Lịch Âm 27/5 - Âm lịch ngày 27 tháng 5 năm 2052
lịch vạn niên ngày 27 tháng 5 năm 2052 lịch âm ngày 27/5/2052
Năm 2052
Năm Nhâm Thân
Ngày Dương Lịch: 27-5-2052
Ngày Âm Lịch: 29-4-2052
Ngày Thanh long Hoàng đạo: Chủ về hỷ sự, may mắn nên rất tốt cho các việc như: cưới hỏi, khai trương, thi cử...
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Hôm nay rất gian khổ, ngày mai nghiệt ngã hơn, nhưng nếu bạn cố gắng, ngày kia sẽ tươi sáng.
Tử vi ngày Mậu Ngọ
Ngày Mậu Ngọ có Thiên Nguyên tọa Kiêu, tàng ấn, tàng kiếp, mệnh chất Thổ, Hỏa, hóa giải Dương Hỏa của Nạp Âm. Bản mệnh nên kết với Quý Mùi.
Người sinh ngày Mậu Ngọ có tính thiện lương, dễ mềm lòng, hay cảm thông trước những số phận khổ đau. Người sinh ngày Mậu Ngọ thích cuộc sống an nhàn, dễ chịu thoải mái, vậy nên sự nghiệp của họ không có nhiều thành tựu.
Tiền vận Mậu Ngọ gặp nhiều trắc trở, đến trung vận do cần cù nên cuộc sống gặt hái được chút thành công, cuối đời vô ưu, con cái hiếu thuận. Người sinh ngày Mậu Ngọ thấy đường tình duyên lận đận, dễ chịu tổn thương trong tình cảm.
ngày 27 tháng 5 năm 2052 ngày 27/5/2052 là ngày mấy âm ngày 27/5/2052 có tốt không ngày 27 tháng 5 là ngày gì
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 27/5/2052
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoTý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Giờ Hắc ĐạoDần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Tý (23:00-00:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con. » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán. » Mão (05:00-06:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp. » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công. » Thân (15:00-16:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc. » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp. |
Ngày Kỵ |
Ngày 27-5-2052 (tức ngày 29/4 Âm Lịch ) phạm ngày: - Nguyệt Tận: Ngày trăng tàn, theo quan niệm là ngày xấu, mang ý nghĩa kết thúc một chu kỳ, nên cần tránh làm việc lớn. |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTThánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự. U Vi tinh: Tốt cho mọi việc. Thanh Long Hoàng Đạo: Tốt mọi việc. SAO XẤUHoàng Sa: Xấu đối với xuất hành. Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ động thổ. Ly sàng: Kỵ cưới hỏi. Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và nhập trạch (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải). |
Ngũ hành |
Ngày Mậu Ngọ có Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Tý, hại Sửu, sát Dậu, tuyệt Hợi. Nạp âm: Mậu Ngọ có mệnh ngày là Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời). Ngày Mậu Ngọ, tức Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày tiểu cát (thoa nhật). Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Thân và Quý Dậu thuộc hành Kim (Kiếm Phong Kim) không sợ Hỏa. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Mậu: Không nên nhận bàn giao nhà đất vì chủ đất không gặp may mắn. - Ngày Ngọ: Không nên lợp nhà vì sẽ phải lợp lại. |
Khổng Minh Lục Diệu |
Lưu NiênLưu Niên là ngày Hung, mọi việc khó thành, mang tính chậm rãi, trì hoãn. Làm việc vào giờ này dễ gặp sự chậm trễ, chưa thuận lợi ngay. Lưu Liên sự nan thành.Cầu mưu nhật vị minh.Quan sự phàm nghi hoãn.Khi gia vị hồi trình.Thất vật Nam phương kiến.Cấp thao phương tâm xưng.Cánh tụ phòng khâu thiệt.Nhân khâu nghi bình bình. |
Thập Nhị Trực |
Trực TrừĐây là ngày vừa mang ý nghĩa cát lẫn hung. Nghĩa là bớt đi những điều không tốt đẹp, trừ đi những thứ không phù hợp và thay thế những thứ tốt hơn. Ngày có trực này nên tiến hành các công việc như: trừ phục, dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thay bát hương, uống thuốc, chữa bệnh, xả tang… Bên cạnh đó cũng không nên làm các việc như chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, khai trương, cưới hỏi. |
Nhị Thập Bát Tú |
Sao TâmSao Tâm thuộc Thái âm, là sao xấu, tướng tinh con Hồ (Cáo ), chủ trị ngày thứ 2. Chủ kinh doanh làm ăn thua lỗ, hôn nhân bất lợi, thị phi kiện tụng.- Nên làm : Tạo tác việc chi cũng không hạp với Hung tú này.- Kiêng cữ : Khởi công tạo tác việc chi cũng không khỏi hại, nhất là xây cất, cưới hỏi, chôn cất, kiện tụng.- Ngoại lệ : Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên, có thể dùng các việc nhỏ. |
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Đạo Tặc (Xấu): Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của. Hướng xuất hànhCầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Bắc để đón Tài Thần Lưu ý: Nên tránh hướng Đông vì gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần). Giờ xuất hành theo Lý Thuần PhongTừ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Tốc Hỷ Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Lưu Niên Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Xích Khẩu Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Tiểu Các Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Tuyệt Lộ Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Đại An Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
Kết luận: Ngày 27/5/2052, tức ngày 29/4/2052 Âm lịch (ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Thân) là Ngày Xấu, Dưới Trung Bình. Phần xấu chiếm ưu thế. Nên hạn chế tối đa việc thực hiện các công việc quan trọng, cần thận trọng và cân nhắc kỹ lưỡng mọi hành động. |
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 27 tháng 5 năm 2052 (FAQ)
Ngày 27/5/2052 là ngày mấy Âm lịch?
TL: Theo lịch vạn niên năm 2052 thì ngày 27 tháng 5 năm 2052 Dương lịch là ngày 29 tháng 4 Âm lịch năm Nhâm Thân.
Ngày 27-5-2052 là thứ mấy?
TL: Ngày 27 tháng 5 năm 2052 là ngày Thứ Hai
Ngày 27/5/2052 có phải là ngày Hoàng đạo không?
TL: Ngày 27 tháng 5 năm 2052 tức ngày (29/4 Âm Lịch) là Ngày Hoàng đạo
Ngày 27-5-2052 tốt hay xấu?
TL: Ngày 21 tháng 10 năm 2052 là Ngày Dưới Trung Bình. Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Ngày 27 tháng 5 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 27 tháng 5 năm 2052 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.