Lịch âm 2/2051 - Lịch vạn niên tháng 2 năm 2051

Tháng 2 là tháng thứ 2 của năm Dương lịch 2051. Theo lịch âm năm 2051 thì tháng 2/2051 Dương lịch bắt đầu từ ngày 20 tháng 12 năm Canh Ngọ đến ngày 18 tháng 1 năm Tân Mùi.

Tháng 2/2051 có 28 ngày. Tên gọi tháng 2 trong tiếng Anh là February, bắt nguồn từ tiếng Latin "Februarius" có liên quan đến lễ hội Februalia, một lễ hội tẩy uế diễn ra vào tháng này. Đây là tháng ngắn nhất trong năm với 28 ngày trong các năm thông thường và 29 ngày trong các năm nhuận. Dịp nghỉ lễ Tết Nguyên Đán thường rơi vào tháng này.

Tổng quan lịch âm Tháng 2 năm 2051

Số ngày trong tháng này: 28

Tên tháng này: Kỷ Sửu - Thổ khí ổn định. Thuận lợi cho các công việc liên quan đến đất đai, xây dựng và tích lũy tài sản.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 9

Tổng số ngày Hắc đạo: 9

Tiết khí nổi bật: Lập Xuân (khởi đầu mùa xuân, vạn vật đâm chồi), Vũ Thủy (mưa xuân tăng dần, độ ẩm không khí cao)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 1 (Rất Tốt), Ngày 7 (Cực Tốt), Ngày 15 (Cực Tốt), Ngày 20 (Rất Tốt), Ngày 27 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 1 , Ngày 7 , Ngày 15 , Ngày 20 , Ngày 27

Ngày đẹp khai trương: Ngày 1 , Ngày 7 , Ngày 15 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 27

Ngày đẹp động thổ: Ngày 1 , Ngày 7 , Ngày 15 , Ngày 20 , Ngày 27

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 1 , Ngày 7 , Ngày 15 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 27

Ngày cần tránh: Ngày 3 (Rất Xấu), Ngày 25 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 2 năm 2051 lịch âm tháng 2 năm 2051 lịch dương tháng 2 năm 2051 tháng 2 năm 2051 2/2051 lich thang 2/2051 lịch vạn niên tháng 2 năm 2051

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2051

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
3018
●
3119
●
3☆22 Kỷ Mùi
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
423 Canh Thân
Ngày Đưa Ông Táo Về Trời
11☆1/1 Đinh Mão
Tết Nguyên Đán
14☆4 Canh Ngọ
Ngày lễ Tình yêu Valentine
Hội Xuân Núi Bà Đen
15☆5 Tân Mùi
Hội Đống Đa
166 Nhâm Thân
Hội Chùa Hương - Hội Gióng Sóc Sơn
188 Giáp Tuất
Hội Chùa Đậu
25☆15 Tân Tỵ
Tết Nguyên Tiêu
26☆16 Nhâm Ngọ
Hội Côn Sơn, Kiếp Bạc
27☆17 Quý Mùi
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
119
●
220
●
321
●

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2051

Thứ Tư
1
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 20/12/2050 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
2
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 21/12/2050 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
3
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 22/12/2050 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
4
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 23/12/2050 ( ngày Canh Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
5
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 24/12/2050 ( ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
6
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 25/12/2050 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
7
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 26/12/2050 ( ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
8
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 27/12/2050 ( ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
9
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 28/12/2050 ( ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
10
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 29/12/2050 ( ngày Bính Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
11
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 1/1/2051 ( ngày Đinh Mão, tháng Canh Dần, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
12
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 2/1/2051 ( ngày Mậu Thìn, tháng Canh Dần, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
13
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 3/1/2051 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Dần, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
14
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 4/1/2051 ( ngày Canh Ngọ, tháng Canh Dần, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
15
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 5/1/2051 ( ngày Tân Mùi, tháng Canh Dần, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
16
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 6/1/2051 ( ngày Nhâm Thân, tháng Canh Dần, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
17
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 7/1/2051 ( ngày Quý Dậu, tháng Canh Dần, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
18
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 8/1/2051 ( ngày Giáp Tuất, tháng Canh Dần, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
19
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 9/1/2051 ( ngày Ất Hợi, tháng Canh Dần, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
20
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 10/1/2051 ( ngày Bính Tý, tháng Canh Dần, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
21
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 11/1/2051 ( ngày Đinh Sửu, tháng Canh Dần, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
22
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 12/1/2051 ( ngày Mậu Dần, tháng Canh Dần, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
23
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 13/1/2051 ( ngày Kỷ Mão, tháng Canh Dần, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
24
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 14/1/2051 ( ngày Canh Thìn, tháng Canh Dần, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
25
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 15/1/2051 ( ngày Tân Tỵ, tháng Canh Dần, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
26
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 16/1/2051 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Dần, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
27
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 17/1/2051 ( ngày Quý Mùi, tháng Canh Dần, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
28
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 18/1/2051 ( ngày Giáp Thân, tháng Canh Dần, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 2 năm 2051