Lịch âm 1/2042 - Lịch vạn niên tháng 1 năm 2042

Tháng 1 là tháng khởi đầu của năm Dương lịch 2042. Theo lịch âm năm 2042 thì tháng 1/2042 Dương lịch bắt đầu từ ngày 10 tháng 12 năm Tân Dậu đến ngày 10 tháng 1 năm Nhâm Tuất.

Tháng 1 Dương lịch, là tháng đầu tiên trong năm theo lịch Gregorian, tháng 1/2042 có 31 ngày. Tháng Một trong tiếng Anh viết là January, nó được bắt nguồn từ tiếng Latin Ianuaris, từ này có nguồn gốc từ chữ ianua (nghĩa là “door”), và có liên hệ với vị thần hai đầu Janus, một vị thần bảo hộ chuyên đứng giữ cửa. Đây là tháng đánh dấu sự khởi đầu của năm mới với Tết Dương lịch 2042 và mang nhiều ý nghĩa văn hóa đặc biệt của nhiều nước trên thế giới. Đây là dịp để mọi người sum họp gia đình và ăn mừng những khởi đầu mới.

Tổng quan lịch âm Tháng 1 năm 2042

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Tân Sửu - Kim kết hợp Thổ. Tượng trưng cho sự bền bỉ, kiên định và tích lũy thành quả lâu dài.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Tiểu Hàn (rét đậm, gió lạnh mạnh, thời tiết khô hanh), Đại Hàn (lạnh nhất năm, nhiều nơi xuất hiện sương giá)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 1 (Rất Tốt), Ngày 4 (Tương Đối Tốt), Ngày 5 (Rất Tốt), Ngày 7 (Cực Tốt), Ngày 10 (Tương Đối Tốt), Ngày 13 (Cực Tốt), Ngày 17 (Rất Tốt), Ngày 19 (Rất Tốt), Ngày 22 (Tương Đối Tốt), Ngày 24 (Tương Đối Tốt), Ngày 28 (Rất Tốt), Ngày 29 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 5 , Ngày 7 , Ngày 13 , Ngày 17 , Ngày 19 , Ngày 28

Ngày đẹp khai trương: Ngày 1 , Ngày 4 , Ngày 5 , Ngày 7 , Ngày 13 , Ngày 17 , Ngày 19 , Ngày 28 , Ngày 30

Ngày đẹp động thổ: Ngày 5 , Ngày 7 , Ngày 13 , Ngày 17 , Ngày 19

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 1 , Ngày 4 , Ngày 5 , Ngày 7 , Ngày 13 , Ngày 17 , Ngày 19 , Ngày 24 , Ngày 28 , Ngày 30

Ngày cần tránh: Ngày 6 (Cực Xấu), Ngày 11 (Rất Xấu), Ngày 18 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 1 năm 2042 lịch âm tháng 1 năm 2042 lịch dương tháng 1 năm 2042 tháng 1 năm 2042 1/2042 lich thang 1/2042 lịch vạn niên tháng 1 năm 2042

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2042

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
3008
●
3109
●
1☆10/12 Kỷ Hợi
Tết Dương Lịch
3☆12 Tân Sửu
Ngày giỗ Tổ ngành may
6☆15 Giáp Thìn
Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
7☆16 Ất Tỵ
Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
9☆18 Đinh Mùi
Ngày Truyền Thống Học sinh, Sinh viên Việt Nam
11☆20 Kỷ Dậu
Ngày Việt Nam gia nhập WTO
13☆22 Tân Hợi
Ngày Khởi nghĩa Đô Lương
1423 Nhâm Tý
Ngày Đưa Ông Táo Về Trời
221/1 Canh Thân
Tết Nguyên Đán
25☆4 Quý Hợi
Hội Xuân Núi Bà Đen
26☆5 Giáp Tý
Hội Đống Đa
27☆6 Ất Sửu
Ngày ký hiệp định Paris chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam
Hội Chùa Hương - Hội Gióng Sóc Sơn
29☆8 Đinh Mão
Hội Chùa Đậu

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2042

Thứ Tư
1
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 10/12/2041 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Sửu, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
2
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 11/12/2041 ( ngày Canh Tý, tháng Tân Sửu, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
3
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 12/12/2041 ( ngày Tân Sửu, tháng Tân Sửu, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
4
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 13/12/2041 ( ngày Nhâm Dần, tháng Tân Sửu, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
5
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 14/12/2041 ( ngày Quý Mão, tháng Tân Sửu, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
6
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 15/12/2041 ( ngày Giáp Thìn, tháng Tân Sửu, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
7
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 16/12/2041 ( ngày Ất Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
8
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 17/12/2041 ( ngày Bính Ngọ, tháng Tân Sửu, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
9
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 18/12/2041 ( ngày Đinh Mùi, tháng Tân Sửu, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
10
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 19/12/2041 ( ngày Mậu Thân, tháng Tân Sửu, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
11
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 20/12/2041 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Sửu, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
12
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 21/12/2041 ( ngày Canh Tuất, tháng Tân Sửu, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
13
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 22/12/2041 ( ngày Tân Hợi, tháng Tân Sửu, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
14
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 23/12/2041 ( ngày Nhâm Tý, tháng Tân Sửu, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
15
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 24/12/2041 ( ngày Quý Sửu, tháng Tân Sửu, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
16
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 25/12/2041 ( ngày Giáp Dần, tháng Tân Sửu, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
17
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 26/12/2041 ( ngày Ất Mão, tháng Tân Sửu, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
18
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 27/12/2041 ( ngày Bính Thìn, tháng Tân Sửu, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
19
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 28/12/2041 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
20
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 29/12/2041 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Sửu, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
21
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 30/12/2041 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Sửu, năm Tân Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
22
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 1/1/2042 ( ngày Canh Thân, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
23
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 2/1/2042 ( ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
24
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 3/1/2042 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
25
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 4/1/2042 ( ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
26
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 5/1/2042 ( ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
27
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 6/1/2042 ( ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
28
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 7/1/2042 ( ngày Bính Dần, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
29
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 8/1/2042 ( ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
30
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 9/1/2042 ( ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
31
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 10/1/2042 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 1 năm 2042