Lịch âm 11/2041 - Lịch vạn niên tháng 11 năm 2041

Tháng 11 là tháng thứ 11 của năm Dương lịch 2041. Theo lịch âm năm 2041 thì tháng 11/2041 Dương lịch bắt đầu từ ngày 8 tháng 10 năm Tân Dậu đến ngày 7 tháng 11 năm Tân Dậu.

Tháng 11 năm 2041 có tổng cộng 30 ngày. Tháng 11 dương lịch, hay còn gọi là tháng Mười Một, có tên gọi trong tiếng Anh là November. Tên gọi này bắt nguồn từ từ Latin "novem" có nghĩa là "chín" vì tháng 11 từng là tháng thứ chín trong lịch La Mã cổ đại, khi năm chỉ có 10 tháng. Tháng 11 thường được biết đến với một số sự kiện và ngày lễ quan trọng, đặc biệt là Ngày Nhà giáo Việt Nam (20/11/2041).

Tổng quan lịch âm Tháng 11 năm 2041

Số ngày trong tháng này: 30

Tên tháng này: Kỷ Hợi - Thổ gặp Thủy. Thích hợp hoạch định tài chính và chuẩn bị cho những thay đổi sắp tới.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 11

Tổng số ngày Hắc đạo: 9

Tiết khí nổi bật: Lập Đông (khởi đầu mùa đông, thời tiết chuyển lạnh rõ rệt), Tiểu Tuyết (không khí lạnh tăng cường, có tuyết nhẹ ở vùng ôn đới lạnh)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 3 (Tương Đối Tốt), Ngày 5 (Tương Đối Tốt), Ngày 7 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 10 (Rất Tốt), Ngày 13 (Rất Tốt), Ngày 19 (Tương Đối Tốt), Ngày 21 (Rất Tốt), Ngày 22 (Rất Tốt), Ngày 24 (Tương Đối Tốt), Ngày 27 (Tương Đối Tốt), Ngày 28 (Rất Tốt), Ngày 30 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 5 , Ngày 7 , Ngày 9 , Ngày 10 , Ngày 14 , Ngày 19 , Ngày 21 , Ngày 22 , Ngày 27 , Ngày 28

Ngày đẹp khai trương: Ngày 5 , Ngày 7 , Ngày 10 , Ngày 13 , Ngày 14 , Ngày 19 , Ngày 22 , Ngày 24 , Ngày 27 , Ngày 28

Ngày đẹp động thổ: Ngày 9 , Ngày 10 , Ngày 13 , Ngày 19 , Ngày 21 , Ngày 22 , Ngày 28

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 1 , Ngày 5 , Ngày 9 , Ngày 10 , Ngày 13 , Ngày 14 , Ngày 21 , Ngày 22 , Ngày 24 , Ngày 27 , Ngày 28

Ngày cần tránh: Ngày 11 (Rất Xấu), Ngày 23 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 11 năm 2041 lịch âm tháng 11 năm 2041 lịch dương tháng 11 năm 2041 tháng 11 năm 2041 11/2041 lich thang 11/2041 lịch vạn niên tháng 11 năm 2041

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2041

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2804
●
2905
●
3006
●
3107
●
8☆15 Ất Tỵ
Tết cơm mới
9☆16 Bính Ngọ
Ngày Pháp luật Việt Nam
18☆25 Ất Mão
Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Thống nhất Việt Nam
1926 Bính Thìn
Ngày Quốc Tế Nam Giới
20☆27 Đinh Tỵ
Ngày Nhà giáo Việt Nam
2330 Canh Thân
Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam
108
●

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2041

Thứ Sáu
1
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 8/10/2041 ( ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
2
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 9/10/2041 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
3
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 10/10/2041 ( ngày Canh Tý, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
4
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 11/10/2041 ( ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
5
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 12/10/2041 ( ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
6
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 13/10/2041 ( ngày Quý Mão, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
7
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 14/10/2041 ( ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
8
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 15/10/2041 ( ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
9
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 16/10/2041 ( ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
10
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 17/10/2041 ( ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
11
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 18/10/2041 ( ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
12
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 19/10/2041 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
13
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 20/10/2041 ( ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
14
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 21/10/2041 ( ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
15
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 22/10/2041 ( ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
16
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 23/10/2041 ( ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
17
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 24/10/2041 ( ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
18
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 25/10/2041 ( ngày Ất Mão, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
19
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 26/10/2041 ( ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
20
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 27/10/2041 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
21
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 28/10/2041 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
22
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 29/10/2041 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
23
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 30/10/2041 ( ngày Canh Thân, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
24
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 1/11/2041 ( ngày Tân Dậu, tháng Canh Tý, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
25
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 2/11/2041 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Tý, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
26
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 3/11/2041 ( ngày Quý Hợi, tháng Canh Tý, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
27
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 4/11/2041 ( ngày Giáp Tý, tháng Canh Tý, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
28
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 5/11/2041 ( ngày Ất Sửu, tháng Canh Tý, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
29
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 6/11/2041 ( ngày Bính Dần, tháng Canh Tý, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
30
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 7/11/2041 ( ngày Đinh Mão, tháng Canh Tý, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 11 năm 2041