diệu thì ngày 5/2 Âm lịch là ngày Vô Vong (Xấu): Vô Vong hay còn gọi là Không Vong có nghĩa là hư không, trống rỗng; Vong có nghĩa là không tồn tại, đã mất. Nó giống như mùa đông lạnh lẽo, hoang tàn, tiêu điều. Tiến hành việc lớn vào ngày Không Vong sẽ dễ dẫn đến thất bại.

Thập Nhị Trực

Ngày 2/3/2055 là Trực Trực Chấp. Trực Chấp là ngày xấu, không nên làm việc gì trọng đại, nhất là hỉ sự. Đặc biệt không nên: Dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành. Một số công việc có thể miễn cưỡng làm trong ngày này, gồm: Tế tự, tu tạo, lập khế ước, tuyển dụng, thuê mướn.

Nhị Thập Bát Tú

Nhị Thập Bát Tú là hệ thống 28 ngôi sao trong 7 chòm sao trên bầu trời, mỗi sao mang những ý nghĩa cát hung khác nhau. Ngày 2 tháng 3 năm 2055 có Sao Vĩ soi chiếu.

Sao Vĩ thuộc Hỏa tinh, là sao tốt, mang tên con Hổ, thuận lợi cho xuất ngoại, khai trương, ký kết hợp đồng, nhậm chức, có lợi cho xây dựng, tu sửa nhà cửa.

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Thiên Tặc (Xấu): Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.

Hướng xuất hành

Xuất hành theo Hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Đông để đón Tài Thần

Hướng xuất hành là hướng bạn sẽ đi khi rời khỏi nhà, ra khỏi khoảng không gian thuộc về nơi ở của bạn để làm một việc gì đó cần thiết.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  1. Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Tuyệt hỷ: XẤU
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  2. Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Đại an: TỐT
    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây hoặc hướng Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  3. Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Tốc hỷ: TỐT
    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
  4. Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Lưu niên: XẤU
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
  5. Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Xích khẩu: XẤU
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  6. Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Tiểu các: TỐT
    Rất tốt lành, xuất hành gặp may mắn. Buôn bán, giao dịch có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

Kết luận: Ngày 2/3/2055, tức ngày 5/2/2055 Âm lịch (ngày Đinh Mùi, tháng Tháng Hai, năm Ất Hợi) là Ngày xấu. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng, những việc đại sự nên dời sang ngày khác tốt hơn.

Trong trường hợp không thể dời sang ngày khác thì nên chọn các khung giờ tốt và hướng tốt mà làm để tránh rủi ro.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 2 tháng 3 năm 2055

Ngày 2/3/2055 là ngày mấy Âm lịch?

Theo lịch vạn niên năm 2055 thì ngày 2 tháng 3 năm 2055 Dương lịch là Thứ Ba ngày mùng 5 tháng 2 Âm lịch năm Ất Hợi.

Ngày 2-3-2055 là thứ mấy?

Ngày 2 tháng 3 năm 2055 là ngày Thứ Ba

Ngày 2/3/2055 có phải là ngày Hoàng đạo không?

Ngày 2 tháng 3 năm 2055 tức ngày (5/2 Âm Lịch) là Ngày Hoàng đạo

Ngày 2 tháng 3 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 2 tháng 3 năm 2055 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.

Ngày hoàng đạo