Lịch Âm 29/4 - Âm lịch ngày 29 tháng 4 năm 2052

lịch vạn niên ngày 29 tháng 4 năm 2052 lịch âm ngày 29/4/2052

Lịch dương
Tháng 4

Năm 2052

29
Thứ Hai
Quần đảo Trường Sa được hoàn toàn giải phóng
Lịch âm
Tháng Tư

Năm Nhâm Thân

1
Ngày: Canh Dần, Tháng: Ất Tỵ
Tiết: Cốc vũ

Ngày Dương Lịch: 29-4-2052

Ngày Âm Lịch: 1-4-2052

Ngày Thiên lao Hắc đạo: Làm việc gì cũng không được thuận lợi, dễ vướng vào tranh cãi, bất hòa hay kiện tụng.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

Đôi khi, cuộc sống là việc mạo hiểm mọi thứ cho một giấc mơ mà không ai có thể nhìn thấy ngoài bạn.

Tử vi ngày Canh Dần

Bản mệnh sinh ngày Canh Dần thông minh, quyết đoán, và sáng tạo. Tuy nhiên, Canh Kim và Mộc Dần đều thuộc Ngũ hành tương khắc, khiến cho người sinh vào ngày này thường thiếu tình cảm và có thái độ thách thức. Họ có tinh thần công bằng nhưng thiếu tính hài hước và hay xem thường người khác.

Người sinh ngày Canh Dần thường trải qua nhiều biến động về tài chính, nhưng may mắn thường đồng hành cùng họ. Từ trung vận trở đi, cuộc sống của họ sẽ thay đổi tích cực, không phải lo lắng về việc kiếm tiền.

ngày 29 tháng 4 năm 2052 ngày 29/4/2052 là ngày mấy âm ngày 29/4/2052 có tốt không ngày 29 tháng 4 là ngày gì

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2052

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
1☆2/3 Nhâm Tuất
Ngày Cá Tháng Tư
2☆3 Quý Hợi
Tết Hàn Thực
4☆5 Ất Sửu
Hội Chùa Thầy
7☆8 Mậu Thìn
Lễ hội Hoa Lư
910 Canh Ngọ
Giỗ Tổ Hùng Vương
13☆14 Giáp Tuất
Lễ hội Gò Tháp
2122 Nhâm Ngọ
Ngày sách Việt Nam
25☆26 Bính Tuất
Ngày Thế giới phòng chống sốt rét
291/4 Canh Dần
Quần đảo Trường Sa được hoàn toàn giải phóng
30☆2 Tân Mão
Ngày Thống nhất Đất Nước
103
●

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 29/4/2052

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59);

Giờ Hắc Đạo

Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Tý (23:00-00:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc.

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp.

    » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con.

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán.

    » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp.

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công.

Ngày Kỵ

Ngày 29/4/2052 (tức ngày 1/4 Âm Lịch ) không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt Tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật nào cả

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Nguyệt Đức: Tốt mọi việc.

Minh tinh: Tốt mọi việc (nếu trùng với Thiên lao Hắc Đạo thì xấu).

Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ.

Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

SAO XẤU

Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc.

Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, cưới hỏi, an táng, xây dựng.

Địa phá: Kỵ xây dựng.

Thiên ôn: Kỵ xây dựng.

Nguyệt Hoả, Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.

Băng tiêu ngoạ hãm: Xuất mọi việc.

Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng.

Ly sàng: Kỵ cưới hỏi.

Ngũ hành

Ngày Canh Dần có Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Thân, , sát Tỵ, tuyệt Dậu.

Nạp âm: Canh Dần có mệnh ngày là Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách).

Ngày Canh Dần, tức Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), ngày này là ngày đại hung (ngày phạt nhật).

Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn, Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Canh: Không nên dệt vải hay may mặc

- Ngày Dần: Không nên tổ chức tế tự hay thờ cúng.

Khổng Minh Lục Diệu

Xích Khẩu

Là ngày Hung, Xích Khẩu nghĩa là “Miệng đỏ” – chỉ sự tranh cãi, thị phi, dễ gặp rắc rối trong giao tiếp. Nên tránh làm việc quan trọng.

Xích Khâu chu khâu thiệt.
Quan phi thiết nghi phòng.
Thất vật tốc tốc thao.
Hành nhân hữu kinh hỏang.
Lục súc đa tác quái.
Bệnh gia xuất Tây phương.
Cánh tu phòng trở khốc.
Giới khung nhiễm ôn hoàng.

Thập Nhị Trực

Trực Thu

Có nghĩa là gặt hái kết quả. Ngày có Trực Thu là ngày thứ mười trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn gặt hái thành công, thu về kết quả. Ngày có trực này nên làm các việc mở cửa hàng, cửa tiệm, lập kho, buôn bán, nhập trạch. Không nên làm các việc như ma chay, an táng, tảo mộ.

Nhị Thập Bát Tú

Sao Tâm

Sao Tâm thuộc Thái âm, là sao xấu, tướng tinh con Hồ (Cáo ), chủ trị ngày thứ 2. Chủ kinh doanh làm ăn thua lỗ, hôn nhân bất lợi, thị phi kiện tụng.
- Nên làm : Tạo tác việc chi cũng không hạp với Hung tú này.
- Kiêng cữ : Khởi công tạo tác việc chi cũng không khỏi hại, nhất là xây cất, cưới hỏi, chôn cất, kiện tụng.
- Ngoại lệ : Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên, có thể dùng các việc nhỏ.

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Đường Phong (Tốt): Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.

Hướng xuất hành

Cầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần

Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài Thần

Lưu ý: Nên tránh hướng Bắc vì gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.

Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

Kết luận: Ngày 29/4/2052, tức ngày 1/4/2052 Âm lịch (ngày Canh Dần, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Thân) là Ngày Cực Xấu, Đại Hung. Chỉ nên thực hiện các công việc sinh hoạt cá nhân, hàng ngày. Tuyệt đối không nên khởi sự, ký kết, xuất hành hoặc làm bất cứ công việc gì quan trọng vào ngày này.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 29 tháng 4 năm 2052 (FAQ)

Ngày 29/4/2052 là ngày mấy Âm lịch?

TL: Theo lịch vạn niên năm 2052 thì ngày 29 tháng 4 năm 2052 Dương lịch là ngày mùng 1 tháng 4 Âm lịch năm Nhâm Thân.

Ngày 29-4-2052 là thứ mấy?

TL: Ngày 29 tháng 4 năm 2052 là ngày Thứ Hai

Ngày 29/4/2052 có phải là ngày Hoàng đạo không?

TL: Ngày 29 tháng 4 năm 2052 tức ngày (1/4 Âm Lịch) là Ngày bình thường trong tháng 4 không phải ngày Hoàng đạo cũng không phải ngày Hắc đạo.

Ngày 29-4-2052 tốt hay xấu?

TL: Ngày 22 tháng 10 năm 2052 là Ngày Cực Xấu. Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.

Ngày 29 tháng 4 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 29 tháng 4 năm 2052 là Quần đảo Trường Sa được hoàn toàn giải phóng.

Ngày 29/4/1975, Quần đảo Trường Sa được hoàn toàn giải phóng. Quân chủng Hải quân cùng lực lượng phối thuộc của Quân khu 5 đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ tiến công giải phóng quần đảo Trường Sa. Chiến công này khẳng định sự chỉ đạo sáng suốt, chính xác, kịp thời của Thường trực Quân ủy Trung ương, Bộ Tổng Tư lệnh và Quân chủng Hải quân trên mũi tiến công trên hướng biển trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975.

Đồng thời ngày 29/4 cũng là ngày mất của Đồng chí Phạm Văn Đồng (2000), Người học trò xuất sắc và gần gũi của Chủ tịch Hồ Chí Minh.

Ngày 29/4/1966, chiếc máy bay thứ 1.000 của Mỹ bị bắn rơi trên bầu trời miền Bắc thuộc về chiến công của quân dân tỉnh Bắc Thái.

29/4 cũng là ngày Tưởng niệm tất cả nạn nhân của Chiến tranh hoá học (Day of Remembrance for all Victims of Chemical Warfare).

Ngày 29/4/1945, Quân đội Mỹ giải phóng 32.000 nạn nhân của Đức Quốc xã tại trại tập trung Dachau trong Chiến tranh Thế giới thứ hai. Một ngày sau, Hitler tự vẫn.


Quần đảo Trường Sa được hoàn toàn giải phóng người lao động có được nghỉ làm và hưởng lương không?

Căn cứ điều 112 Bộ luật Lao động 2019 quy định về nghỉ lễ, Tết thì Quần đảo Trường Sa được hoàn toàn giải phóng không nằm trong danh sách những ngày nghỉ lễ do Nhà nước quy định nên người lao động sẽ không được nghỉ làm và hưởng nguyên lương.