Lịch âm 6/2042 - Lịch vạn niên tháng 6 năm 2042

Tháng 6 là tháng thứ 6 của năm Dương lịch 2042. Theo lịch âm năm 2042 thì tháng 6/2042 Dương lịch bắt đầu từ ngày 14 tháng 4 năm Nhâm Tuất đến ngày 13 tháng 5 năm Nhâm Tuất.

Tháng 6 dương lịch năm 2042 có 30 ngày, tên tiếng Anh của tháng này là June, tên này có nguồn gốc từ tên của nữ thần Juno trong thần thoại La Mã. Juno là vợ của Jupiter, vị thần tối cao trong thần thoại La Mã, và được coi là nữ thần của hôn nhân và sinh sản. Tên gọi "June" xuất phát từ từ Latin "Junius" mà người La Mã đã sử dụng để chỉ tháng này.

Tổng quan lịch âm Tháng 6 năm 2042

Số ngày trong tháng này: 30

Tên tháng này: Ất Tỵ - Âm Mộc sinh Hỏa. Tháng mang năng lượng phát triển mạnh mẽ, thuận lợi cho khởi sự.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Mang Chủng (gieo trồng vụ hè, mưa nhiều, độ ẩm cao), Hạ Chí (nắng nóng gay gắt, ngày dài đêm ngắn nhất năm)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 2 (Rất Tốt), Ngày 5 (Rất Tốt), Ngày 6 (Tương Đối Tốt), Ngày 8 (Rất Tốt), Ngày 11 (Cực Tốt), Ngày 17 (Rất Tốt), Ngày 23 (Tương Đối Tốt), Ngày 27 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 2 , Ngày 8 , Ngày 11 , Ngày 17

Ngày đẹp khai trương: Ngày 2 , Ngày 8 , Ngày 11 , Ngày 13 , Ngày 17 , Ngày 20 , Ngày 25 , Ngày 28

Ngày đẹp động thổ: Ngày 1 , Ngày 2 , Ngày 8 , Ngày 11 , Ngày 17 , Ngày 20

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 2 , Ngày 8 , Ngày 11 , Ngày 13 , Ngày 17 , Ngày 20 , Ngày 25 , Ngày 28

Ngày cần tránh: Ngày 9 (Cực Xấu), Ngày 19 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 6 năm 2042 lịch âm tháng 6 năm 2042 lịch dương tháng 6 năm 2042 tháng 6 năm 2042 6/2042 lich thang 6/2042 lịch vạn niên tháng 6 năm 2042

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2042

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2608
●
2709
●
2810
●
2911
●
3012
●
3113
●
1☆14/4 Canh Ngọ
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2☆15 Tân Mùi
Lễ Phật Đản
518 Giáp Tuất
Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước
10☆23 Kỷ Mão
Hội Bà Chúa Xứ
1528 Giáp Thân
Ngày của Cha
21☆4 Canh Dần
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
22☆5 Tân Mão
Tết Đoan Ngọ
28☆11 Đinh Dậu
Ngày Gia đình Việt Nam
114
●

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2042

Chủ Nhật
1
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 14/4/2042 ( ngày Canh Ngọ, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
2
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 15/4/2042 ( ngày Tân Mùi, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
3
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 16/4/2042 ( ngày Nhâm Thân, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
4
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 17/4/2042 ( ngày Quý Dậu, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
5
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 18/4/2042 ( ngày Giáp Tuất, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
6
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 19/4/2042 ( ngày Ất Hợi, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
7
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 20/4/2042 ( ngày Bính Tý, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
8
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 21/4/2042 ( ngày Đinh Sửu, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
9
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 22/4/2042 ( ngày Mậu Dần, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
10
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 23/4/2042 ( ngày Kỷ Mão, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
11
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 24/4/2042 ( ngày Canh Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
12
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 25/4/2042 ( ngày Tân Tỵ, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
13
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 26/4/2042 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
14
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 27/4/2042 ( ngày Quý Mùi, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
15
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 28/4/2042 ( ngày Giáp Thân, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
16
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 29/4/2042 ( ngày Ất Dậu, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
17
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 30/4/2042 ( ngày Bính Tuất, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
18
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 1/5/2042 ( ngày Đinh Hợi, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
19
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 2/5/2042 ( ngày Mậu Tý, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
20
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 3/5/2042 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
21
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 4/5/2042 ( ngày Canh Dần, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
22
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 5/5/2042 ( ngày Tân Mão, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
23
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 6/5/2042 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
24
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 7/5/2042 ( ngày Quý Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
25
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 8/5/2042 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
26
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 9/5/2042 ( ngày Ất Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
27
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 10/5/2042 ( ngày Bính Thân, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
28
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 11/5/2042 ( ngày Đinh Dậu, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
29
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 12/5/2042 ( ngày Mậu Tuất, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
30
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 13/5/2042 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 6 năm 2042