Lịch Âm 6/6 - Âm lịch ngày 6 tháng 6 năm 2042
lịch vạn niên ngày 6 tháng 6 năm 2042 lịch âm ngày 6/6/2042
Năm 2042
Năm Nhâm Tuất
Ngày Dương Lịch: 6-6-2042
Ngày Âm Lịch: 19-4-2042
Ngày Kim đường Hoàng đạo: Là ngày tốt, có nhiều phúc thần nên làm việc gì cũng dễ thành công, gặp nhiều may mắn
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Đừng tự thiêu để giữ ấm cho người khác.
Tử vi ngày Ất Hợi
Trụ ngày Ất Hợi tọa Ấn Thụ, là sự kết hợp của Nhân-Trí. Đường đời mệnh chủ tất gặp Thìn Thổ, nên kết hợp với người sinh ngày Canh Dần.
Mệnh chủ trụ ngày Ất Dậu có đặc điểm nổi bật là tính cách lương thiện. Người sinh ngày Ất Hợi giỏi chuyên môn riêng, đồng thời có tài năng trong lĩnh vực văn học và nghệ thuật. Sức ỳ của họ rất lớn nên cần cố gắng nhiều nếu muốn đạt thành công. Vì tính cách luôn tin tưởng người khác nên mệnh chủ dễ bị lừa, vậy nên cần phải đề phòng. Tiền vận thế không tốt, nhưng từ trung vận có sự phát triển vượt bậc. Người sinh ngày Ất Hợi khó đạt được nhân duyên tốt.
ngày 6 tháng 6 năm 2042 ngày 6/6/2042 là ngày mấy âm ngày 6/6/2042 có tốt không ngày 6 tháng 6 là ngày gì
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 6/6/2042
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59); Giờ Hắc ĐạoTý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp. » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công. » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc. » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp. » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con. » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán. |
Ngày Kỵ |
Ngày 6-6-2042 (tức ngày 19/4 Âm Lịch ) phạm ngày: - Kim Thần Thất Sát: Ngày đại hung, trăm việc đều kiêng kỵ không nên tiến hành, bao gồm cả việc sinh con đẻ cái. |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTNguyệt Đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ kiện tụng. Địa tài, trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương. Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành. Kim đường Hoàng Đạo: Tốt mọi việc. SAO XẤUNguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa. Thần Cách: Kỵ việc tế tự. Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành, cưới hỏi, cầu tài lộc, động thổ. |
Ngũ hành |
Ngày Ất Hợi có Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi (cùng dương) thành Mộc cục, xung với Tỵ, hại Tỵ, sát Thân, tuyệt Ngọ. Nạp âm: Ất Hợi có mệnh ngày là Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi). Ngày Ất Hợi, tức Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày tiểu cát (thoa nhật). Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Thân và Quý Dậu thuộc hành Kim (Kiếm Phong Kim) không sợ Hỏa. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Ất: Không nên gieo hạt trồng cây - Ngày Hợi: Không nên tổ chức cưới hỏi. |
Khổng Minh Lục Diệu |
Xích KhẩuLà ngày Hung, Xích Khẩu nghĩa là “Miệng đỏ” – chỉ sự tranh cãi, thị phi, dễ gặp rắc rối trong giao tiếp. Nên tránh làm việc quan trọng. Xích Khâu chu khâu thiệt.Quan phi thiết nghi phòng.Thất vật tốc tốc thao.Hành nhân hữu kinh hỏang.Lục súc đa tác quái.Bệnh gia xuất Tây phương.Cánh tu phòng trở khốc.Giới khung nhiễm ôn hoàng. |
Thập Nhị Trực |
Trực PháNgày có Trực Phá là ngày thứ bảy trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn báo hiểu những sụp đổ của những thứ lỗi thời, cũ kỹ. Cho nên, việc tốt nên làm trong ngày có trực này là đi xa, phá bỏ công trình, nhà ở cũ kỹ, bốc thuốc hay uống thuốc, chữa bệnh. Cần lưu ý thêm rất xấu cho những việc xây dựng, mở hàng, cưới hỏi, hội họp. |
Nhị Thập Bát Tú |
Sao CangSao Cang thuộc Kim tinh, là sao xấu, tướng tinh con Long ( Rồng ), chủ trị ngày thứ 6 . Mọi việc phải thận trọng, giữ gìn, không được tùy tiện làm liều. Kỵ hôn thú.- Nên làm : Cắt may áo màn- Kiêng cữ : Chôn cất, cưới gả, kiện tụng, khởi công xây dựng nhà cửa, nhậm chức.- Ngoại lệ các ngày: Ngày Mùi, Hợi, Mão: trăm việc đều tốt. Ngày 15: Là Diệt Một Nhật, kiêng vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, nhất là đi thuyền. |
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Đường Phong (Tốt): Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ. Hướng xuất hànhCầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Tài Thần Lưu ý: Nên tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần). Giờ xuất hành theo Lý Thuần PhongTừ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Xích Khẩu Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Tiểu Các Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Tuyệt Lộ Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Đại An Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Tốc Hỷ Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Lưu Niên Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
Kết luận: Ngày 6/6/2042, tức ngày 19/4/2042 Âm lịch (ngày Ất Hợi, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tuất) là Ngày Tốt Trên Trung Bình. Phù hợp với các việc nhỏ và thường ngày. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Đối với các việc trọng đại, nên kiên nhẫn chọn ngày tốt hơn. |
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 6 tháng 6 năm 2042 (FAQ)
Ngày 6/6/2042 là ngày mấy Âm lịch?
TL: Theo lịch vạn niên năm 2042 thì ngày 6 tháng 6 năm 2042 Dương lịch là ngày 19 tháng 4 Âm lịch năm Nhâm Tuất.
Ngày 6-6-2042 là thứ mấy?
TL: Ngày 6 tháng 6 năm 2042 là ngày Thứ Sáu
Ngày 6/6/2042 có phải là ngày Hoàng đạo không?
TL: Ngày 6 tháng 6 năm 2042 tức ngày (19/4 Âm Lịch) là Ngày bình thường trong tháng 6 không phải ngày Hoàng đạo cũng không phải ngày Hắc đạo.
Ngày 6-6-2042 tốt hay xấu?
TL: Ngày 19 tháng 10 năm 2042 là Ngày Trên Trung Bình. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Ngày 6 tháng 6 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 6 tháng 6 năm 2042 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.