Lịch âm 5/2048 - Lịch vạn niên tháng 5 năm 2048

Tháng 5 là tháng thứ 5 của năm Dương lịch 2048. Theo lịch âm năm 2048 thì tháng 5/2048 Dương lịch bắt đầu từ ngày 19 tháng 3 năm Mậu Thìn đến ngày 19 tháng 4 năm Mậu Thìn.

Tháng 5 dương lịch, tên tiếng Anh là "May" có nguồn gốc từ tên của nữ thần Maia trong thần thoại Hy Lạp. Maia là con gái của Titan Atlas và mẹ của thần Hermes, được xem là nữ thần của sự sinh sôi nảy nở và mùa xuân. Tháng Năm dương lịch năm 2048 có tổng cộng có 31 ngày. Trong tháng này có ngày nghỉ lễ quan trọng là ngày Quốc tế Lao động (1/5/2048) và kỷ niệm ngày sinh của chủ tịch Hồ Chí Minh (19/5/2048).

Tổng quan lịch âm Tháng 5 năm 2048

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Bính Thìn - Hỏa sinh từ Mộc, năng lượng tăng trưởng rõ rệt. Tháng thuận cho khai trương, quảng bá thương hiệu và thúc đẩy các kế hoạch đang triển khai.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 11

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Lập Hạ (Khởi đầu mùa hè, thời tiết nóng dần lên), Tiểu Mãn (cây trồng sinh trưởng mạnh, hạt bắt đầu no chắc)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 2 (Tương Đối Tốt), Ngày 3 (Cực Tốt), Ngày 5 (Rất Tốt), Ngày 7 (Tương Đối Tốt), Ngày 8 (Tương Đối Tốt), Ngày 16 (Rất Tốt), Ngày 19 (Tương Đối Tốt), Ngày 24 (Cực Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt), Ngày 31 (Cực Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 3 , Ngày 5 , Ngày 7 , Ngày 16 , Ngày 24 , Ngày 31

Ngày đẹp khai trương: Ngày 2 , Ngày 3 , Ngày 5 , Ngày 7 , Ngày 11 , Ngày 13 , Ngày 16 , Ngày 24 , Ngày 28 , Ngày 31

Ngày đẹp động thổ: Ngày 3 , Ngày 5 , Ngày 16 , Ngày 24 , Ngày 31

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 3 , Ngày 5 , Ngày 11 , Ngày 13 , Ngày 16 , Ngày 24 , Ngày 25 , Ngày 28 , Ngày 31

Ngày cần tránh: Ngày 1 (Cực Xấu), Ngày 4 (Rất Xấu), Ngày 9 (Rất Xấu), Ngày 20 (Rất Xấu), Ngày 23 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 5 năm 2048 lịch âm tháng 5 năm 2048 lịch dương tháng 5 năm 2048 tháng 5 năm 2048 5/2048 lich thang 5/2048 lịch vạn niên tháng 5 năm 2048

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2048

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2715
●
2816
●
2917
●
3018
●
1☆19/3 Tân Mùi
Ngày Quốc tế Lao động
7☆25 Đinh Sửu
Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ
10☆28 Canh Thìn
Ngày của Mẹ
15☆3 Ất Dậu
Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
19☆7 Kỷ Sửu
Ngày sinh của Chủ tịch Hồ Chí Minh
Hội Gióng Phù Đổng
27☆15 Đinh Dậu
Lễ Phật Đản

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2048

Thứ Sáu
1
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 19/3/2048 ( ngày Tân Mùi, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
2
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 20/3/2048 ( ngày Nhâm Thân, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
3
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 21/3/2048 ( ngày Quý Dậu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
4
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 22/3/2048 ( ngày Giáp Tuất, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
5
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 23/3/2048 ( ngày Ất Hợi, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
6
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 24/3/2048 ( ngày Bính Tý, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
7
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 25/3/2048 ( ngày Đinh Sửu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
8
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 26/3/2048 ( ngày Mậu Dần, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
9
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 27/3/2048 ( ngày Kỷ Mão, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
10
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 28/3/2048 ( ngày Canh Thìn, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
11
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 29/3/2048 ( ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
12
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 30/3/2048 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
13
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 1/4/2048 ( ngày Quý Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
14
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 2/4/2048 ( ngày Giáp Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
15
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 3/4/2048 ( ngày Ất Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
16
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 4/4/2048 ( ngày Bính Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
17
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 5/4/2048 ( ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
18
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 6/4/2048 ( ngày Mậu Tý, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
19
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 7/4/2048 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
20
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 8/4/2048 ( ngày Canh Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
21
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 9/4/2048 ( ngày Tân Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
22
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 10/4/2048 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
23
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 11/4/2048 ( ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
24
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 12/4/2048 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
25
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 13/4/2048 ( ngày Ất Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
26
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 14/4/2048 ( ngày Bính Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
27
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 15/4/2048 ( ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
28
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 16/4/2048 ( ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
29
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 17/4/2048 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
30
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 18/4/2048 ( ngày Canh Tý, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
31
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 19/4/2048 ( ngày Tân Sửu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 5 năm 2048