Lịch âm 12/2041 - Lịch vạn niên tháng 12 năm 2041

Tháng 12 là tháng cuối cùng của năm Dương lịch 2041. Theo lịch âm năm 2041 thì tháng 12/2041 Dương lịch bắt đầu từ ngày 8 tháng 11 năm Tân Dậu đến ngày 9 tháng 12 năm Tân Dậu.

Tháng 12 dương lịch, hay còn gọi là tháng Mười Hai, tiếng Anh gọi là December. Tên gọi này xuất phát từ từ Latin "decem" có nghĩa là "mười" vì tháng 12 từng là tháng thứ mười trong lịch La Mã cổ đại, khi năm chỉ có 10 tháng. Tháng 12 năm 2041 có tổng cộng 31 ngày. Tháng 12 thường đánh dấu sự chuyển giao sang mùa đông ở Việt Nam và một số nước ở phía Bắc bán cầu. Với người Công Giáo trên toàn thế giới đây là tháng có ngày lễ lớn nhất trong năm, lễ Giáng Sinh (25/12/2041).

Tổng quan lịch âm Tháng 12 năm 2041

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Canh Tý - Kim sinh Thủy. Thuận lợi cho học tập, nghiên cứu và mở rộng các mối quan hệ xã hội.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Đại Tuyết (rét sâu, không khí lạnh tăng cường mạnh), Đông Chí (đêm dài nhất, báo hiệu chuyển sang chu kỳ mới của dương khí)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 5 (Tương Đối Tốt), Ngày 10 (Rất Tốt), Ngày 17 (Tương Đối Tốt), Ngày 22 (Rất Tốt), Ngày 24 (Cực Tốt), Ngày 26 (Rất Tốt), Ngày 29 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 5 , Ngày 10 , Ngày 22 , Ngày 24 , Ngày 26

Ngày đẹp khai trương: Ngày 5 , Ngày 6 , Ngày 9 , Ngày 10 , Ngày 18 , Ngày 22 , Ngày 24 , Ngày 26

Ngày đẹp động thổ: Ngày 10 , Ngày 22 , Ngày 24 , Ngày 26

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 5 , Ngày 6 , Ngày 9 , Ngày 10 , Ngày 18 , Ngày 22 , Ngày 24 , Ngày 26

Ngày cần tránh: Ngày 25 (Rất Xấu), Ngày 30 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 12 năm 2041 lịch âm tháng 12 năm 2041 lịch dương tháng 12 năm 2041 tháng 12 năm 2041 12/2041 lich thang 12/2041 lịch vạn niên tháng 12 năm 2041

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2041

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2502
●
2603
●
2704
●
2805
●
2906
●
3007
●
18/11 Mậu Thìn
Ngày thế giới phòng chống AIDS
6☆13 Quý Dậu
Ngày Thành lập Hội Cựu Chiến binh Việt Nam
11☆18 Mậu Dần
Ngày sinh của Đại danh y Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác
12☆19 Kỷ Mão
Lễ hội mua sắm Shuangshier
1926 Bính Tuất
Ngày toàn quốc kháng chiến
20☆27 Đinh Hợi
Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
22☆29 Kỷ Sửu
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
25☆3 Nhâm Thìn
Lễ Giáng Sinh

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2041

Chủ Nhật
1
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 8/11/2041 ( ngày Mậu Thìn, tháng Canh Tý, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
2
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 9/11/2041 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Tý, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
3
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 10/11/2041 ( ngày Canh Ngọ, tháng Canh Tý, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
4
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 11/11/2041 ( ngày Tân Mùi, tháng Canh Tý, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
5
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 12/11/2041 ( ngày Nhâm Thân, tháng Canh Tý, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
6
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 13/11/2041 ( ngày Quý Dậu, tháng Canh Tý, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
7
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 14/11/2041 ( ngày Giáp Tuất, tháng Canh Tý, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
8
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 15/11/2041 ( ngày Ất Hợi, tháng Canh Tý, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
9
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 16/11/2041 ( ngày Bính Tý, tháng Canh Tý, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
10
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 17/11/2041 ( ngày Đinh Sửu, tháng Canh Tý, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
11
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 18/11/2041 ( ngày Mậu Dần, tháng Canh Tý, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
12
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 19/11/2041 ( ngày Kỷ Mão, tháng Canh Tý, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
13
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 20/11/2041 ( ngày Canh Thìn, tháng Canh Tý, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
14
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 21/11/2041 ( ngày Tân Tỵ, tháng Canh Tý, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
15
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 22/11/2041 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Tý, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
16
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 23/11/2041 ( ngày Quý Mùi, tháng Canh Tý, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
17
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 24/11/2041 ( ngày Giáp Thân, tháng Canh Tý, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
18
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 25/11/2041 ( ngày Ất Dậu, tháng Canh Tý, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
19
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 26/11/2041 ( ngày Bính Tuất, tháng Canh Tý, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
20
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 27/11/2041 ( ngày Đinh Hợi, tháng Canh Tý, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
21
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 28/11/2041 ( ngày Mậu Tý, tháng Canh Tý, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
22
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 29/11/2041 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Tý, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
23
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 1/12/2041 ( ngày Canh Dần, tháng Tân Sửu, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
24
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 2/12/2041 ( ngày Tân Mão, tháng Tân Sửu, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
25
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 3/12/2041 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Sửu, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
26
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 4/12/2041 ( ngày Quý Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
27
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 5/12/2041 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Sửu, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
28
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 6/12/2041 ( ngày Ất Mùi, tháng Tân Sửu, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
29
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 7/12/2041 ( ngày Bính Thân, tháng Tân Sửu, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
30
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 8/12/2041 ( ngày Đinh Dậu, tháng Tân Sửu, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
31
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 9/12/2041 ( ngày Mậu Tuất, tháng Tân Sửu, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 12 năm 2041