Lịch Âm 22/5 - Âm lịch ngày 22 tháng 5 năm 2046
lịch vạn niên ngày 22 tháng 5 năm 2046 lịch âm ngày 22/5/2046
Năm 2046
Năm Bính Dần
Ngày Dương Lịch: 22-5-2046
Ngày Âm Lịch: 17-4-2046
Ngày Câu trần Hắc đạo: Ngày có năng lượng xấu, gây nên những cản trở, bế tắc và cả trì trệ dẫn tới đổ vỡ đối với công việc.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Những gì bạn ăn sẽ tạo ra con người bạn.
Tử vi ngày Tân Tỵ
Ngày Tân Tỵ có Âm Dương hòa hợp. Mệnh chủ đường đời tất gặp Tuất Thổ, nên kết hợp với Bính Thân. Người sinh ngày Tân Tỵ thời nhỏ sức khoẻ không được tốt, vận thế nhiều khi không gặp thuận lợi.
Bản mệnh ngày Tân Tỵ là người thông minh, chủ động làm việc, tính tự lập cao nên cả đời có nhiều cơ hội phát triển. Tiền vận, công việc thường thay đổi, từ trung vận trở đi thích hợp làm việc liên quan đến kinh doanh. Người sinh ngày Tân Tỵ đặc biệt trọng tình cảm, hay bị phụ thuộc vào đối phương, nhưng sự thiếu quyết đoán khiến tình duyên thất thường.
ngày 22 tháng 5 năm 2046 ngày 22/5/2046 là ngày mấy âm ngày 22/5/2046 có tốt không ngày 22 tháng 5 là ngày gì
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 22/5/2046
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59); Giờ Hắc ĐạoTý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp. » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công. » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc. » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp. » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con. » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán. |
Ngày Kỵ |
Ngày 22-5-2046 (tức ngày 17/4 Âm Lịch ) phạm ngày: - Ngày Thọ Tử: Ngày này trăm sự đều kỵ không nên tiến hành bất cứ việc gì. |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTThiên đức: Tốt mọi việc. Thiên Phúc: Tốt mọi việc. Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương. Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc. Hoàng Ân: Tốt mọi việc. Thiên ân: Tốt mọi việc. SAO XẤUTiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc. Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ. Thụ tử: Xấu cho mọi việc, trừ săn bắn. Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng. Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và nhập trạch (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải). |
Ngũ hành |
Ngày Tân Tỵ có Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu (cùng dương) thành Kim cục, xung với Hợi, hại Hợi, hình Dần, tuyệt Tý. Nạp âm: Tân Tỵ có mệnh ngày là Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong). Ngày Tân Tỵ, tức Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), ngày này là ngày hung (ngày chế nhật). Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất và Kỷ Hợi thuộc hành Mộc không sợ Kim. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Tân: Không lên ăn các đồ lên men - Ngày Tỵ: Không nên đi xa vì dễ mất mát tiền bạc. |
Khổng Minh Lục Diệu |
Lưu NiênLưu Niên là ngày Hung, mọi việc khó thành, mang tính chậm rãi, trì hoãn. Làm việc vào giờ này dễ gặp sự chậm trễ, chưa thuận lợi ngay. Lưu Liên sự nan thành.Cầu mưu nhật vị minh.Quan sự phàm nghi hoãn.Khi gia vị hồi trình.Thất vật Nam phương kiến.Cấp thao phương tâm xưng.Cánh tụ phòng khâu thiệt.Nhân khâu nghi bình bình. |
Thập Nhị Trực |
Trực KiếnĐây được coi như một khởi đầu mới mẻ, sự nảy nở và sinh sôi. Ngày này cát lợi cho các việc như: khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa. Xấu cho các việc động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà.Kiến là khởi điểm, vạn điều khai,Xuất hành, nhậm chức, rạng tương lai.Cầu tài, kết hỷ đều thông suốt,Chỉ kỵ đào mương, đắp đất đai. |
Nhị Thập Bát Tú |
Sao ChuỷSao Chủy: Thuộc Hỏa tinh, sao xấu, mang tên con Khỉ, chủ trị ngày thứ 3. Chủ về bất lợi công danh, thị phi kiện tụng, mất mát của cải.- Nên làm : Không có sự việc chi hợp với Sao Chủy.- Kiêng cữ : Khởi công tạo tác việc chi cũng không tốt. KỴ NHẤT là chôn cất và các việc liên quan đến mồ mả.- Ngoại lệ các ngày : Ngày Tỵ bị đoạt khí, Hung càng thêm hung. Ngày Sửu là Đắc Địa, rất hợp với ngày Đinh sửu và Tân Sửu, tạo tác Đại Lợi, chôn cất Phú Quý song toàn. |
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Đạo Tặc (Xấu): Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của. Hướng xuất hànhCầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài Thần Lưu ý: Nên tránh hướng Tây vì gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần). Giờ xuất hành theo Lý Thuần PhongTừ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Tốc Hỷ Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Lưu Niên Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Xích Khẩu Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Tiểu Các Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Tuyệt Lộ Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Đại An Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
Kết luận: Ngày 22/5/2046, tức ngày 17/4/2046 Âm lịch (ngày Tân Tỵ, tháng Quý Tỵ, năm Bính Dần) là Ngày Xấu, Dưới Trung Bình. Phần xấu chiếm ưu thế. Nên hạn chế tối đa việc thực hiện các công việc quan trọng, cần thận trọng và cân nhắc kỹ lưỡng mọi hành động. |
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 22 tháng 5 năm 2046 (FAQ)
Ngày 22/5/2046 là ngày mấy Âm lịch?
TL: Theo lịch vạn niên năm 2046 thì ngày 22 tháng 5 năm 2046 Dương lịch là ngày 17 tháng 4 Âm lịch năm Bính Dần.
Ngày 22-5-2046 là thứ mấy?
TL: Ngày 22 tháng 5 năm 2046 là ngày Thứ Ba
Ngày 22/5/2046 có phải là ngày Hoàng đạo không?
TL: Ngày 22 tháng 5 năm 2046 tức ngày (17/4 Âm Lịch) là Ngày Hắc đạo
Ngày 22-5-2046 tốt hay xấu?
TL: Ngày 20 tháng 10 năm 2046 là Ngày Dưới Trung Bình. Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Ngày 22 tháng 5 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 22 tháng 5 năm 2046 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.