Lịch Âm 25/11 - Âm lịch ngày 25 tháng 11 năm 2054

lịch vạn niên ngày 25 tháng 11 năm 2054 lịch âm ngày 25/11/2054

Lịch dương
Tháng 11

Năm 2054

25
Thứ Tư
Lịch âm
Tháng Mười

Năm Giáp Tuất

26
Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Ất Hợi
Tiết: Tiểu tuyết

Ngày Dương Lịch: 25-11-2054

Ngày Âm Lịch: 26-10-2054

Ngày Thanh long Hoàng đạo: Chủ về hỷ sự, may mắn nên rất tốt cho các việc như: cưới hỏi, khai trương, thi cử...

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

Cơ thể của bạn sẽ ở bên bạn lâu dài hơn rất nhiều so với chiếc túi xách đắt tiền đó. Hãy đầu tư vào bản thân.

Tử vi ngày Canh Ngọ

Mệnh chủ sinh vào ngày Canh Ngọ thường hiền lành, thân thiện, nên họ có nhiều bạn bè và ít xung đột. Họ luôn thật thà và tôn trọng người khác, khách quan đối với mọi việc.

Những người sinh vào ngày Canh Ngọ thường tuân thủ nguyên tắc và luôn làm việc có trách nhiệm trong công việc. Để thành công trong sự nghiệp, họ cần phải có mục tiêu rõ ràng và quyết tâm trong việc theo đuổi. Mệnh chủ này thích hợp với các công việc trong lĩnh vực học thuật hoặc nghệ thuật.

ngày 25 tháng 11 năm 2054 ngày 25/11/2054 là ngày mấy âm ngày 25/11/2054 có tốt không ngày 25 tháng 11 là ngày gì

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2054

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2626
●
2727
●
2828
●
2929
●
3030
●
3101
●
910 Giáp Dần
Ngày Pháp luật Việt Nam
14☆15 Kỷ Mùi
Tết cơm mới
18☆19 Quý Hợi
Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Thống nhất Việt Nam
19☆20 Giáp Tý
Ngày Quốc Tế Nam Giới
20☆21 Ất Sửu
Ngày Nhà giáo Việt Nam
2324 Mậu Thìn
Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam
103
●

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 25/11/2054

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59);

Giờ Hắc Đạo

Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Tý (23:00-00:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con.

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp.

    » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công.

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc.

    » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp.

Ngày Kỵ

Ngày 25-11-2054 (tức ngày 26/10 Âm Lịch ) phạm ngày:

- Kim Thần Thất Sát: Ngày đại hung, trăm việc đều kiêng kỵ không nên tiến hành, bao gồm cả việc sinh con đẻ cái.

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Thiên đức hợp: Tốt mọi việc.

Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường.

Nguyệt giải: Tốt mọi việc.

Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp ngày thụ tử thì xấu.

Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.

Thanh Long Hoàng Đạo: Tốt mọi việc.

Bất tương: Rất tốt cho hôn thú, cưới gả.

SAO XẤU

Thiên Lại: Xấu mọi việc.

Hoang vu: Xấu cho mọi việc.

Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành.

Ngũ hành

Ngày Canh Ngọ có Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Tý, hại Sửu, sát Dậu, tuyệt Hợi.

Nạp âm: Canh Ngọ có mệnh ngày là Lộ Bàng Thổ (Đất đường đi).

Ngày Canh Ngọ, tức Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), ngày này là ngày hung (ngày chế nhật).

Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Tuất, Quý Hợi, Bính Ngọ và Đinh Mùi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Canh: Không nên dệt vải hay may mặc

- Ngày Ngọ: Không nên lợp nhà vì sẽ phải lợp lại.

Khổng Minh Lục Diệu

Tiểu Cát

Tiểu Cát: “Điềm nhỏ nhưng lành”, tượng trưng cho thuận lợi, tuy không quá lớn lao nhưng vẫn mang lại kết quả tốt.

Tiêu Cát tối Cát xương.
Lộ thượng hao thương lượng.
Âm nhân lại tích hy.
Thất vật tại Khôn phương.
Hành nhân tức cánh chí.
Văn quan thậm thị cường.
Phàm sự giai hòa hợp.
Bệnh gia khấu khung thương.

Thập Nhị Trực

Trực Nguy

Ngày có Trực Nguy là ngày thứ tám trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn báo hiệu sự nguy hiểm, suy thoái đến cực điểm. Ngày có trực này cực kỳ xấu, rất ít người lựa chọn làm các công việc làm ăn kinh doanh buôn bán, động thổ, khai trương hay cưới xin, thăm hỏi. Vào ngày có Trực Nguy nên làm lễ bái, cầu tự, tụng kinh.

Nhị Thập Bát Tú

Sao Sâm

Sao Sâm: Thuộc Thủy tinh, sao tốt, tướng tinh con Vượn, chủ trị ngày thứ 4. Chủ về vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, kinh doanh buôn bán phát tài, hôn thú cát lợi.
- Nên làm : Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như : xây dựng nhà cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi.
- Kiêng cữ : Sao Sâm Đại Kiết Tinh không có việc gì phải kiêng cữ.
- Ngoại lệ các ngày : Ngày Tuất Sao sâm Đăng Viên, nên nhậm chức, công danh hiển hách.́t tài.

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Kim Thổ (Xấu): Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

Hướng xuất hành

Cầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần

Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài Thần

Lưu ý: Nên tránh hướng Nam vì gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.

Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

Kết luận: Ngày 25/11/2054, tức ngày 26/10/2054 Âm lịch (ngày Canh Ngọ, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tuất) là Ngày Rất Tốt. Lý tưởng cho việc lớn. Nên triển khai các công việc quan trọng như: Động thổ, Cưới hỏi, Ký kết hợp đồng, Xuất hành xa, Hội họp, Nhận chức, Sửa chữa nhà cửa.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 25 tháng 11 năm 2054 (FAQ)

Ngày 25/11/2054 là ngày mấy Âm lịch?

TL: Theo lịch vạn niên năm 2054 thì ngày 25 tháng 11 năm 2054 Dương lịch là ngày 26 tháng 10 Âm lịch năm Giáp Tuất.

Ngày 25-11-2054 là thứ mấy?

TL: Ngày 25 tháng 11 năm 2054 là ngày Thứ Tư

Ngày 25/11/2054 có phải là ngày Hoàng đạo không?

TL: Ngày 25 tháng 11 năm 2054 tức ngày (26/10 Âm Lịch) là Ngày Hoàng đạo

Ngày 25-11-2054 tốt hay xấu?

TL: Ngày 21 tháng 10 năm 2054 là Ngày Rất Tốt. Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...

Ngày 25 tháng 11 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 25 tháng 11 năm 2054 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.