Lịch Âm 11/6 - Âm lịch ngày 11 tháng 6 năm 2046
lịch vạn niên ngày 11 tháng 6 năm 2046 lịch âm ngày 11/6/2046
Năm 2046
Năm Bính Dần
Ngày Dương Lịch: 11-6-2046
Ngày Âm Lịch: 8-5-2046
Ngày Kim đường Hoàng đạo: Là ngày tốt, có nhiều phúc thần nên làm việc gì cũng dễ thành công, gặp nhiều may mắn
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Nếu bạn chỉ làm những việc đơn giản, cuộc đời bạn sẽ đầy rẫy khó khăn. Nhưng nếu bạn dám làm những việc khó khăn, cuộc đời bạn sẽ đơn giản – Donald Trump
Tử vi ngày Tân Sửu
Tử vi người sinh ngày Tân Sửu cho biết, nên phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực giải trí, nhất định đạt thành tựu. Song đường tình duyên khá lận đận, đặc biệt là nữ mệnh.
Mệnh chủ ngày Tân Sửu chịu sự chi phối của sao Hoa Cái, Tân Kim trên Sửu Thổ, điều này tạo nên tính cách hướng nội, làm việc do dự, dễ phát sinh tranh chấp trong quan hệ với người khác. Mệnh chủ nên kết hợp Bính Tý, trong cuộc sống tất gặp Dần Thổ.
ngày 11 tháng 6 năm 2046 ngày 11/6/2046 là ngày mấy âm ngày 11/6/2046 có tốt không ngày 11 tháng 6 là ngày gì
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 11/6/2046
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoDần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59); Giờ Hắc ĐạoTý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Dần (03:00-04:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con. » Mão (05:00-06:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán. » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp. » Thân (15:00-16:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công. » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc. » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp. |
Ngày Kỵ |
Ngày 11-6-2046 (tức ngày 8/5 Âm Lịch ) phạm ngày: - Kim Thần Thất Sát: Ngày đại hung, trăm việc đều kiêng kỵ không nên tiến hành, bao gồm cả việc sinh con đẻ cái. |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTNguyệt Đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ kiện tụng. Địa tài, trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương. Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự. Cát Khánh: Tốt cho mọi việc. Âm Đức: Tốt cho mọi việc. Kim đường Hoàng Đạo: Tốt mọi việc. SAO XẤUNguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa. Nguyệt Hoả, Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp. Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với cưới hỏi, mở cửa hàng. Nhân Cách: Xấu đối với cưới hỏi, khởi tạo. Huyền Vũ: Kỵ việc mai táng. Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và nhập trạch (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải). |
Ngũ hành |
Ngày Tân Sửu có Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu (cùng dương) thành Kim cục, xung với Mùi, hại Ngọ, sát Thìn, . Nạp âm: Tân Sửu có mệnh ngày là Bích Thượng Thổ (Đất tò vò). Ngày Tân Sửu, tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày tiểu cát (thoa nhật). Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Tuất, Quý Hợi, Bính Ngọ và Đinh Mùi thuộc hành Thủy không sợ Thổ. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Tân: Không lên ăn các đồ lên men - Ngày Sửu: Không thích hợp cho việc nhậm chức hay thăng chức. |
Khổng Minh Lục Diệu |
Vô VongLà ngày Hung mọi việc bất thành, Không Vong nghĩa là “Trống rỗng, mất mát”, thường báo hiệu việc không thành, hao tổn công sức. Thường tránh khởi sự. Không Vong sự bất tường.Âm nhân tiêu thừa trướng.Cầu tài vô lợi ích.Hành nhân hữu tai ương.Thất vật tầm bắt kiến.Quan sự hữu hình thương.Bệnh nhân phùng Âm quy.Giai nhương Bao an khương. |
Thập Nhị Trực |
Trực NguyNgày có Trực Nguy là ngày thứ tám trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn báo hiệu sự nguy hiểm, suy thoái đến cực điểm. Ngày có trực này cực kỳ xấu, rất ít người lựa chọn làm các công việc làm ăn kinh doanh buôn bán, động thổ, khai trương hay cưới xin, thăm hỏi. Vào ngày có Trực Nguy nên làm lễ bái, cầu tự, tụng kinh. |
Nhị Thập Bát Tú |
Sao NguySao Nguy: Là Nguyệt tinh, là sao xấu, tướng tinh con chim Én, chủ trị ngày thứ 2. Chủ về tán gia bại sản, kinh doanh bất lợi, kị xây cất nhà cửa.- Nên làm : Chôn cất rất tốt, lót giường bình yên.- Kiêng Cữ : Xây dựng nhà, trổ cửa, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền.- Ngoại lệ các ngày: Ngày Tỵ, Dậu, Sửu trăm việc đều tốt, tại Dậu tốt nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên : tạo tác sự việc được quý hiển. |
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Thiên Thương (Tốt): Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi. Hướng xuất hànhCầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài Thần Giờ xuất hành theo Lý Thuần PhongTừ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Tuyệt Lộ Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Đại An Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Tốc Hỷ Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Lưu Niên Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Xích Khẩu Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Tiểu Các Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
Kết luận: Ngày 11/6/2046, tức ngày 8/5/2046 Âm lịch (ngày Tân Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần) là Ngày Trung Bình. Không tốt cũng không xấu. Ngày thích hợp cho các hoạt động thường nhật, duy trì công việc hiện tại. Nên tránh mạo hiểm hoặc khởi sự lớn. |
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 11 tháng 6 năm 2046 (FAQ)
Ngày 11/6/2046 là ngày mấy Âm lịch?
TL: Theo lịch vạn niên năm 2046 thì ngày 11 tháng 6 năm 2046 Dương lịch là ngày mùng 8 tháng 5 Âm lịch năm Bính Dần.
Ngày 11-6-2046 là thứ mấy?
TL: Ngày 11 tháng 6 năm 2046 là ngày Thứ Hai
Ngày 11/6/2046 có phải là ngày Hoàng đạo không?
TL: Ngày 11 tháng 6 năm 2046 tức ngày (8/5 Âm Lịch) là Ngày Hoàng đạo
Ngày 11-6-2046 tốt hay xấu?
TL: Ngày 19 tháng 10 năm 2046 là Ngày Trung Bình. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Ngày 11 tháng 6 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 11 tháng 6 năm 2046 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.