Lịch âm 6/2048 - Lịch vạn niên tháng 6 năm 2048

Tháng 6 là tháng thứ 6 của năm Dương lịch 2048. Theo lịch âm năm 2048 thì tháng 6/2048 Dương lịch bắt đầu từ ngày 20 tháng 4 năm Mậu Thìn đến ngày 20 tháng 5 năm Mậu Thìn.

Tháng 6 dương lịch năm 2048 có 30 ngày, tên tiếng Anh của tháng này là June, tên này có nguồn gốc từ tên của nữ thần Juno trong thần thoại La Mã. Juno là vợ của Jupiter, vị thần tối cao trong thần thoại La Mã, và được coi là nữ thần của hôn nhân và sinh sản. Tên gọi "June" xuất phát từ từ Latin "Junius" mà người La Mã đã sử dụng để chỉ tháng này.

Tổng quan lịch âm Tháng 6 năm 2048

Số ngày trong tháng này: 30

Tên tháng này: Đinh Tỵ - Hỏa khí bắt đầu cực thịnh. Đây là thời điểm dễ đạt thành tựu nhưng cũng cần kiểm soát cảm xúc và tránh quyết định nóng vội.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 9

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Mang Chủng (gieo trồng vụ hè, mưa nhiều, độ ẩm cao), Hạ Chí (nắng nóng gay gắt, ngày dài đêm ngắn nhất năm)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 3 (Tương Đối Tốt), Ngày 5 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Cực Tốt), Ngày 10 (Rất Tốt), Ngày 13 (Tương Đối Tốt), Ngày 15 (Rất Tốt), Ngày 20 (Tương Đối Tốt), Ngày 25 (Rất Tốt), Ngày 27 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 5 , Ngày 9 , Ngày 10 , Ngày 15 , Ngày 17 , Ngày 25

Ngày đẹp khai trương: Ngày 5 , Ngày 6 , Ngày 9 , Ngày 10 , Ngày 13 , Ngày 15 , Ngày 17 , Ngày 25 , Ngày 29

Ngày đẹp động thổ: Ngày 3 , Ngày 9 , Ngày 10 , Ngày 15 , Ngày 25

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 3 , Ngày 5 , Ngày 6 , Ngày 9 , Ngày 10 , Ngày 13 , Ngày 15 , Ngày 17 , Ngày 25 , Ngày 26 , Ngày 29

Ngày cần tránh: Ngày 1 (Cực Xấu), Ngày 23 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 6 năm 2048 lịch âm tháng 6 năm 2048 lịch dương tháng 6 năm 2048 tháng 6 năm 2048 6/2048 lich thang 6/2048 lịch vạn niên tháng 6 năm 2048

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2048

Thứ Hai
1
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 20/4/2048 ( ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
2
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 21/4/2048 ( ngày Quý Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
3
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 22/4/2048 ( ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
4
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 23/4/2048 ( ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
5
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 24/4/2048 ( ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
6
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 25/4/2048 ( ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
7
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 26/4/2048 ( ngày Mậu Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
8
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 27/4/2048 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
9
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 28/4/2048 ( ngày Canh Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
10
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 29/4/2048 ( ngày Tân Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
11
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 1/5/2048 ( ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
12
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 2/5/2048 ( ngày Quý Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
13
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 3/5/2048 ( ngày Giáp Dần, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
14
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 4/5/2048 ( ngày Ất Mão, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
15
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 5/5/2048 ( ngày Bính Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
16
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 6/5/2048 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
17
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 7/5/2048 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
18
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 8/5/2048 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
19
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 9/5/2048 ( ngày Canh Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
20
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 10/5/2048 ( ngày Tân Dậu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
21
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 11/5/2048 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
22
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 12/5/2048 ( ngày Quý Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
23
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 13/5/2048 ( ngày Giáp Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
24
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 14/5/2048 ( ngày Ất Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
25
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 15/5/2048 ( ngày Bính Dần, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
26
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 16/5/2048 ( ngày Đinh Mão, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
27
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 17/5/2048 ( ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
28
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 18/5/2048 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
29
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 19/5/2048 ( ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
30
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 20/5/2048 ( ngày Tân Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 6 năm 2048