Lịch âm 12/2050 - Lịch vạn niên tháng 12 năm 2050

Tháng 12 là tháng cuối cùng của năm Dương lịch 2050. Theo lịch âm năm 2050 thì tháng 12/2050 Dương lịch bắt đầu từ ngày 18 tháng 10 năm Canh Ngọ đến ngày 18 tháng 11 năm Canh Ngọ.

Tháng 12 dương lịch, hay còn gọi là tháng Mười Hai, tiếng Anh gọi là December. Tên gọi này xuất phát từ từ Latin "decem" có nghĩa là "mười" vì tháng 12 từng là tháng thứ mười trong lịch La Mã cổ đại, khi năm chỉ có 10 tháng. Tháng 12 năm 2050 có tổng cộng 31 ngày. Tháng 12 thường đánh dấu sự chuyển giao sang mùa đông ở Việt Nam và một số nước ở phía Bắc bán cầu. Với người Công Giáo trên toàn thế giới đây là tháng có ngày lễ lớn nhất trong năm, lễ Giáng Sinh (25/12/2050).

Tổng quan lịch âm Tháng 12 năm 2050

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Đinh Hợi - Âm Hỏa gặp Thủy. Mang năng lượng sáng tạo, phù hợp với lĩnh vực nghệ thuật và truyền thông.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Đại Tuyết (rét sâu, không khí lạnh tăng cường mạnh), Đông Chí (đêm dài nhất, báo hiệu chuyển sang chu kỳ mới của dương khí)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 1 (Tương Đối Tốt), Ngày 2 (Tương Đối Tốt), Ngày 5 (Cực Tốt), Ngày 11 (Cực Tốt), Ngày 18 (Cực Tốt), Ngày 22 (Tương Đối Tốt), Ngày 23 (Cực Tốt), Ngày 26 (Tương Đối Tốt), Ngày 30 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 5 , Ngày 11 , Ngày 18 , Ngày 22 , Ngày 23 , Ngày 28 , Ngày 30

Ngày đẹp khai trương: Ngày 1 , Ngày 5 , Ngày 8 , Ngày 11 , Ngày 18 , Ngày 22 , Ngày 23 , Ngày 28 , Ngày 30

Ngày đẹp động thổ: Ngày 5 , Ngày 11 , Ngày 13 , Ngày 18 , Ngày 23 , Ngày 30

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 5 , Ngày 8 , Ngày 11 , Ngày 18 , Ngày 22 , Ngày 23 , Ngày 30

Ngày cần tránh: Ngày 6 (Cực Xấu), Ngày 17 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 12 năm 2050 lịch âm tháng 12 năm 2050 lịch dương tháng 12 năm 2050 tháng 12 năm 2050 12/2050 lich thang 12/2050 lịch vạn niên tháng 12 năm 2050

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2050

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2815
●
2916
●
3017
●
1☆18/10 Ất Mão
Ngày thế giới phòng chống AIDS
623 Canh Thân
Ngày Thành lập Hội Cựu Chiến binh Việt Nam
11☆28 Ất Sửu
Ngày sinh của Đại danh y Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác
1229 Bính Dần
Lễ hội mua sắm Shuangshier
19☆6 Quý Dậu
Ngày toàn quốc kháng chiến
207 Giáp Tuất
Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
229 Bính Tý
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
25☆12 Kỷ Mão
Lễ Giáng Sinh

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2050

Thứ Năm
1
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 18/10/2050 ( ngày Ất Mão, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
2
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 19/10/2050 ( ngày Bính Thìn, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
3
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 20/10/2050 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
4
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 21/10/2050 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
5
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 22/10/2050 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
6
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 23/10/2050 ( ngày Canh Thân, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
7
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 24/10/2050 ( ngày Tân Dậu, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
8
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 25/10/2050 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
9
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 26/10/2050 ( ngày Quý Hợi, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
10
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 27/10/2050 ( ngày Giáp Tý, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
11
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 28/10/2050 ( ngày Ất Sửu, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
12
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 29/10/2050 ( ngày Bính Dần, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
13
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 30/10/2050 ( ngày Đinh Mão, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
14
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 1/11/2050 ( ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
15
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 2/11/2050 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
16
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 3/11/2050 ( ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
17
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 4/11/2050 ( ngày Tân Mùi, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
18
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 5/11/2050 ( ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
19
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 6/11/2050 ( ngày Quý Dậu, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
20
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 7/11/2050 ( ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
21
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 8/11/2050 ( ngày Ất Hợi, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
22
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 9/11/2050 ( ngày Bính Tý, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
23
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 10/11/2050 ( ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
24
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 11/11/2050 ( ngày Mậu Dần, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
25
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 12/11/2050 ( ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
26
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 13/11/2050 ( ngày Canh Thìn, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
27
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 14/11/2050 ( ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
28
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 15/11/2050 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
29
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 16/11/2050 ( ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
30
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 17/11/2050 ( ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
31
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 18/11/2050 ( ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 12 năm 2050