Lịch Âm 18/2 - Âm lịch ngày 18 tháng 2 năm 2037

lịch vạn niên ngày 18 tháng 2 năm 2037 lịch âm ngày 18/2/2037

Lịch dương
Tháng 2

Năm 2037

18
Thứ Tư
Lịch âm
Tháng Giêng

Năm Đinh Tỵ

4
Ngày: Tân Dậu, Tháng: Nhâm Dần
Tiết: Vũ thủy
Hội Xuân Núi Bà Đen

Ngày Dương Lịch: 18-2-2037

Ngày Âm Lịch: 4-1-2037

Ngày Nguyên vũ Hắc đạo: Là ngày xấu, làm việc gì cũng không thuận lợi nhất là những việc đại sự như: Cưới hỏi, làm nhà,...

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

Sức khỏe tốt không phải là thứ chúng ta có thể mua được. Tuy nhiên, nó có thể là một tài khoản tiết kiệm cực kỳ giá trị – Anne Wilson Schaef

Tử vi ngày Tân Dậu

Bản mện sinh ngày Thiên Nguyên có sự tự tin cao, thậm chí là tự phụ, tính tình cương quyết, thẳng thắn, trượng nghĩa, nạp âm Lục Thập Hoa Giáp là Thạch Lựu Mộc, trời phú cho lòng nhân từ. Trụ ngày đối xứng là Bính Thìn, Ngọ Hỏa tuế vận.

Người sinh ngày Tân Dậu có duyên với tiền tài, tham vọng kiếm tiền lớn, cả đời có công danh lợi lộc. Tình cảm họ hàng, gia đình lãnh đạm, phải phòng tranh chấp tình cảm nam nữ gây tổn hại tới hòa khí; duyên phận hôn nhân nhiều thăng trầm khó đoán.

ngày 18 tháng 2 năm 2037 ngày 18/2/2037 là ngày mấy âm ngày 18/2/2037 có tốt không ngày 18 tháng 2 là ngày gì

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2037

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2611
●
2712
●
2813
●
2914
●
3015
●
3116
●
319 Bính Ngọ
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
7☆23 Canh Tuất
Ngày Đưa Ông Táo Về Trời
14☆30 Đinh Tỵ
Ngày lễ Tình yêu Valentine
15☆1/1 Mậu Ngọ
Tết Nguyên Đán
18☆4 Tân Dậu
Hội Xuân Núi Bà Đen
195 Nhâm Tuất
Hội Đống Đa
20☆6 Quý Hợi
Hội Chùa Hương - Hội Gióng Sóc Sơn
22☆8 Ất Sửu
Hội Chùa Đậu
27☆13 Canh Ngọ
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
Hội Lim
115
●
216
●
317
●

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 18/2/2037

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Tý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59);

Giờ Hắc Đạo

Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Tý (23:00-00:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công.

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp.

    » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con.

    » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán.

    » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp.

Ngày Kỵ

Ngày 18/2/2037 (tức ngày 4/1 Âm Lịch ) không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt Tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật nào cả

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Nguyệt Đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ kiện tụng.

Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.

Cát Khánh: Tốt cho mọi việc.

Âm Đức: Tốt cho mọi việc.

Sát Cống: Tốt mọi việc, có thế giải được các sao xấu trừ Kim thần thất sát.

SAO XẤU

Thiên Lại: Xấu mọi việc.

Hoang vu: Xấu cho mọi việc.

Nhân Cách: Xấu đối với cưới hỏi, khởi tạo.

Huyền Vũ: Kỵ việc mai táng.

Ly sàng: Kỵ cưới hỏi.

Ngũ hành

Ngày Tân Dậu có Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu (cùng dương) thành Kim cục, xung với Mão, hại Tuất, hình Ngọ, tuyệt Dần.

Nạp âm: Tân Dậu có mệnh ngày là Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá).

Ngày Tân Dậu, tức Can Chi tương đồng (cùng Kim), ngày này là ngày tiểu hung (ngũ ly nhật).

Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn, Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Tân: Không lên ăn các đồ lên men

- Ngày Dậu: Không nên hội họp khách khứa chủ nhân sẽ bị tổn hại

Khổng Minh Lục Diệu

Xích Khẩu

Là ngày Hung, Xích Khẩu nghĩa là “Miệng đỏ” – chỉ sự tranh cãi, thị phi, dễ gặp rắc rối trong giao tiếp. Nên tránh làm việc quan trọng.

Xích Khâu chu khâu thiệt.
Quan phi thiết nghi phòng.
Thất vật tốc tốc thao.
Hành nhân hữu kinh hỏang.
Lục súc đa tác quái.
Bệnh gia xuất Tây phương.
Cánh tu phòng trở khốc.
Giới khung nhiễm ôn hoàng.

Thập Nhị Trực

Trực Nguy

Ngày có Trực Nguy là ngày thứ tám trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn báo hiệu sự nguy hiểm, suy thoái đến cực điểm. Ngày có trực này cực kỳ xấu, rất ít người lựa chọn làm các công việc làm ăn kinh doanh buôn bán, động thổ, khai trương hay cưới xin, thăm hỏi. Vào ngày có Trực Nguy nên làm lễ bái, cầu tự, tụng kinh.

Nhị Thập Bát Tú

Sao Chẩn

Sao Chẩn: Là Thủy tinh, tướng tinh con Giun, sao tốt, chủ trị ngày thứ 4. Chủ về thăng quan tiến chức tăng tài lộc, kinh doanh phát tài hôn thú và an táng đều tốt.
- Nên làm : Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất, chôn cất, cưới gả.
- Kiêng cữ : Đi thuyền
- Ngoại lệ các ngày : Ngày Tỵ, Dậu, Sửu đều tốt. Tại Sửu Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng. Tại Tỵ Đăng Viên thăng quan tiến chức.

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Thuần Dương (Tốt): Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.

Hướng xuất hành

Cầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần

Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài Thần

Lưu ý: Nên tránh hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.

Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

Kết luận: Ngày 18/2/2037, tức ngày 4/1/2037 Âm lịch (ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ) là Ngày Tương Đối Xấu. Không nên làm các việc quan trọng. Chỉ nên làm các công việc bắt buộc và thường ngày. Cần hạn chế mọi giao dịch và khởi sự mới.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 18 tháng 2 năm 2037 (FAQ)

Ngày 18/2/2037 là ngày mấy Âm lịch?

TL: Theo lịch vạn niên năm 2037 thì ngày 18 tháng 2 năm 2037 Dương lịch là ngày mùng 4 tháng 1 Âm lịch năm Đinh Tỵ.

Ngày 18-2-2037 là thứ mấy?

TL: Ngày 18 tháng 2 năm 2037 là ngày Thứ Tư

Ngày 18/2/2037 có phải là ngày Hoàng đạo không?

TL: Ngày 18 tháng 2 năm 2037 tức ngày (4/1 Âm Lịch) là Ngày Hắc đạo

Ngày 18-2-2037 tốt hay xấu?

TL: Ngày 17 tháng 10 năm 2037 là Ngày Tương Đối Xấu. Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.

Ngày 18 tháng 2 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 18 tháng 2 năm 2037 (tức ngày 4/1 Âm lịch ) là Hội Xuân Núi Bà Đen.

Lễ hội Xuân núi Bà Đen diễn ra từ ngày 4-16/1 âm lịch hàng năm. Lễ hội ngày Tết này được tổ chức ở khu di tích lịch sử văn hóa - danh thắng và du lịch núi Bà Đen tại thành phố Tây Ninh của tỉnh Tây Ninh.

Lễ hội Xuân núi Bà Đen được bắt nguồn từ câu chuyện của một người con gái, là con của một quan chức Triều Nguyễn. Cô nàng xinh đẹp có nước da ngăm, được nhiều người mến mộ và đã có hôn ước với một chàng trai. Khi chàng đi hành quân, nàng thường xuyên lên núi để cầu bình an cho chàng. Một lần nàng bị kẻ xấu vây bắt, để bảo toàn trinh tiết nàng đã chọn ngã mình xuống vực sâu.

Sau đó nàng báo mộng cho chùa đem về mai táng, kể từ đó dân làng luôn được nàng phù hộ mang đến những điều may mắn, bình an. Nàng có làn da ngăm nên được gọi là Bà Đen và được dân làng phong thành Linh Sơn Thánh Mẫu.


Hội Xuân Núi Bà Đen người lao động có được nghỉ làm và hưởng lương không?

Căn cứ điều 112 Bộ luật Lao động 2019 quy định về nghỉ lễ, Tết thì Hội Xuân Núi Bà Đen không nằm trong danh sách những ngày nghỉ lễ do Nhà nước quy định nên người lao động sẽ không được nghỉ làm và hưởng nguyên lương.