Lịch âm 1/2051 - Lịch vạn niên tháng 1 năm 2051

Tháng 1 là tháng khởi đầu của năm Dương lịch 2051. Theo lịch âm năm 2051 thì tháng 1/2051 Dương lịch bắt đầu từ ngày 19 tháng 11 năm Canh Ngọ đến ngày 19 tháng 12 năm Canh Ngọ.

Tháng 1 Dương lịch, là tháng đầu tiên trong năm theo lịch Gregorian, tháng 1/2051 có 31 ngày. Tháng Một trong tiếng Anh viết là January, nó được bắt nguồn từ tiếng Latin Ianuaris, từ này có nguồn gốc từ chữ ianua (nghĩa là “door”), và có liên hệ với vị thần hai đầu Janus, một vị thần bảo hộ chuyên đứng giữ cửa. Đây là tháng đánh dấu sự khởi đầu của năm mới với Tết Dương lịch 2051 và mang nhiều ý nghĩa văn hóa đặc biệt của nhiều nước trên thế giới. Đây là dịp để mọi người sum họp gia đình và ăn mừng những khởi đầu mới.

Tổng quan lịch âm Tháng 1 năm 2051

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Mậu Tý - Thổ gặp Thủy. Tháng thích hợp cho quản lý tài chính và xây dựng kế hoạch dài hạn.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 11

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Tiểu Hàn (rét đậm, gió lạnh mạnh, thời tiết khô hanh), Đại Hàn (lạnh nhất năm, nhiều nơi xuất hiện sương giá)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 4 (Tương Đối Tốt), Ngày 11 (Rất Tốt), Ngày 12 (Tương Đối Tốt), Ngày 14 (Rất Tốt), Ngày 17 (Tương Đối Tốt), Ngày 18 (Cực Tốt), Ngày 20 (Cực Tốt), Ngày 23 (Rất Tốt), Ngày 26 (Cực Tốt), Ngày 30 (Cực Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 11 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 23 , Ngày 26 , Ngày 30

Ngày đẹp khai trương: Ngày 4 , Ngày 11 , Ngày 12 , Ngày 14 , Ngày 17 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 23 , Ngày 25 , Ngày 26 , Ngày 30

Ngày đẹp động thổ: Ngày 4 , Ngày 11 , Ngày 17 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 23 , Ngày 26 , Ngày 30

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 4 , Ngày 11 , Ngày 12 , Ngày 14 , Ngày 17 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 23 , Ngày 25 , Ngày 26 , Ngày 30

Ngày cần tránh: Ngày 6 (Rất Xấu), Ngày 10 (Rất Xấu), Ngày 13 (Rất Xấu), Ngày 19 (Cực Xấu), Ngày 24 (Rất Xấu), Ngày 31 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 1 năm 2051 lịch âm tháng 1 năm 2051 lịch dương tháng 1 năm 2051 tháng 1 năm 2051 1/2051 lich thang 1/2051 lịch vạn niên tháng 1 năm 2051

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2051

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2613
●
2714
●
2815
●
2916
●
3017
●
3118
●
119/11 Bính Tuất
Tết Dương Lịch
6☆24 Tân Mão
Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
725 Nhâm Thìn
Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
927 Giáp Ngọ
Ngày Truyền Thống Học sinh, Sinh viên Việt Nam
11☆29 Bính Thân
Ngày Việt Nam gia nhập WTO
13☆1/12 Mậu Tuất
Ngày Khởi nghĩa Đô Lương
24☆12 Kỷ Dậu
Ngày giỗ Tổ ngành may
2715 Nhâm Tý
Ngày ký hiệp định Paris chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2051

Chủ Nhật
1
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 19/11/2050 ( ngày Bính Tuất, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
2
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 20/11/2050 ( ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
3
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 21/11/2050 ( ngày Mậu Tý, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
4
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 22/11/2050 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
5
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 23/11/2050 ( ngày Canh Dần, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
6
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 24/11/2050 ( ngày Tân Mão, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
7
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 25/11/2050 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
8
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 26/11/2050 ( ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
9
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 27/11/2050 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
10
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 28/11/2050 ( ngày Ất Mùi, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
11
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 29/11/2050 ( ngày Bính Thân, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
12
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 30/11/2050 ( ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
13
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 1/12/2050 ( ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
14
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 2/12/2050 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
15
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 3/12/2050 ( ngày Canh Tý, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
16
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 4/12/2050 ( ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
17
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 5/12/2050 ( ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
18
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 6/12/2050 ( ngày Quý Mão, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
19
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 7/12/2050 ( ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
20
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 8/12/2050 ( ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
21
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 9/12/2050 ( ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
22
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 10/12/2050 ( ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
23
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 11/12/2050 ( ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
24
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 12/12/2050 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
25
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 13/12/2050 ( ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
26
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 14/12/2050 ( ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
27
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 15/12/2050 ( ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
28
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 16/12/2050 ( ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
29
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 17/12/2050 ( ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
30
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 18/12/2050 ( ngày Ất Mão, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
31
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 19/12/2050 ( ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 1 năm 2051