Lịch âm 2/2049 - Lịch vạn niên tháng 2 năm 2049

Tháng 2 là tháng thứ 2 của năm Dương lịch 2049. Theo lịch âm năm 2049 thì tháng 2/2049 Dương lịch bắt đầu từ ngày 29 tháng 12 năm Mậu Thìn đến ngày 27 tháng 1 năm Kỷ Tỵ.

Tháng 2/2049 có 28 ngày. Tên gọi tháng 2 trong tiếng Anh là February, bắt nguồn từ tiếng Latin "Februarius" có liên quan đến lễ hội Februalia, một lễ hội tẩy uế diễn ra vào tháng này. Đây là tháng ngắn nhất trong năm với 28 ngày trong các năm thông thường và 29 ngày trong các năm nhuận. Dịp nghỉ lễ Tết Nguyên Đán thường rơi vào tháng này.

Tổng quan lịch âm Tháng 2 năm 2049

Số ngày trong tháng này: 28

Tên tháng này: Ất Sửu - Mộc được nuôi dưỡng trong Thổ. Tháng thích hợp củng cố nền tảng, tích lũy kinh nghiệm và chuẩn bị cho giai đoạn tăng trưởng mới.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 8

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Lập Xuân (khởi đầu mùa xuân, vạn vật đâm chồi), Vũ Thủy (mưa xuân tăng dần, độ ẩm không khí cao)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 4 (Tương Đối Tốt), Ngày 6 (Rất Tốt), Ngày 10 (Tương Đối Tốt), Ngày 13 (Tương Đối Tốt), Ngày 16 (Cực Tốt), Ngày 18 (Rất Tốt), Ngày 20 (Rất Tốt), Ngày 25 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 4 , Ngày 6 , Ngày 10 , Ngày 16 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 25

Ngày đẹp khai trương: Ngày 4 , Ngày 6 , Ngày 10 , Ngày 16 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 25 , Ngày 28

Ngày đẹp động thổ: Ngày 4 , Ngày 6 , Ngày 10 , Ngày 16 , Ngày 25 , Ngày 28

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 4 , Ngày 6 , Ngày 10 , Ngày 16 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 22 , Ngày 25 , Ngày 28

Ngày cần tránh: Ngày 23 (Rất Xấu), Ngày 27 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 2 năm 2049 lịch âm tháng 2 năm 2049 lịch dương tháng 2 năm 2049 tháng 2 năm 2049 2/2049 lich thang 2/2049 lịch vạn niên tháng 2 năm 2049

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2049

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
21/1 Mậu Thân
Tết Nguyên Đán
3☆2 Kỷ Dậu
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
5☆4 Tân Hợi
Hội Xuân Núi Bà Đen
6☆5 Nhâm Tý
Hội Đống Đa
7☆6 Quý Sửu
Hội Chùa Hương - Hội Gióng Sóc Sơn
9☆8 Ất Mão
Hội Chùa Đậu
1413 Canh Thân
Ngày lễ Tình yêu Valentine
Hội Lim
1615 Nhâm Tuất
Tết Nguyên Tiêu
17☆16 Quý Hợi
Hội Côn Sơn, Kiếp Bạc
27☆26 Quý Dậu
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
128
●
229
●
330
●

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2049

Thứ Hai
1
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 29/12/2048 ( ngày Đinh Mùi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
2
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 1/1/2049 ( ngày Mậu Thân, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
3
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 2/1/2049 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
4
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 3/1/2049 ( ngày Canh Tuất, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
5
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 4/1/2049 ( ngày Tân Hợi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
6
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 5/1/2049 ( ngày Nhâm Tý, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
7
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 6/1/2049 ( ngày Quý Sửu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
8
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 7/1/2049 ( ngày Giáp Dần, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
9
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 8/1/2049 ( ngày Ất Mão, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
10
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 9/1/2049 ( ngày Bính Thìn, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
11
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 10/1/2049 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
12
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 11/1/2049 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
13
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 12/1/2049 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
14
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 13/1/2049 ( ngày Canh Thân, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
15
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 14/1/2049 ( ngày Tân Dậu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
16
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 15/1/2049 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
17
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 16/1/2049 ( ngày Quý Hợi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
18
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 17/1/2049 ( ngày Giáp Tý, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
19
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 18/1/2049 ( ngày Ất Sửu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
20
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 19/1/2049 ( ngày Bính Dần, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
21
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 20/1/2049 ( ngày Đinh Mão, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
22
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 21/1/2049 ( ngày Mậu Thìn, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
23
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 22/1/2049 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
24
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 23/1/2049 ( ngày Canh Ngọ, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
25
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 24/1/2049 ( ngày Tân Mùi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
26
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 25/1/2049 ( ngày Nhâm Thân, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
27
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 26/1/2049 ( ngày Quý Dậu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
28
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 27/1/2049 ( ngày Giáp Tuất, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 2 năm 2049