Lịch Âm 14/7 - Âm lịch ngày 14 tháng 7 năm 2033
lịch vạn niên ngày 14 tháng 7 năm 2033 lịch âm ngày 14/7/2033
Năm 2033
Năm Quý Sửu
Ngày Dương Lịch: 14-7-2033
Ngày Âm Lịch: 18-6-2033
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo: Là ngày lý tưởng để tiến hành các công việc liên quan đến hôn sự, giao tiếp, ký kết hợp đồng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Khi bạn giàu, bạn nói gì cũng đúng. Khi bạn nghèo, nói đúng không ai nghe.
Tử vi ngày Bính Dần
Ngày Bính Dần có khí Dương Cương, mọi điều xấu đều hóa tốt. Đường đời bản mệnh tất gặt Sửu Thổ, nên kết hợp Tân Dậu.
Người sinh ngày Bính Dần yêu thích sự cô độc, phòng bị tâm lý rất lớn, vậy nên khiến người khác không dễ tiếp cận. Họ vốn là người thiện lương, cố gắng tập trung vào công việc của bản thân.
Bản mệnh nhận được quý nhân phù trợ từ tiền vận, vận thế hanh thông, gia đình an khang khỏe mạnh, đạt đươc tổ nghiệp.
ngày 14 tháng 7 năm 2033 ngày 14/7/2033 là ngày mấy âm ngày 14/7/2033 có tốt không ngày 14 tháng 7 là ngày gì
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 14/7/2033
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoTý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Giờ Hắc ĐạoDần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Tý (23:00-00:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc. » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp. » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con. » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán. » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp. » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công. |
Ngày Kỵ |
Ngày 14-7-2033 (tức ngày 18/6 Âm Lịch ) phạm ngày: - Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành đi xa, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,... |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTThiên Quý: Tốt cho mọi việc. Thiên tài (Kim Quỹ Hoàng Đạo): Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương. Ngũ phú: Tốt mọi việc. Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp ngày thụ tử thì xấu. Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương. Thiên ân: Tốt mọi việc. Trực Tinh: Tốt mọi việc, có thế giải được các sao xấu trừ Kim thần thất sát. SAO XẤUTội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo. Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng. Ly sàng: Kỵ cưới hỏi. |
Ngũ hành |
Ngày Bính Dần có Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Thân, , sát Tỵ, tuyệt Dậu. Nạp âm: Bính Dần có mệnh ngày là Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò). Ngày Bính Dần, tức Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày tiểu cát (thoa nhật). Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Thân và Quý Dậu thuộc hành Kim (Kiếm Phong Kim) không sợ Hỏa. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Bính: Không nên tu sửa bếp hay khu vực nấu ăn vì có thể xảy ra hỏa hoạn. - Ngày Dần: Không nên tổ chức tế tự hay thờ cúng. |
Khổng Minh Lục Diệu |
Tiểu CátTiểu Cát: “Điềm nhỏ nhưng lành”, tượng trưng cho thuận lợi, tuy không quá lớn lao nhưng vẫn mang lại kết quả tốt. Tiêu Cát tối Cát xương.Lộ thượng hao thương lượng.Âm nhân lại tích hy.Thất vật tại Khôn phương.Hành nhân tức cánh chí.Văn quan thậm thị cường.Phàm sự giai hòa hợp.Bệnh gia khấu khung thương. |
Thập Nhị Trực |
Trực NguyNgày có Trực Nguy là ngày thứ tám trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn báo hiệu sự nguy hiểm, suy thoái đến cực điểm. Ngày có trực này cực kỳ xấu, rất ít người lựa chọn làm các công việc làm ăn kinh doanh buôn bán, động thổ, khai trương hay cưới xin, thăm hỏi. Vào ngày có Trực Nguy nên làm lễ bái, cầu tự, tụng kinh. |
Nhị Thập Bát Tú |
Sao GiácSao Giác thuộc Mộc tinh, là sao tốt, mang tên con Giao (Cá sấu ), chủ trị ngày thứ 5. Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lanh, vinh hiển, lợi cho việc làm hôn thú. Kỵ mai táng và xây cất mộ phần.- Nên làm : Tạo tác mọi việc đều tốt, tấn lợi. Hôn nhân cưới gả sanh con quý. Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt.- Kiêng kỵ : Chôn cất, sửa chữa hay xây đắp mộ phần- Ngoại lệ các ngày: Dần: Là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp; Ngọ: là Phục Đoạn Sát rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công lò nhuộm lò gốm. Nhưng nên cai sữa, xây tường, lấp hang lỗ, xây dựng vặt |
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Bạch Hổ Đầu (Tốt): Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả. Hướng xuất hànhCầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Đông để đón Tài Thần Lưu ý: Nên tránh hướng Nam vì gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần). Giờ xuất hành theo Lý Thuần PhongTừ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Tiểu Các Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Tuyệt Lộ Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Đại An Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Tốc Hỷ Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Lưu Niên Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Xích Khẩu Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
Kết luận: Ngày 14/7/2033, tức ngày 18/6/2033 Âm lịch (ngày Bính Dần, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu) là Ngày Rất Tốt. Lý tưởng cho việc lớn. Nên triển khai các công việc quan trọng như: Động thổ, Cưới hỏi, Ký kết hợp đồng, Xuất hành xa, Hội họp, Nhận chức, Sửa chữa nhà cửa. |
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 14 tháng 7 năm 2033 (FAQ)
Ngày 14/7/2033 là ngày mấy Âm lịch?
TL: Theo lịch vạn niên năm 2033 thì ngày 14 tháng 7 năm 2033 Dương lịch là ngày 18 tháng 6 Âm lịch năm Quý Sửu.
Ngày 14-7-2033 là thứ mấy?
TL: Ngày 14 tháng 7 năm 2033 là ngày Thứ Năm
Ngày 14/7/2033 có phải là ngày Hoàng đạo không?
TL: Ngày 14 tháng 7 năm 2033 tức ngày (18/6 Âm Lịch) là Ngày bình thường trong tháng 7 không phải ngày Hoàng đạo cũng không phải ngày Hắc đạo.
Ngày 14-7-2033 tốt hay xấu?
TL: Ngày 13 tháng 10 năm 2033 là Ngày Rất Tốt. Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Ngày 14 tháng 7 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 14 tháng 7 năm 2033 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.