Lịch Âm 29/12 - Âm lịch ngày 29 tháng 12 năm 2037
lịch vạn niên ngày 29 tháng 12 năm 2037 lịch âm ngày 29/12/2037
Năm 2037
Năm Đinh Tỵ
Ngày Dương Lịch: 29-12-2037
Ngày Âm Lịch: 23-11-2037
Ngày Chu tước Hắc đạo: Kỵ việc tranh cãi và kiện tụng, tuyệt đối cần giữ tính tình ôn hòa
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Chanh đầu mùa vừa chua vừa chát. Mối tình đầu không nát cũng tan
Tử vi ngày Ất Hợi
Trụ ngày Ất Hợi tọa Ấn Thụ, là sự kết hợp của Nhân-Trí. Đường đời mệnh chủ tất gặp Thìn Thổ, nên kết hợp với người sinh ngày Canh Dần.
Mệnh chủ trụ ngày Ất Dậu có đặc điểm nổi bật là tính cách lương thiện. Người sinh ngày Ất Hợi giỏi chuyên môn riêng, đồng thời có tài năng trong lĩnh vực văn học và nghệ thuật. Sức ỳ của họ rất lớn nên cần cố gắng nhiều nếu muốn đạt thành công. Vì tính cách luôn tin tưởng người khác nên mệnh chủ dễ bị lừa, vậy nên cần phải đề phòng. Tiền vận thế không tốt, nhưng từ trung vận có sự phát triển vượt bậc. Người sinh ngày Ất Hợi khó đạt được nhân duyên tốt.
ngày 29 tháng 12 năm 2037 ngày 29/12/2037 là ngày mấy âm ngày 29/12/2037 có tốt không ngày 29 tháng 12 là ngày gì
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 29/12/2037
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59); Giờ Hắc ĐạoTý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp. » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công. » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc. » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp. » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con. » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán. |
Ngày Kỵ |
Ngày 29-12-2037 (tức ngày 23/11 Âm Lịch ) phạm ngày: - Nguyệt Kỵ: Ngày mặt trăng di chuyển sang một vị trí mới, ảnh hưởng đến con người kể cả đi làm ăn hay đi chơi đều không thích hợp. - Kim Thần Thất Sát: Ngày đại hung, trăm việc đều kiêng kỵ không nên tiến hành, bao gồm cả việc sinh con đẻ cái. |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTPhúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương. Sát Cống: Tốt mọi việc, có thế giải được các sao xấu trừ Kim thần thất sát. SAO XẤUChu Tước hắc đạo: Kỵ việc nhập trạch, khai trương. Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo. |
Ngũ hành |
Ngày Ất Hợi có Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi (cùng dương) thành Mộc cục, xung với Tỵ, hại Tỵ, sát Thân, tuyệt Ngọ. Nạp âm: Ất Hợi có mệnh ngày là Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi). Ngày Ất Hợi, tức Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày tiểu cát (thoa nhật). Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Thân và Quý Dậu thuộc hành Kim (Kiếm Phong Kim) không sợ Hỏa. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Ất: Không nên gieo hạt trồng cây - Ngày Hợi: Không nên tổ chức cưới hỏi. |
Khổng Minh Lục Diệu |
Tốc HỷTốc Hỷ là ngày Tốt vừa, biểu trưng cho niềm vui bất ngờ, may mắn đến nhanh, mọi việc cần tiến hành ngay. Giờ này hợp để cưới hỏi, mừng thọ, khởi hành du lịch. Tốc Hy hy lai lâm.Cầu tài hướng Nam hành.Thất vật Thân Mùi Ngọ.Phùng nhân lộ thượng tầm.Quan sự hữu Phức Đức.Bệnh gia vô họa xâm.Điền trạch lục súc cát.Hành nhân hữu tín âm. |
Thập Nhị Trực |
Trực BếTrực Bế là ngày cuối cùng trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn mọi việc trở lại khó khăn, gặp nhiều gian nan, trở ngại, bế tắc. Ngày có trực này thường không được sử dụng cho các việc nhậm chức, khiếu kiện, đào giếng mà chỉ nên làm các việc như đắp đập đê điều, ngăn nước, xây vá tường vách đã lở.
|
Nhị Thập Bát Tú |
Sao VĩSao Vĩ: Thuộc Hỏa tinh, là sao tốt, tướng tinh con Hổ, chủ trị ngày thứ 3. Chủ về giá thú, xuất ngoại, kinh doanh tốt, thăng quan tiến chức, sự nghiệp hưng vượng, xây cất nhà cửa.- Nên làm : Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới hỏi, khai trương, các vụ thuỷ lợi.- Kiêng cữ : Đóng giường, lót giường, đi thuyền- Ngoại lệ các ngày: Hợi: Kỵ chôn cất; Mão: Kỵ chôn cất; Mùi: Kỵ chôn cất (Là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ); Kỷ Mão: rất Hung. |
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Thiên Hầu (Xấu): Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm. Hướng xuất hànhCầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Tài Thần Lưu ý: Nên tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần). Giờ xuất hành theo Lý Thuần PhongTừ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Lưu Niên Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Xích Khẩu Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Tiểu Các Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Tuyệt Lộ Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Đại An Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Tốc Hỷ Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
Kết luận: Ngày 29/12/2037, tức ngày 23/11/2037 Âm lịch (ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Tỵ) là Ngày Xấu, Dưới Trung Bình. Phần xấu chiếm ưu thế. Nên hạn chế tối đa việc thực hiện các công việc quan trọng, cần thận trọng và cân nhắc kỹ lưỡng mọi hành động. |
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 29 tháng 12 năm 2037 (FAQ)
Ngày 29/12/2037 là ngày mấy Âm lịch?
TL: Theo lịch vạn niên năm 2037 thì ngày 29 tháng 12 năm 2037 Dương lịch là ngày 23 tháng 11 Âm lịch năm Đinh Tỵ.
Ngày 29-12-2037 là thứ mấy?
TL: Ngày 29 tháng 12 năm 2037 là ngày Thứ Ba
Ngày 29/12/2037 có phải là ngày Hoàng đạo không?
TL: Ngày 29 tháng 12 năm 2037 tức ngày (23/11 Âm Lịch) là Ngày Hắc đạo
Ngày 29-12-2037 tốt hay xấu?
TL: Ngày 16 tháng 10 năm 2037 là Ngày Dưới Trung Bình. Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Ngày 29 tháng 12 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 29 tháng 12 năm 2037 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.