Lịch âm 11/2050 - Lịch vạn niên tháng 11 năm 2050

Tháng 11 là tháng thứ 11 của năm Dương lịch 2050. Theo lịch âm năm 2050 thì tháng 11/2050 Dương lịch bắt đầu từ ngày 17 tháng 9 năm Canh Ngọ đến ngày 17 tháng 10 năm Canh Ngọ.

Tháng 11 năm 2050 có tổng cộng 30 ngày. Tháng 11 dương lịch, hay còn gọi là tháng Mười Một, có tên gọi trong tiếng Anh là November. Tên gọi này bắt nguồn từ từ Latin "novem" có nghĩa là "chín" vì tháng 11 từng là tháng thứ chín trong lịch La Mã cổ đại, khi năm chỉ có 10 tháng. Tháng 11 thường được biết đến với một số sự kiện và ngày lễ quan trọng, đặc biệt là Ngày Nhà giáo Việt Nam (20/11/2050).

Tổng quan lịch âm Tháng 11 năm 2050

Số ngày trong tháng này: 30

Tên tháng này: Bính Tuất - Hỏa kết hợp Thổ. Tháng thuận lợi cho việc phát triển uy tín, thương hiệu và vị thế cá nhân.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 11

Tổng số ngày Hắc đạo: 9

Tiết khí nổi bật: Lập Đông (khởi đầu mùa đông, thời tiết chuyển lạnh rõ rệt), Tiểu Tuyết (không khí lạnh tăng cường, có tuyết nhẹ ở vùng ôn đới lạnh)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 3 (Cực Tốt), Ngày 7 (Tương Đối Tốt), Ngày 8 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 12 (Tương Đối Tốt), Ngày 17 (Tương Đối Tốt), Ngày 19 (Tương Đối Tốt), Ngày 23 (Cực Tốt), Ngày 26 (Tương Đối Tốt), Ngày 29 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 3 , Ngày 9 , Ngày 15 , Ngày 23

Ngày đẹp khai trương: Ngày 3 , Ngày 9 , Ngày 15 , Ngày 17 , Ngày 23 , Ngày 25 , Ngày 26 , Ngày 27 , Ngày 29

Ngày đẹp động thổ: Ngày 3 , Ngày 17 , Ngày 23 , Ngày 26 , Ngày 29

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 3 , Ngày 9 , Ngày 15 , Ngày 17 , Ngày 23 , Ngày 26 , Ngày 29

Ngày cần tránh: Ngày 4 (Cực Xấu), Ngày 5 (Cực Xấu), Ngày 11 (Cực Xấu), Ngày 24 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 11 năm 2050 lịch âm tháng 11 năm 2050 lịch dương tháng 11 năm 2050 tháng 11 năm 2050 11/2050 lich thang 11/2050 lịch vạn niên tháng 11 năm 2050

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2050

Thứ Ba
1
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 17/9/2050 ( ngày Ất Dậu, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
2
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 18/9/2050 ( ngày Bính Tuất, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
3
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 19/9/2050 ( ngày Đinh Hợi, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
4
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 20/9/2050 ( ngày Mậu Tý, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
5
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 21/9/2050 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
6
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 22/9/2050 ( ngày Canh Dần, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
7
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 23/9/2050 ( ngày Tân Mão, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
8
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 24/9/2050 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
9
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 25/9/2050 ( ngày Quý Tỵ, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
10
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 26/9/2050 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
11
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 27/9/2050 ( ngày Ất Mùi, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
12
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 28/9/2050 ( ngày Bính Thân, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
13
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 29/9/2050 ( ngày Đinh Dậu, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
14
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 1/10/2050 ( ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
15
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 2/10/2050 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
16
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 3/10/2050 ( ngày Canh Tý, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
17
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 4/10/2050 ( ngày Tân Sửu, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
18
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 5/10/2050 ( ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
19
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 6/10/2050 ( ngày Quý Mão, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
20
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 7/10/2050 ( ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
21
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 8/10/2050 ( ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
22
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 9/10/2050 ( ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
23
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 10/10/2050 ( ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
24
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 11/10/2050 ( ngày Mậu Thân, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
25
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 12/10/2050 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
26
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 13/10/2050 ( ngày Canh Tuất, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
27
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 14/10/2050 ( ngày Tân Hợi, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
28
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 15/10/2050 ( ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
29
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 16/10/2050 ( ngày Quý Sửu, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
30
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 17/10/2050 ( ngày Giáp Dần, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 11 năm 2050