Lịch Âm 9/6 - Âm lịch ngày 9 tháng 6 năm 2031
lịch vạn niên ngày 9 tháng 6 năm 2031 lịch âm ngày 9/6/2031
Năm 2031
Năm Tân Hợi
Ngày Dương Lịch: 9-6-2031
Ngày Âm Lịch: 20-4-2031
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo: Ngày tốt lành, trùng với sao Thiên Quang nên rất tốt cho các việc như: khai trương, động thổ, ký kết hợp đồng, cưới hỏi...
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Ngay cả khi bạn nỗ lực nhất, sẽ vẫn luôn có những người khác nỗ lực hơn cả thế.
Tử vi ngày Canh Thìn
Ngày Canh Thìn có Thìn Thổ tàng Mậu Thổ thần khí, có thể sinh ra Nguyên khí của Canh Kim, thu nạp Dương khí, hóa giải Âm khí. Mệnh chủ đường đời tất gặp Hợi Thủy, nên kết hợp với Kỷ Dậu.
Người sinh ngày Canh Thìn thông minh, lương thiện, khoan dung nhưng cũng rất ngoan cường, không cúi đầu trước hoàn cảnh. Tuy nhiên, tính cách thiếu quyết đoán, phải chịu tu hành khổ cực mới đạt được thành tựu, nên làm các công việc liên quan đến dịch vụ sẽ có khả năng phát triển sự nghiệp.
Người sinh ngày Canh Thìn tình duyên trắc trở, hôn nhân khó bền. Nam mệnh tài vận hanh thông sau khi kết hôn. Nữ mệnh thường coi thường đàn ông, khi kết hôn cần đề phòng tai nạn.
ngày 9 tháng 6 năm 2031 ngày 9/6/2031 là ngày mấy âm ngày 9/6/2031 có tốt không ngày 9 tháng 6 là ngày gì
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 9/6/2031
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoDần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59); Giờ Hắc ĐạoTý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Dần (03:00-04:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công. » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc. » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp. » Thân (15:00-16:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con. » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán. » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp. |
Ngày Kỵ |
Ngày 9/6/2031 (tức ngày 20/4 Âm Lịch ) không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt Tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật nào cả |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTNguyệt Đức: Tốt mọi việc. Thiên Quan: Tốt mọi việc. Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc. Cát Khánh: Tốt cho mọi việc. Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc. Thiên ân: Tốt mọi việc. Nhân Duyên: Tốt mọi việc, có thế giải được các sao xấu trừ Kim thần thất sát. SAO XẤUHoang vu: Xấu cho mọi việc. Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với cưới hỏi, mở cửa hàng. Tứ thời cô quả: Kỵ cưới hỏi. |
Ngũ hành |
Ngày Canh Thìn có Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân (cùng âm) thành Thủy cục, xung với Tuất, hại Mão, hình Sửu, . Nạp âm: Canh Thìn có mệnh ngày là Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong). Ngày Canh Thìn, tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày tiểu cát (thoa nhật). Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất và Kỷ Hợi thuộc hành Mộc không sợ Kim. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Canh: Không nên dệt vải hay may mặc - Ngày Thìn: Không nên khóc lóc để tránh trùng tang. |
Khổng Minh Lục Diệu |
Tiểu CátTiểu Cát: “Điềm nhỏ nhưng lành”, tượng trưng cho thuận lợi, tuy không quá lớn lao nhưng vẫn mang lại kết quả tốt. Tiêu Cát tối Cát xương.Lộ thượng hao thương lượng.Âm nhân lại tích hy.Thất vật tại Khôn phương.Hành nhân tức cánh chí.Văn quan thậm thị cường.Phàm sự giai hòa hợp.Bệnh gia khấu khung thương. |
Thập Nhị Trực |
Trực BếTrực Bế là ngày cuối cùng trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn mọi việc trở lại khó khăn, gặp nhiều gian nan, trở ngại, bế tắc. Ngày có trực này thường không được sử dụng cho các việc nhậm chức, khiếu kiện, đào giếng mà chỉ nên làm các việc như đắp đập đê điều, ngăn nước, xây vá tường vách đã lở.
|
Nhị Thập Bát Tú |
Sao TấtSao Tất: Là Nguyệt tinh, sao tốt, tướng tinh con Quạ, chủ trị ngày thứ 2. Chủ về nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, hôn thú, sinh đẻ thuận lợi.- Nên làm : Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là chôn cất, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, các việc thuỷ lợi, khai hoang .- Kiêng cữ : Đi thuyền- Ngoại lệ : Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt. Tại Thân tốt nhất, lại thêm Sao tất Đăng Viên ở ngày Thân nên cưới gã và chôn cất là 2 điều ĐẠI KIẾT. |
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Kim Thổ (Xấu): Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi. Hướng xuất hànhCầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài Thần Lưu ý: Nên tránh hướng Tây vì gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần). Giờ xuất hành theo Lý Thuần PhongTừ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Tiểu Các Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Tuyệt Lộ Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Đại An Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Tốc Hỷ Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Lưu Niên Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Xích Khẩu Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
Kết luận: Ngày 9/6/2031, tức ngày 20/4/2031 Âm lịch (ngày Canh Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi) là Ngày Rất Tốt. Lý tưởng cho việc lớn. Nên triển khai các công việc quan trọng như: Động thổ, Cưới hỏi, Ký kết hợp đồng, Xuất hành xa, Hội họp, Nhận chức, Sửa chữa nhà cửa. |
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 9 tháng 6 năm 2031 (FAQ)
Ngày 9/6/2031 là ngày mấy Âm lịch?
TL: Theo lịch vạn niên năm 2031 thì ngày 9 tháng 6 năm 2031 Dương lịch là ngày 20 tháng 4 Âm lịch năm Tân Hợi.
Ngày 9-6-2031 là thứ mấy?
TL: Ngày 9 tháng 6 năm 2031 là ngày Thứ Hai
Ngày 9/6/2031 có phải là ngày Hoàng đạo không?
TL: Ngày 9 tháng 6 năm 2031 tức ngày (20/4 Âm Lịch) là Ngày bình thường trong tháng 6 không phải ngày Hoàng đạo cũng không phải ngày Hắc đạo.
Ngày 9-6-2031 tốt hay xấu?
TL: Ngày 15 tháng 10 năm 2031 là Ngày Rất Tốt. Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Ngày 9 tháng 6 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 9 tháng 6 năm 2031 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.