Lịch Âm 29/1 - Âm lịch ngày 29 tháng 1 năm 2041
lịch vạn niên ngày 29 tháng 1 năm 2041 lịch âm ngày 29/1/2041
Năm 2041
Năm Canh Thân
Ngày Dương Lịch: 29-1-2041
Ngày Âm Lịch: 27-12-2040
Ngày Thanh long Hoàng đạo: Chủ về hỷ sự, may mắn nên rất tốt cho các việc như: cưới hỏi, khai trương, thi cử...
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Hãy là sự thay đổi mà bạn muốn thấy trên thế giới – Mahatma gandhi
Tử vi ngày Nhâm Tuất
Nhâm Tuất, trụ ngày đối xứng với Đinh Mão, là một sự hòa hợp giữa tuổi vận Hỏa và tuổi vận Vượng, mang trong mình phẩm chất hiền hòa, cao quý và lịch thiệp.
Trong cuộc sống, Nhâm Tuất thường sở hữu vẻ ngoài hoàn hảo, quyến rũ và phong cách, kết hợp cùng với cao quý và khí chất lịch lãm, tạo nên một cặp đôi hoàn mỹ. Người sinh ngày Nhâm Tuất có tính cách thiện lương, khoan dung, và độc lập. Họ tự tin và quyết đoán trong sự nghiệp và biết cách đối xử với người thân.Tuy nhiên, bản mệnh Nhâm Tuất thường gặp phải những biến động không lường trước, cần đặc biệt chú ý đến vấn đề pháp lý và kiện tụng.
ngày 29 tháng 1 năm 2041 ngày 29/1/2041 là ngày mấy âm ngày 29/1/2041 có tốt không ngày 29 tháng 1 là ngày gì
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 29/1/2041
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoDần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59); Giờ Hắc ĐạoTý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Dần (03:00-04:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng rất tốt mọi việc nhất là làm ăn kinh doanh, buôn bán. » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Thanh Long: Đây là khung giờ của sao Thiên Ất, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng đạo. Giờ Thanh Long hợp với mọi việc nhất là kết hôn, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị, sẽ có quý nhân phù trợ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp, có lợi cho việc cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp. » Thân (15:00-16:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức, là khung giờ tốt rất hợp với sinh con nối dõi. Đứa trẻ sẽ thông minh, thành công trong tương lai. » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Thiên Đức: Mọi việc đều tốt, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ... » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, là giờ hoàng đạo rất tốt với việc khởi nghiệp. |
Ngày Kỵ |
Ngày 29-1-2041 (tức ngày 27/12 Âm Lịch ) phạm ngày: - Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành đi xa, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,... |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTThiên Quý: Tốt cho mọi việc. Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự. Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc. Thanh Long Hoàng Đạo: Tốt mọi việc. SAO XẤUThiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc. Địa phá: Kỵ xây dựng. Hoang vu: Xấu cho mọi việc. Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành. Nguyệt Hình: Xấu mọi việc. Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng. Tứ thời cô quả: Kỵ cưới hỏi. Quỷ khốc: Xấu với tế tự, mai táng. Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và nhập trạch (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải). |
Ngũ hành |
Ngày Nhâm Tuất có Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Thìn, hại Dậu, sát Mùi, . Nạp âm: Nhâm Tuất có mệnh ngày là Đại Hải Thủy (Nước biển lớn). Ngày Nhâm Tuất, tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (ngày chế nhật). Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tý, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi và Kỷ Sửu thuộc hành Hỏa không sợ Thủy. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Nhâm: Không thích hợp các việc liên quân đến hạ thuỷ hay đê điều. - Ngày Tuất: Không ăn thịt chó để tránh tà khí |
Khổng Minh Lục Diệu |
Theo Khổng Minh Lục Diệu thì ngày 27/12 Âm lịch là ngày Lưu Niên (Xấu): Trạng thái không tốt, mọi công việc tiến hành đều bị cản trở, dây dưa, rất khó hoàn thành. Vì bị cản trở, kìm hãm nên việc gì cũng dẫn đến tình trạng hao tốn tiền của, hao tốn thời gian và công sức. |
Thập Nhị Trực |
Ngày 29/1/2041 là Trực Trực Thu. Vị trí thứ 10 trong 12 Trực là Trực Thu. Đây cũng là ngày tốt để làm lễ cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập kế ước, tu tạo, khai thị… vì thuộc nhóm ngày thượng cát. Tuy nhiên, ngày này không nên: an táng, tảo mộ, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ hoặc hạ thủy tàu thuyền mới. |
Nhị Thập Bát Tú |
Nhị Thập Bát Tú là hệ thống 28 ngôi sao trong 7 chòm sao trên bầu trời, mỗi sao mang những ý nghĩa cát hung khác nhau. Ngày 29 tháng 1 năm 2041 có Sao Thất soi chiếu. Sao Thất là sao tốt cho khai trương, ký hợp đồng, đầu kinh doanh. Chủ về công danh sự nghiệp tốt, buôn bán may mắn, thuận buồm xuôi gió. |
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Bạch Hổ Kiếp (Tốt): Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi. Hướng xuất hànhXuất hành theo Hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Tây để đón Tài Thần và tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu). Hướng xuất hành là hướng bạn sẽ đi khi rời khỏi nhà, ra khỏi khoảng không gian thuộc về nơi ở của bạn để làm một việc gì đó cần thiết. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
Kết luận: Ngày 29/1/2041, tức ngày 27/12/2040 Âm lịch (ngày Nhâm Tuất, tháng Tháng Chạp, năm Canh Thân) là Ngày xấu. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng, những việc đại sự nên dời sang ngày khác tốt hơn. Trong trường hợp không thể dời sang ngày khác thì nên chọn các khung giờ tốt và hướng tốt mà làm để tránh rủi ro. |
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 29 tháng 1 năm 2041
Ngày 29/1/2041 là ngày mấy Âm lịch?
Theo lịch vạn niên năm 2041 thì ngày 29 tháng 1 năm 2041 Dương lịch là Thứ Ba ngày 27 tháng 12 Âm lịch năm Canh Thân.
Ngày 29-1-2041 là thứ mấy?
Ngày 29 tháng 1 năm 2041 là ngày Thứ Ba
Ngày 29/1/2041 có phải là ngày Hoàng đạo không?
Ngày 29 tháng 1 năm 2041 tức ngày (27/12 Âm Lịch) là Ngày Hoàng đạo
Ngày 29 tháng 1 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 29 tháng 1 năm 2041 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.
Ngày hoàng đạo