Lịch Âm 6/2 - Âm lịch ngày 6 tháng 2 năm 2038
lịch vạn niên ngày 6 tháng 2 năm 2038 lịch âm ngày 6/2/2038
Năm 2038
Năm Mậu Ngọ
Ngày Dương Lịch: 6-2-2038
Ngày Âm Lịch: 3-1-2038
Ngày Thiên hình Hắc đạo: Mọi việc tiến hành không thuận lợi, rất bất lợi khi kiện tụng
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Tiền không mua được tất cả nhưng không có tiền chắc chắn vất vả, thế thôi
Tử vi ngày Giáp Dần
Người sinh ngày Giáp Dần có cá tính thiên về cương, phát huy sức mạnh và tính chất cứng rắn, có Can Lộc tinh dưỡng mệnh, sợ xung đột, kị cô đơn. Trụ ngày Giáp Dần đối xứng với ngày Kỷ Hợi, gặp Kỷ Hợi thì bằng phẳng, an ổn.
Địa chi âm Mộc, dương Thủy với âm Mộc là sự kết hợp tốt đẹp, nhất là gặp Sửu Thổ, với người tuổi Hợi là vận mệnh sinh động nhất. Bản mệnh sinh ngày Giáp Dần năng lực giao tiếp không mạnh, không thích hợp với những công việc cần tài ăn nói, ngoại giao.
ngày 6 tháng 2 năm 2038 ngày 6/2/2038 là ngày mấy âm ngày 6/2/2038 có tốt không ngày 6 tháng 2 là ngày gì
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 6/2/2038
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoTý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Giờ Hắc ĐạoDần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Tý (23:00-00:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc. » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp. » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con. » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán. » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp. » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công. |
Ngày Kỵ |
Ngày 6-2-2038 (tức ngày 3/1 Âm Lịch ) phạm ngày: - Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành đi xa, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,... |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTThiên Quý: Tốt cho mọi việc. Mãn đức tinh: Tốt cho mọi việc. Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi. Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương. SAO XẤUThổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ. Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng. Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành, cưới hỏi, cầu tài lộc, động thổ. Trùng tang: Kỵ cưới hỏi, an táng, khởi công xây nhà. Lôi Công: Xấu với việc xây dựng nhà cửa. Dương thác: Kỵ xuất hành, cưới hỏi, an táng. |
Ngũ hành |
Ngày Giáp Dần có Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Thân, , sát Tỵ, tuyệt Dậu. Nạp âm: Giáp Dần có mệnh ngày là Đại Khe Thủy (Nước khe lớn). Ngày Giáp Dần, tức Can Chi tương đồng (cùng Mộc), ngày này là ngày tiểu hung (ngũ ly nhật). Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tý, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi và Kỷ Sửu thuộc hành Hỏa không sợ Thủy. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Giáp: Không nên mở cửa hàng hay khai trương buôn bán vì hao tiền mất của - Ngày Dần: Không nên tổ chức tế tự hay thờ cúng. |
Khổng Minh Lục Diệu |
Tốc HỷTốc Hỷ là ngày Tốt vừa, biểu trưng cho niềm vui bất ngờ, may mắn đến nhanh, mọi việc cần tiến hành ngay. Giờ này hợp để cưới hỏi, mừng thọ, khởi hành du lịch. Tốc Hy hy lai lâm.Cầu tài hướng Nam hành.Thất vật Thân Mùi Ngọ.Phùng nhân lộ thượng tầm.Quan sự hữu Phức Đức.Bệnh gia vô họa xâm.Điền trạch lục súc cát.Hành nhân hữu tín âm. |
Thập Nhị Trực |
Trực KiếnĐây được coi như một khởi đầu mới mẻ, sự nảy nở và sinh sôi. Ngày này cát lợi cho các việc như: khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa. Xấu cho các việc động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà.Kiến là khởi điểm, vạn điều khai,Xuất hành, nhậm chức, rạng tương lai.Cầu tài, kết hỷ đều thông suốt,Chỉ kỵ đào mương, đắp đất đai. |
Nhị Thập Bát Tú |
Sao VịSao Vị: Thuộc Thổ tinh, là sao tốt, tướng tinh con chim trĩ, chủ trị ngày thứ 7. Chủ về xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, kinh doanh buôn bán thuận lợi.- Nên làm : Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi. Tốt nhất là xây dựng, hôn nhân, mai táng, gieo trồng, khai hoang.- Kiêng cữ : Đi thuyền- Ngoại lệ : Sao Vị mất chí khí tại Dần, nhất tại Mậu Dần, rất là Hung, chẳng nên cưới gã, xây cất nhà cửa. Tại Tuất Sao Vị Đăng Viên nhưng cũng phạm Phục Đoạn. |
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Kim Dương (Tốt): Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải. Hướng xuất hànhCầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Tài Thần Giờ xuất hành theo Lý Thuần PhongTừ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Lưu Niên Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Xích Khẩu Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Tiểu Các Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Tuyệt Lộ Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Đại An Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Tốc Hỷ Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
Kết luận: Ngày 6/2/2038, tức ngày 3/1/2038 Âm lịch (ngày Giáp Dần, tháng Giáp Dần, năm Mậu Ngọ) là Ngày Trung Bình. Không tốt cũng không xấu. Ngày thích hợp cho các hoạt động thường nhật, duy trì công việc hiện tại. Nên tránh mạo hiểm hoặc khởi sự lớn. |
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 6 tháng 2 năm 2038 (FAQ)
Ngày 6/2/2038 là ngày mấy Âm lịch?
TL: Theo lịch vạn niên năm 2038 thì ngày 6 tháng 2 năm 2038 Dương lịch là ngày mùng 3 tháng 1 Âm lịch năm Mậu Ngọ.
Ngày 6-2-2038 là thứ mấy?
TL: Ngày 6 tháng 2 năm 2038 là ngày Thứ Bảy
Ngày 6/2/2038 có phải là ngày Hoàng đạo không?
TL: Ngày 6 tháng 2 năm 2038 tức ngày (3/1 Âm Lịch) là Ngày bình thường trong tháng 2 không phải ngày Hoàng đạo cũng không phải ngày Hắc đạo.
Ngày 6-2-2038 tốt hay xấu?
TL: Ngày 16 tháng 10 năm 2038 là Ngày Trung Bình. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Ngày 6 tháng 2 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 6 tháng 2 năm 2038 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.