Lịch Âm 28/6 - Âm lịch ngày 28 tháng 6 năm 2052
lịch vạn niên ngày 28 tháng 6 năm 2052 lịch âm ngày 28/6/2052
Năm 2052
Năm Nhâm Thân
Ngày Dương Lịch: 28-6-2052
Ngày Âm Lịch: 2-6-2052
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo: Là ngày lý tưởng để tiến hành các công việc liên quan đến hôn sự, giao tiếp, ký kết hợp đồng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Hồi còn nhỏ cứ mơ ước gặp hoàng tử. Lớn lên rồi mới nhận ra chỉ có mỗi bố mẹ luôn coi mình là công chúa thôi.
Tử vi ngày Canh Dần
Bản mệnh sinh ngày Canh Dần thông minh, quyết đoán, và sáng tạo. Tuy nhiên, Canh Kim và Mộc Dần đều thuộc Ngũ hành tương khắc, khiến cho người sinh vào ngày này thường thiếu tình cảm và có thái độ thách thức. Họ có tinh thần công bằng nhưng thiếu tính hài hước và hay xem thường người khác.
Người sinh ngày Canh Dần thường trải qua nhiều biến động về tài chính, nhưng may mắn thường đồng hành cùng họ. Từ trung vận trở đi, cuộc sống của họ sẽ thay đổi tích cực, không phải lo lắng về việc kiếm tiền.
ngày 28 tháng 6 năm 2052 ngày 28/6/2052 là ngày mấy âm ngày 28/6/2052 có tốt không ngày 28 tháng 6 là ngày gì
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 28/6/2052
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoTý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Giờ Hắc ĐạoDần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Tý (23:00-00:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc. » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp. » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con. » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán. » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp. » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công. |
Ngày Kỵ |
Ngày 28/6/2052 (tức ngày 2/6 Âm Lịch ) không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt Tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật nào cả |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTThiên tài (Kim Quỹ Hoàng Đạo): Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương. Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường. Ngũ phú: Tốt mọi việc. Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp ngày thụ tử thì xấu. Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương. SAO XẤUTội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo. Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng. Ly sàng: Kỵ cưới hỏi. |
Ngũ hành |
Ngày Canh Dần có Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Thân, , sát Tỵ, tuyệt Dậu. Nạp âm: Canh Dần có mệnh ngày là Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách). Ngày Canh Dần, tức Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), ngày này là ngày đại hung (ngày phạt nhật). Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn, Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Canh: Không nên dệt vải hay may mặc - Ngày Dần: Không nên tổ chức tế tự hay thờ cúng. |
Khổng Minh Lục Diệu |
Đại AnĐại An là ngày Cát, nghĩa là “đại sự an lành”, biểu tượng cho sự ổn định, yên vui. Thường được chọn cho việc khởi công, ký kết, cầu tài. Đại An sự sự xương.Cầu tài tại Khôn phương.Thất vật khứ bất viễn.Trạch xá Bao an khương.Hành nhân thân vị động.Bệnh gia chu vô phòng.Tướng quân hồi điền dã.Tử tế cách thôi trường. |
Thập Nhị Trực |
Trực NguyNgày có Trực Nguy là ngày thứ tám trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn báo hiệu sự nguy hiểm, suy thoái đến cực điểm. Ngày có trực này cực kỳ xấu, rất ít người lựa chọn làm các công việc làm ăn kinh doanh buôn bán, động thổ, khai trương hay cưới xin, thăm hỏi. Vào ngày có Trực Nguy nên làm lễ bái, cầu tự, tụng kinh. |
Nhị Thập Bát Tú |
Sao NgưuSao Ngưu: thuộc Kim tinh, là sao xấu, tướng tinh con Ngưu ( con Trâu ), chủ trị ngày thứ 6. Chủ về cưới xin, kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực tài sản. - Nên làm : Đi thuyền, cắt may áo mão.- Kiêng cữ : Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, khai trương, xuất hành đường bộ, cưới gả, làm thuỷ lợi, chăn nuôi, trồng trọt.- Ngoại lệ các ngày: Ngọ: Đăng Viên rất tốt; Tuất: Yên lành; Dần: Là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được; 14: Là Diệt Một Sát, kiêng vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền. |
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Bạch Hổ Đầu (Tốt): Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả. Hướng xuất hànhCầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài Thần Lưu ý: Nên tránh hướng Bắc vì gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần). Giờ xuất hành theo Lý Thuần PhongTừ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Đại An Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Tốc Hỷ Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Lưu Niên Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Xích Khẩu Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Tiểu Các Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Tuyệt Lộ Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
Kết luận: Ngày 28/6/2052, tức ngày 2/6/2052 Âm lịch (ngày Canh Dần, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Thân) là Ngày Tương Đối Tốt. Mọi việc tương đối thuận lợi. Có thể tiến hành các việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng để tăng cường yếu tố may mắn. |
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 28 tháng 6 năm 2052 (FAQ)
Ngày 28/6/2052 là ngày mấy Âm lịch?
TL: Theo lịch vạn niên năm 2052 thì ngày 28 tháng 6 năm 2052 Dương lịch là ngày mùng 2 tháng 6 Âm lịch năm Nhâm Thân.
Ngày 28-6-2052 là thứ mấy?
TL: Ngày 28 tháng 6 năm 2052 là ngày Thứ Sáu
Ngày 28/6/2052 có phải là ngày Hoàng đạo không?
TL: Ngày 28 tháng 6 năm 2052 tức ngày (2/6 Âm Lịch) là Ngày bình thường trong tháng 6 không phải ngày Hoàng đạo cũng không phải ngày Hắc đạo.
Ngày 28-6-2052 tốt hay xấu?
TL: Ngày 22 tháng 10 năm 2052 là Ngày Tương Đối Tốt. Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Ngày 28 tháng 6 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 28 tháng 6 năm 2052 là Ngày Gia đình Việt Nam.
Ngày gia đình Việt Nam là một ngày lễ tôn vinh gia đình Việt Nam, là ngày mọi người trong gia đình quan tâm đến nhau, ngày mà xã hội quan tâm đến trẻ nhỏ và những người không nơi nương tựa, cặp vợ chồng hướng đến mục tiêu "Xây dựng gia đình no ấm, bình đẳng, tiến bộ và hạnh phúc".
Từ năm 2001, Phó Thủ tướng Chính phủ Việt Nam Phạm Gia Khiêm ký ban hành Quyết định 72/2001/QĐ-TTG chọn ngày 28 tháng 6 hàng năm là ngày gia đình Việt Nam.
Kể từ đó, ngày 28/6 hàng năm được chọn làm ngày gia đình Việt Nam để tôn vinh những giá trị tốt đẹp của gia đình, những giá trị văn hóa tốt đẹp từ ngàn đời xưa, hướng đến sự phát triển bền vững của mỗi gia đình. Từ đó góp phần xây dựng bản sắc văn hóa dân tộc.
Mỗi gia đình là một tế bào của xã hội, vì vậy gia đình có phát triển thì xã hội mới phát triển và ngược lại. Mỗi quốc gia, dân tộc nếu muốn tồn tại đều phải biết yêu quý, trân trọng gia đình.
Ngày Gia đình Việt Nam 2025 rơi vào thứ 7, ngày 4/6/2025 Âm lịch
Ngày Gia đình Việt Nam người lao động có được nghỉ làm và hưởng lương không?
Căn cứ điều 112 Bộ luật Lao động 2019 quy định về nghỉ lễ, Tết thì Ngày Gia đình Việt Nam không nằm trong danh sách những ngày nghỉ lễ do Nhà nước quy định nên người lao động sẽ không được nghỉ làm và hưởng nguyên lương.