Lịch âm 4/2049 - Lịch vạn niên tháng 4 năm 2049

Tháng 4 là tháng thứ 4 của năm Dương lịch 2049. Theo lịch âm năm 2049 thì tháng 4/2049 Dương lịch bắt đầu từ ngày 29 tháng 2 năm Kỷ Tỵ đến ngày 29 tháng 3 năm Kỷ Tỵ.

Tháng 4 dương lịch hay còn gọi là tháng Tư, tháng 4/2049 có tổng cộng 30 ngày, tên tiếng Anh là April có nguồn gốc từ tên gọi trong tiếng Latin "Aprilis". Tên gọi này có thể bắt nguồn từ từ "aperire", nghĩa là "mở ra", tượng trưng cho sự nở rộ của hoa lá và sự khởi đầu của mùa xuân ở Bắc bán cầu.
Tháng Tư năm 2049 có hai ngày nghỉ lễ quan trọng đó là Ngày thống nhất đất nước (30/4) và ngày Giỗ tổ Hùng Vương (10/3 Âm lịch). Với người Công Giáo thì tháng này còn có ngày lễ lớn nhất trong năm đó là lễ Phục Sinh.

Tổng quan lịch âm Tháng 4 năm 2049

Số ngày trong tháng này: 30

Tên tháng này: Đinh Mão - Âm Hỏa kết hợp Mộc khí. Thời gian thích hợp để phát triển các mối quan hệ và thực hiện các kế hoạch mang tính cộng đồng.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Thanh Minh (thời tiết trong sáng, nhiệt độ tăng dần, cây cối đâm chồi nảy lộc), Cốc Vũ (xuất hiện nhiều cơn mưa, báo hiệu cuối mùa xuân)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 4 (Tương Đối Tốt), Ngày 6 (Rất Tốt), Ngày 7 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Rất Tốt), Ngày 12 (Rất Tốt), Ngày 16 (Cực Tốt), Ngày 18 (Tương Đối Tốt), Ngày 19 (Tương Đối Tốt), Ngày 21 (Cực Tốt), Ngày 27 (Tương Đối Tốt), Ngày 28 (Cực Tốt), Ngày 30 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 6 , Ngày 9 , Ngày 12 , Ngày 16 , Ngày 21 , Ngày 28 , Ngày 30

Ngày đẹp khai trương: Ngày 4 , Ngày 6 , Ngày 9 , Ngày 12 , Ngày 15 , Ngày 16 , Ngày 21 , Ngày 24 , Ngày 27 , Ngày 28 , Ngày 30

Ngày đẹp động thổ: Ngày 4 , Ngày 6 , Ngày 9 , Ngày 12 , Ngày 16 , Ngày 21 , Ngày 28

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 4 , Ngày 6 , Ngày 9 , Ngày 12 , Ngày 16 , Ngày 21 , Ngày 24 , Ngày 28 , Ngày 30

Ngày cần tránh: Ngày 10 (Rất Xấu), Ngày 14 (Rất Xấu), Ngày 25 (Rất Xấu), Ngày 26 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 4 năm 2049 lịch âm tháng 4 năm 2049 lịch dương tháng 4 năm 2049 tháng 4 năm 2049 4/2049 lich thang 4/2049 lịch vạn niên tháng 4 năm 2049

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2049

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2926
●
3027
●
3128
●
129/2 Bính Ngọ
Ngày Cá Tháng Tư
2☆1/3 Đinh Mùi
Hội Chùa Tây Phương
4☆3 Kỷ Dậu
Tết Hàn Thực
6☆5 Tân Hợi
Hội Chùa Thầy
98 Giáp Dần
Lễ hội Hoa Lư
11☆10 Bính Thìn
Giỗ Tổ Hùng Vương
1514 Canh Thân
Lễ hội Gò Tháp
2120 Bính Dần
Ngày sách Việt Nam
2524 Canh Ngọ
Ngày Thế giới phòng chống sốt rét
29☆28 Giáp Tuất
Quần đảo Trường Sa được hoàn toàn giải phóng
30☆29 Ất Hợi
Ngày Thống nhất Đất Nước
130
●

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2049

Thứ Năm
1
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 29/2/2049 ( ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
2
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 1/3/2049 ( ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
3
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 2/3/2049 ( ngày Mậu Thân, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
4
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 3/3/2049 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
5
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 4/3/2049 ( ngày Canh Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
6
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 5/3/2049 ( ngày Tân Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
7
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 6/3/2049 ( ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
8
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 7/3/2049 ( ngày Quý Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
9
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 8/3/2049 ( ngày Giáp Dần, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
10
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 9/3/2049 ( ngày Ất Mão, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
11
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 10/3/2049 ( ngày Bính Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
12
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 11/3/2049 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
13
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 12/3/2049 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
14
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 13/3/2049 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
15
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 14/3/2049 ( ngày Canh Thân, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
16
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 15/3/2049 ( ngày Tân Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
17
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 16/3/2049 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
18
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 17/3/2049 ( ngày Quý Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
19
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 18/3/2049 ( ngày Giáp Tý, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
20
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 19/3/2049 ( ngày Ất Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
21
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 20/3/2049 ( ngày Bính Dần, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
22
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 21/3/2049 ( ngày Đinh Mão, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
23
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 22/3/2049 ( ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
24
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 23/3/2049 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
25
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 24/3/2049 ( ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
26
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 25/3/2049 ( ngày Tân Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
27
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 26/3/2049 ( ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
28
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 27/3/2049 ( ngày Quý Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
29
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 28/3/2049 ( ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
30
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 29/3/2049 ( ngày Ất Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 4 năm 2049