Lịch âm 6/2046 - Lịch vạn niên tháng 6 năm 2046

Tháng 6 là tháng thứ 6 của năm Dương lịch 2046. Theo lịch âm năm 2046 thì tháng 6/2046 Dương lịch bắt đầu từ ngày 27 tháng 4 năm Bính Dần đến ngày 27 tháng 5 năm Bính Dần.

Tháng 6 dương lịch năm 2046 có 30 ngày, tên tiếng Anh của tháng này là June, tên này có nguồn gốc từ tên của nữ thần Juno trong thần thoại La Mã. Juno là vợ của Jupiter, vị thần tối cao trong thần thoại La Mã, và được coi là nữ thần của hôn nhân và sinh sản. Tên gọi "June" xuất phát từ từ Latin "Junius" mà người La Mã đã sử dụng để chỉ tháng này.

Tổng quan lịch âm Tháng 6 năm 2046

Số ngày trong tháng này: 30

Tên tháng này: Quý Tỵ - Thủy gặp Hỏa. Mang nhiều cơ hội nhưng cũng cần thận trọng trong các quyết định quan trọng.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 9

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Mang Chủng (gieo trồng vụ hè, mưa nhiều, độ ẩm cao), Hạ Chí (nắng nóng gay gắt, ngày dài đêm ngắn nhất năm)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 6 (Rất Tốt), Ngày 12 (Rất Tốt), Ngày 18 (Cực Tốt), Ngày 20 (Tương Đối Tốt), Ngày 26 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 6 , Ngày 12 , Ngày 16 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 28

Ngày đẹp khai trương: Ngày 4 , Ngày 6 , Ngày 7 , Ngày 12 , Ngày 13 , Ngày 16 , Ngày 18 , Ngày 28

Ngày đẹp động thổ: Ngày 12 , Ngày 18 , Ngày 20

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 4 , Ngày 6 , Ngày 7 , Ngày 12 , Ngày 13 , Ngày 16 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 25 , Ngày 28

Ngày cần tránh: Ngày 10 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 6 năm 2046 lịch âm tháng 6 năm 2046 lịch dương tháng 6 năm 2046 tháng 6 năm 2046 6/2046 lich thang 6/2046 lịch vạn niên tháng 6 năm 2046

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2046

Thứ Sáu
1
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 27/4/2046 ( ngày Tân Mão, tháng Quý Tỵ, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
2
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 28/4/2046 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
3
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 29/4/2046 ( ngày Quý Tỵ, tháng Quý Tỵ, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
4
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 1/5/2046 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
5
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 2/5/2046 ( ngày Ất Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
6
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 3/5/2046 ( ngày Bính Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
7
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 4/5/2046 ( ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
8
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 5/5/2046 ( ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
9
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 6/5/2046 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
10
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 7/5/2046 ( ngày Canh Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
11
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 8/5/2046 ( ngày Tân Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
12
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 9/5/2046 ( ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
13
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 10/5/2046 ( ngày Quý Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
14
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 11/5/2046 ( ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
15
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 12/5/2046 ( ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
16
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 13/5/2046 ( ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
17
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 14/5/2046 ( ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
18
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 15/5/2046 ( ngày Mậu Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
19
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 16/5/2046 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
20
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 17/5/2046 ( ngày Canh Tuất, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
21
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 18/5/2046 ( ngày Tân Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
22
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 19/5/2046 ( ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
23
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 20/5/2046 ( ngày Quý Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
24
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 21/5/2046 ( ngày Giáp Dần, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
25
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 22/5/2046 ( ngày Ất Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
26
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 23/5/2046 ( ngày Bính Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
27
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 24/5/2046 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
28
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 25/5/2046 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
29
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 26/5/2046 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
30
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 27/5/2046 ( ngày Canh Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 6 năm 2046