Lịch âm 3/2049 - Lịch vạn niên tháng 3 năm 2049

Tháng 3 là tháng thứ 3 của năm Dương lịch 2049. Theo lịch âm năm 2049 thì tháng 3/2049 Dương lịch bắt đầu từ ngày 28 tháng 1 năm Kỷ Tỵ đến ngày 28 tháng 2 năm Kỷ Tỵ.

Tháng Ba trong tiếng Anh là March, theo Lịch Gregorius tháng 3/2049 có 31 ngày, tên gọi March có nguồn gốc từ chữ Latin Maritius, đặt theo tên của thần Mars, vị thần chiến tranh và cũng là thần nông nghiệp. Tháng 3 là tháng bắt đầu của mùa xuân. Mùa xuân được được nhiều người yêu thích do thời tiết dễ chịu, ôn hoà, cây cối đâm chồi nảy lộc, thường là thời điểm thích hợp cho các hoạt động ngoài trời và các lễ hội.

Tổng quan lịch âm Tháng 3 năm 2049

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Bính Dần - Hỏa sinh từ Mộc, tượng trưng cho sức sống mạnh mẽ. Thuận lợi cho công việc đòi hỏi sự sáng tạo, nhiệt huyết và tinh thần tiên phong.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 12

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Kinh Trập (vạn vật sinh sôi, côn trùng bắt đầu hoạt động), Xuân Phân (giữa mùa xuân, ngày đêm cân bằng, thời tiết dễ chịu)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 2 (Rất Tốt), Ngày 3 (Tương Đối Tốt), Ngày 4 (Rất Tốt), Ngày 5 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Cực Tốt), Ngày 15 (Tương Đối Tốt), Ngày 16 (Tương Đối Tốt), Ngày 20 (Cực Tốt), Ngày 21 (Tương Đối Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt), Ngày 29 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 2 , Ngày 4 , Ngày 5 , Ngày 9 , Ngày 20 , Ngày 29

Ngày đẹp khai trương: Ngày 2 , Ngày 3 , Ngày 4 , Ngày 5 , Ngày 9 , Ngày 11 , Ngày 17 , Ngày 20 , Ngày 21 , Ngày 29

Ngày đẹp động thổ: Ngày 2 , Ngày 3 , Ngày 9 , Ngày 20 , Ngày 28

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 2 , Ngày 3 , Ngày 4 , Ngày 5 , Ngày 9 , Ngày 20 , Ngày 21 , Ngày 29

Ngày cần tránh: Ngày 6 (Rất Xấu), Ngày 18 (Cực Xấu), Ngày 30 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 3 năm 2049 lịch âm tháng 3 năm 2049 lịch dương tháng 3 năm 2049 tháng 3 năm 2049 3/2049 lich thang 3/2049 lịch vạn niên tháng 3 năm 2049

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2049

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
3☆30 Đinh Sửu
Ngày Truyền Thống Bộ đội Biên phòng
5☆2 Kỷ Mão
Hội miếu Ông Địa (TP HCM)
85 Nhâm Ngọ
Ngày Quốc tế Phụ nữ
15☆12 Kỷ Sửu
Lễ hội Nghinh Cô (Bà Rịa Vũng Tàu)
1815 Nhâm Thìn
Lễ Hội Tây Thiên Tam Đảo
2017 Giáp Ngọ
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
22☆19 Bính Thân
Ngày Nước sạch Thế giới
2623 Canh Tý
Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27☆24 Tân Sửu
Ngày Thể thao Việt Nam
28☆25 Nhâm Dần
Ngày truyền thống Dân quân tự vệ

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2049

Thứ Hai
1
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 28/1/2049 ( ngày Ất Hợi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
2
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 29/1/2049 ( ngày Bính Tý, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
3
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 30/1/2049 ( ngày Đinh Sửu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
4
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 1/2/2049 ( ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
5
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 2/2/2049 ( ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
6
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 3/2/2049 ( ngày Canh Thìn, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
7
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 4/2/2049 ( ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
8
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 5/2/2049 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
9
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 6/2/2049 ( ngày Quý Mùi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
10
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 7/2/2049 ( ngày Giáp Thân, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
11
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 8/2/2049 ( ngày Ất Dậu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
12
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 9/2/2049 ( ngày Bính Tuất, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
13
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 10/2/2049 ( ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
14
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 11/2/2049 ( ngày Mậu Tý, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
15
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 12/2/2049 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
16
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 13/2/2049 ( ngày Canh Dần, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
17
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 14/2/2049 ( ngày Tân Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
18
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 15/2/2049 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
19
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 16/2/2049 ( ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
20
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 17/2/2049 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
21
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 18/2/2049 ( ngày Ất Mùi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
22
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 19/2/2049 ( ngày Bính Thân, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
23
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 20/2/2049 ( ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
24
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 21/2/2049 ( ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
25
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 22/2/2049 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
26
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 23/2/2049 ( ngày Canh Tý, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
27
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 24/2/2049 ( ngày Tân Sửu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
28
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 25/2/2049 ( ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
29
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 26/2/2049 ( ngày Quý Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
30
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 27/2/2049 ( ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
31
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 28/2/2049 ( ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 3 năm 2049